1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 45 phuong sai va do lech chuan

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổưtoán-tin Tiết 71 Các số đặc tr ng của mẫu số liệu Giáo sinh: L u Văn Tiến GVHD: Lê Huy Nhã... yư=ư20 xư=ư20 Đáp số a b Tínhưcácưđộưlệchư củaưmỗiưsốưliệuư thốngưkêưđốiưvớiư sốưtrungư

Trang 1

Tổưtoán-tin

Tiết 71

Các số đặc tr ng của

mẫu số liệu

Giáo sinh: L u Văn

Tiến

GVHD: Lê Huy Nhã

Trang 2

Tiết:ư71 Phươngưsaiưvàưđộưlệchưchuẩnư

Trang 3

D·y­1:­18,­19,­19,­20,­21,­21,­22

D·y­2:15,­17,­17,­20,­23,­23,­25

a)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­1.

b)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­2.

x­=­20 y­=­20

§¸p­sè a)

b)

Bµi gi¶i

Cã­nhËn­xÐt­g×­vÒ­ c¸c­sè­liÖu­thèng­kª­ víi­sè­trung­b×nh­

cña­d·y?

20 7

22

1 21

2 20

1 19

2 18

.

1

=

+ +

+

+

=

x

20 7

25

1 23

2 20

1 17

2 15

.

1

=

+ +

+

+

=

y

Trang 4

Dãyư1:ư18,ư19,ư19,ư20,ư21,ư21,ư22

Dãyư2:15,ư17,ư17,ư20,ư23,ư23,ư25

a)Tínhưsốưtrungưbìnhưcủaưdãyư1

b)Tínhưsốưtrungưbìnhưcủaưdãyư2

yư=ư20

xư=ư20

Đáp số

a) b)

Tínhưcácưđộưlệchư củaưmỗiưsốưliệuư thốngưkêưđốiưvớiư sốưtrungưbìnhư

cộng?

Độưlệchưcủaưmỗiưsốưliệuưthốngưkêưsoưvóiưsốưtrungư bìnhưcủaưdãy

xiư-ư

x

yiư-ư

y

Soưsánhưđộư lệchưcủaưcácư

sốưliệuư

thốngưkêưsoư vớiưsốưtrungư bìnhưcủaư dãyưcủaư

bảng,ưrútưraư nhậnưxét?

Bài toán 1

Trang 5

ý nghĩa của ph ơng sai và độ lệch chuẩn

 ưTrongưcôngưthứcưtínhưphươngưsai,ưtaưthấyư phươngưsaiưlàưtrungưbìnhưcộngưcủaưbìnhư phươngưkhoảngưcáchưtừưmỗiưsốưliệuưtớiưsốư trungưbình.Nhưưvậy,ư phươngưsaiưvàưđộư

lệchưchuẩnưđoưmứcưđộưphânưtánưcủaư

cácưsốưliệuưtrongưmẫuưquanhưsốưtrungư

bình.Phươngưsaiưvàưđộưlệchưchuẩnưcàngư lớnưthìưđộưphânưtánưcàngưlớn.

Chú ý ưCóưthểưbiếnưđổiưcôngưthứcư(1)ư

2

1

2 1

2

=

=

N i

i

N i

N

x N

s

Trang 6

D·y­1:­18,­19,­19,­20,­21,­21,­22

D·y­2:15,­17,­17,­20,­23,­23,­25

a)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­1

b)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­2

x­=­20 y­=­20

xi - x2 - 1 -1 0 1 1 2 (xi- x )2

714 ,

1 7

4 1 1

2 0

1 1

2 4

.

1

S

Trang 7

D·y­1:­18,­19,­19,­20,­21,­21,­22

D·y­2:15,­17,­17,­20,­23,­23,­25

a)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­1

b)TÝnh­sè­trung­b×nh­cña­d·y­2

x­=­20 y­=­20

§¸p­sè

yi 15 17 17 20 23 23 25

yi - y - 5 -3 -3 0 3 3 5

VÝ dô 1

286 ,

12 7

25

1 9

2 0

1 9

2 25

.

