b.Phương trình tổng quát của mặt phẳng.. * Mặt phẳng song song hoặc chứa các trục tọa độ.. *Mặt phẳng song song hoặc trùng với các mặt phẳng tọa độ * Phương trình mặt phẳng theo đoạn
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
BÀI :2
GIÁO VIÊN : HUỲNH THỊ HỒNG ANH
TRƯỜNG THPT LỘC HƯNG
Tiết : 1-2
Trang 2NỘI
DUNG
Cho ®iĨm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) a) TÝnh :
b) Cho biÕt mèi quan hƯ gi÷a víi
uuur uuur
,
AB AC
uuur uuur
KIỂM TRA BÀI CŨ
GIẢI :
( 1; 2;0 , ) ( 1;0;3 , ) , ( 6;3;2 )
AB = − AC = − AB AC =
,
uuur uuur
Trang 3NỘI
DUNG
β )
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ.
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
0
n ur ur ≠
1 Ph ¬ng tr×nh mỈt
ph¼ng
a VÐc t¬ ph¸p tuyÕn (vtpt) cđa mỈt ph¼ng:
r n
§Þnh nghÜa: Vect¬ ® ỵc gäi lµ vect¬ ph¸p tuyÕn cđa mỈt ph¼ng ( α ) nÕu
gi¸ cđa vu«ng gãc víi mp ( α ).
n
ur
*Chĩ ý:
1.NÕu lµ vtpt cđa ( α ) th×
cịng lµ vtpt cđa ( α ).
n
ur
kn k ur ≠
2 NÕu ( α ) // ( β ) th× vtpt cđa mp nµy cịng lµ vtpt cđa mp kia.
3
n uur
1
n ur
2
n uur
)
α
Trang 4NỘI
DUNG
1.Phương trình
mặt phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
b Phương trình của mặt phẳng.
r n
M0
Trong khơng gian Oxyz cho mặt phẳng ( α ) qua điểm M0(x0; y0; z0)
và cĩ vectơ pháp tuyến là :
Điều kiện cần và đủ
để M(x; y; z) n.M M 0 r uuuur ∈ ( 0 α ) là : =
Nếu đặt: D = -(Ax0 + By0 + Cz0) thì (1) trở thành:
Ax + By + Cz + D = 0
(1)
(2)
Vì : nên A2 + B2 + C2 > 0 (2) gọi là phương trình mặt phẳng ( α )
≠
r r
n 0
⇔
0 o; 0; 0
M M = −x x y y z z− −
uuuuuur
M ) α
Trang 5NỘI
DUNG
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
1 3 3 5 2 6 ( ; ; ) ( 1; 1; 2)
*Ví dụ 1:
Viết phương trình mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: 1./ Là mỈt ph¼ng trung trùc cđa
®o¹n th¼ng EF, biÕt E (1;3;-2), F (-3; -5; 6)
2./ Đi qua 3 điểm M(1;0;0), N(0; 2; 0)
và K(0; 0; 3)
Giải :
1. Gäi I lµ trung ®iĨm cđa
®o¹n th¼ng EF th×:
( P) Cĩ vectơ pháp tuyến
là : EF uuur = − − ( 4; 8;8 ) = − 4 1; 2; 2 ( − )
Vậy pt (P) là : x +2 y - 2 z + 7 = 0
3 PTTQ của mp( α ) đi qua điểm
và nhận : làm vtpt là : A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
0 0; ;0 0
M x y z
ur
Trang 6NỘI
DUNG
( ) α4 : qua M4( 1;3;1 , ) vtpt n uur4 = ( 0;1;0 )
, 6;3; 2
n r = MN MK uuuur uuuur =
( )α3 : qua M3(0;1;2 ,) vtpt nuur3 = −(1; 1;0)
2 Mặt phẳng (P) đi qua M(1;0;0)
Và cĩ 1 vectơ pháp tuyến là :
P
K
n r
Vậy phương trình của mặt phẳng (P)
là : 6x + 3y + 2z – 6 = 0 Hãy chỉ ra một điểm
khác M,N,K của (P) ?
*Ví dụ 2 :
Trong khơng gian Oxyz mỗi phương trình sau đây cĩ phải là phương trình của một mặt phẳng nào đĩ khơng ?
x + y – z + 2 = 0 (1)
x – 2y + z = 0 (2)
x – y + 1 =0 (3)
y – 3 = 0 (4)
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
( ) α1 : qua M1( 0;0; 2 , ) vtpt n uur1 = ( 1;1; 1 − )
( )α2 : qua M2 (0;0;0 ,) vtpt nuur2 = −(1; 2;1)
Trang 7NOÄI
DUNG
1.Phương trỡnh mặt
phẳng
a Vectơ phỏp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trỡnh tổng
quỏt của mặt phẳng.