1

y

S

Trang 8

Tóm lại

1.Cho dãy các số liệu thống kê sau:

Dãy 1: 18, 19, 19, 20, 21, 21, 22

Dãy 2:15, 17, 17, 20, 23, 23, 25

a)Tính số trung bình của dãy 1.

b)Tính số trung bình của dãy 2.

xư=ư20 yư=ư20

Sx2ư =ư1,74

Sy2ư =ư ư12,286

xư=ưưyư

Sx2ưưư<ưưSy2ưưtaưnóiưđộưphânưtánư(soưvớiưsốưtrungưbìnhưcộngư)ư củaưdãyưsốư1

nhỏưhơnưdãyưsốư2

TaưnóiưưSx2 ưlàưphư

ơngưsaiưcủaưdãyưsốư

1ưcònưSy2 ưlàưphươngư

saiưcủaưdãyưsốư2ư

VàưtaưcũngưgọịưưSx2ưlàưphươngưsaiưcủaưdãyư1,

ưcònưSy2ưlàưphươngưsaiưcủaưdãyư2

Trang 9

Trongưđóưưưưưưưưlàưsốưtrungưbìnhưcủaư

mẫuưsốưliệu.

Cănưbậcưhaiưcủaưphươngưsaiưđượcưgọiưlàư

1

=

i

i

i x

x N

S

x

=

i

i

x N

S

1

2 1

Trang 10

NÕu sè liÖu ® îc cho d íi d¹ng b¶ng ph©n bè tÇn sè th× ph

¬ng sai ® îc tÝnh bëi c«ng

2

1

2 1

2

=

=

N i

i i

N i

i

N

x

n N

S

Trang 11

Ví dụ 2:ưTínhưphươngưsaiưSx2 ưưcủaưcácưsốưliệuưthốngưkêưchoưởưbảngưsau:

Độưdàiưcủa::44ắ44::láưdươngưxỉưtrưởngưthành.

Lớpư

củaư

độư

dàiư

(cm)

Tầnư

số

ư

[10;2

0)

8

ư

[20;3

0)

18

ư

[30;4

0)

24

ư

[40;5

0)

10

xư=ư31

( ciư –ưxư) ư( 15 ư–ư31)ư( 25 ư–ư31)ư( 35 ư–ư31)ư(45ư–ư31) ( ciư–ưxư) ư( 2 15ư –ư31) 2 ư( 25 ư–ư31) 2 ư( 35 ư–ư31) ư(245 ư–ư31) 2

Sx2ư =ư8 (15 – 31)

2 + 18 (25 – 31) 2 + 24 (35 – 31) 2 + 10 (45 – 31) 2ư ư

60

≈ ::44ệ44::(3)ư

Trang 12

Ví dụ 3ư:TínhưphươngưsaiưSx2ưưcủaưcácưsốư

liệuưthốngưkêưchoưởưbảngưsauưĐộưdàiưcủaư

60ưláưdươngưxỉưtrưởngưthành.

Lớpưcủaư

độưdàiư

(cm)

Tầnư

số

ư[10;20) 8

ư[20;30) 18

ư[30;40) 24

ư[40;50) 10

x 2 ư=ưư8.(15)

2 ư+ư 18 (25) 2 ư+ư 24 (35) 2 ư+ 10 (45) 2

xư=ưư8.(15)ư+ư18.(25)ư+ư24.(35)ư+10.(45)

(ưxư) 2 ư=ư(31ư) 2

Sx2ư =ư1045ư–ư961ư=::44ệ44::

Cáchư2

Trang 13

nhiệtư

độ

Tầnư

suất

[15;17)

[17;19)

[19;21)

[21;23)

16,7 43,3 36,7 3,3 Cộng 100ư0/0

Nhiệtưđộưtrungưbìnhưcủaưcủaưthángư12ưtạiư

thànhưphốưVinhưtừưnămư1961ưđếnưnămư1990ư

(ư30ưnăm)

16,7 ì 16 2 ư+ư43,3 ì 18+36,7 ì 20 2 +ư3,3 ì ư22 2

x 2 ư=ư345ư,82ư

x 2 ư=

16,7 ì 16ư+ư43,3 ì 18+36,7 ì 20+ư3,3 ì ư22

100

xư=

ư(xư) 2 ư=18,53 2ư =ư343,36ư

Sx2ư ư=ư345,82ư–ư343,36ưư=ư2,46

( ) 3

1

1

2 1

2

=

=

m i

i i

m i

i

N

x

n N

S

Vớiưxiưlàưgiáưtrịưđạiưdiệnưcủaưlớpưthứưi

Nếuưmẫuưsốưliệuưđượcưchoưdướiưdạngưbảngư

phânưbốưtầnưsốưghépưlớp.Cácưsốưliệuưđượcư

chiaưthànhưmưlớpưứngưvớiưmưđoạn.

Trang 14

Côngưthứcưđộưlệchưchuẩn

Sxư=ư √ ưSx2ư

*)Sx2ưvàưSxưđềuưđượcưdùngưđểưđánhưgiáưmứcưđộưphânưtán

ưcủaưcácưsốưliệuưthốngưkê(ưsoưvớiưsốưtrungưbìnhưcộng).

Khiưnàoưdùngưphươngư

saiưSx2ưvàưkhiưnàoư

dùngưđộưlệchưchuẩnư

Sx?

Trang 15

nhiệtư

độ

Tầnư

suất

[15;17)

[17;19)

[19;21)

[21;23)

16,7 43,3 36,7 3,3 Cộng 100ư0/0

Víưdụ:ưTínhưphươngưsaiưcủaưbảngư:

Nhiệtưđộưtrungưbìnhưcủaưcủaưthángư12ưtạiưthànhư phốưVinhưtừưnămư1961ưđếnưnămư1990ư(ư30ưnăm)

Tínhưđộư

lệchư

chuẩnư

củaưbảng

100

22 3 , 3 20

7 , 36 18

3 , 43 16

7 ,

x

82 , 345

2 =

x

100

22 3 , 3 20

7 , 36 18

3 , 43 16

7 ,

=

x

( ) x 2 = 18 , 532 = 343 , 36

46 ,

2 36

, 343 82

, 345

x

S

57 ,

1 46

,

=

x

S

Trang 16

ưa)ưPhươngưsaiưcủaưdãyưthốngưkêưnàyưlà?

Chọnưđápưánưđúng.

b)ưĐộưlệchưchuẩnưcủaưdãyưthốngưkêưnàyưlà?

Trang 17

*)Hiểuưvàưnhớưưcácưcôngưthứcưtínhưphươngưsai.

*)Hiểuưvàưnhớưcôngưthứcưđộưlệchưchuẩn.

ýưnghĩaưcủaưcácưcôngưthứcưnàyưtrongưthựcưtế

II-Bàiưtập.ư

Điểmư

Tổng

số

Tínhưx,ưSx2 ,ưSxưcủaưhaiưbảngưđiểmưsau

Điểmưthiưmônưtoánưcủaưlớpư10A5ư

Điểmưthiưmônưtoánưcủaưlớpư10A1ư

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng phân bố tần số thì ph - Tiet 45  phuong sai va do lech chuan
bảng ph ân bố tần số thì ph (Trang 10)
Ví dụ 2:ưTínhưphươngưsaiưSx2 ưưcủaưcácưsốưliệuưthốngưkêưchoưởưbảngưsau: Độưdàiưcủa::44ắ44::láưdươngưxỉưtrưởngưthành - Tiet 45  phuong sai va do lech chuan
d ụ 2:ưTínhưphươngưsaiưSx2 ưưcủaưcácưsốưliệuưthốngưkêưchoưởưbảngưsau: Độưdàiưcủa::44ắ44::láưdươngưxỉưtrưởngưthành (Trang 11)
Ví dụ:ưTínhưphươngưsaiưcủaưbảngư: - Tiet 45  phuong sai va do lech chuan
d ụ:ưTínhưphươngưsaiưcủaưbảngư: (Trang 13)
Víưdụ:ưTínhưphươngưsaiưcủaưbảngư: Nhiệtưđộưtrungưbìnhưcủaưcủaưthángư12ưtạiưthànhư phốưVinhưtừưnămư1961ưđếnưnămư1990ư(ư30ưnăm)Tínhưđộưlệchưchuẩnưcủaưbảng 100 22.3,320.7,3618.3,4316.7, - Tiet 45  phuong sai va do lech chuan
d ụ:ưTínhưphươngưsaiưcủaưbảngư: Nhiệtưđộưtrungưbìnhưcủaưcủaưthángư12ưtạiưthànhư phốưVinhưtừưnămư1961ưđếnưnămư1990ư(ư30ưnăm)Tínhưđộưlệchưchuẩnưcủaưbảng 100 22.3,320.7,3618.3,4316.7, (Trang 15)
Tínhưx,ưSx2,ưSxưcủaưhaiưbảngưđiểmưsau - Tiet 45  phuong sai va do lech chuan
nh ưx,ưSx2,ưSxưcủaưhaiưbảngưđiểmưsau (Trang 17)
w