2.Cỏc trường hợp
riờng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa cỏc
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trựng với
cỏc mặt phẳng tọa độ
* Phương trỡnh mặt
phẳng theo đoạn
chắn
*Định lớ
Trong không gian Oxyz, mỗi ph ơng trình :
Ax + By + Cz + D = 0 với
đều là ph ơng trình của một mặt phẳng xác định
2 2 2 0
2 Các tr ờng hợp riêng Trong khoõng gian cho Oxyz cho mp
(α) : Ax + By + Cz + D = 0 (2)
*TH 1:
D=0
x
y
z
Phương trỡnh (2) cú dạng : Ax + By + Cz = 0
toạ độ
x α O
Trang 8NỘI
0
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
⇔ mp(α) song song hoỈc chøa trục Ox.
z
x
y
O
i
a) By + Cz +
D = 0
x
y
z j
b) Ax + Cz + D
= 0 O
z
x
y
c) Ax + By +
D = 0
k
Trang 9NỘI
DUNG *TH 3: A = B
= 0
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
⇔ mp(α) song song hoỈc
trïng víi mp (Oxy)
z
y
O
0
α)
z
x
y
O
Ax + D = 0
α )
y
By + D
= 0
x
O
z
(α
Trang 10NỘI
DUNG
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
* đặt như sau : Nếu A , B , C , D ≠ 0 thì bằng cách
= − = − = −
phương trình(2) cĩ dạng :
1 (3)
x y z
a b + + = c
Mặt phẳng cĩ pt (3) cắt các truc Ox, Oy, Oz lần lượt tại Các điểm A(a;0;0), B(0;b;o), C(0;0;c) nên được gọi là phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.
c C
b B
a
A O
x
y
z
Trang 11NOÄI
DUNG
1.Phương trỡnh mặt
phẳng
a Vectơ phỏp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trỡnh tổng
quỏt của mặt phẳng.
2.Cỏc trường hợp
riờng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa cỏc
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trựng với
cỏc mặt phẳng tọa độ
* Phương trỡnh mặt
phẳng theo đoạn
chắn
2 Các tr ờng hợp riêng :
Dạng ph ơng trình
Vị trí của mặt phẳng
so với các yếu tố cúa hệ toạ độ
Ax + By + Cz
= 0
Đi qua gốc toạ độ O
Ax + By + D
= 0
Song song hoặc chứa trục Oz
Ax + Cz + D
= 0
Song song hoặc chứa trục Oy
By + Cz + D
= 0
Song song hoặc chứa trục Ox
Trang 12NOÄI
DUNG
1.Phương trỡnh mặt
phẳng
a Vectơ phỏp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trỡnh tổng
quỏt của mặt phẳng.
2.Cỏc trường hợp
riờng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa cỏc
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trựng với
cỏc mặt phẳng tọa độ
* Phương trỡnh mặt
phẳng theo đoạn
chắn
*Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz cho
điểm M(30;15;6) Gọi A, B, C, lần lượt là hỡnh chiếu của M lờn cỏc trục Ox, Oy, Oz
đi qua các hình chiếu của M trên các trục toạ độ b Viết phương trỡnh mặt phẳng (Q) chứa A, B
và song song với OM
Giải
các trục toạ độ là : A(30;0;0), B(0;15;0), C(0;0;6)
Ph ơng mặt phẳng (P) qua
A, B, C là :
30 15 6
Trang 13NỘI
DUNG
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
O
M
Q O’ A B
M’
Q
n
uur
* b.
Ta cĩ 1 vtpt của (Q) là :
Q
n uur = OM AB uuuur uuur = − − Vậy phương trình của mặt (Q) là :
x + 2y + 10z - 30 = 0
Trang 14NỘI
DUNG
1.Phương trình mặt
phẳng
a Vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
b.Phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
2.Các trường hợp
riêng.
* Mặt phẳng song
song hoặc chứa các
trục tọa độ
*Mặt phẳng song
song hoặc trùng với
các mặt phẳng tọa độ
* Phương trình mặt
phẳng theo đoạn
chắn
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Điền vào dấu
1 Để viết PTTQ của mp( α ) ta phải xác định:
2 Hai vectơ khơng cùng phương a và b cĩ giá song song
hoặc nằm trong mp( α ) thì mp( α ) cĩ một VTPT là:
3 PTTQ của mp( α ) đi qua điểm
và nhận làm vtpt là : n r = ( A B C ; ; ) ≠ 0
4 Nếu mp( α ) cĩ PTTQ : Ax + By + Cz + D = 0 thì nĩ cĩ một VTPT là: n = (A;B;C)
Ghi nhí
M x y z
n =[ a , b]
Trang 15NỘI
DUNG
CHÚC CÁC EM LUƠN THÀNH CƠNG TRONG HỌC TẬP
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !