1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 45 cau hoi va bai tap chuong III giai toan tren may tinh

7 36 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp quy nạp toán học 2.. Định nghĩa và các tính chất của dãy số 3.. Định nghĩa, các công thức số hạng tổng quát, tính chất và các công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp s

Trang 1

Nội dung cơ bản trong chương:

1 Phương pháp quy nạp toán học

2 Định nghĩa và các tính chất của dãy số

3 Định nghĩa, các công thức số hạng tổng quát, tính chất và các công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng ,cấp số nhân

Trang 2

1 Phương pháp quy nạp toán học

Để cm một mđề liên quan đến số tự nhiên n  N*N* là đúng với mọi n mà không kiểm tra trực tiếp mọi phần tử được ta có thể làmtheo p pháp quy nạp toán học như sau

1 Kiểm tra mđề đúng với n = 1

2.Giả thiết m đề đúng với mọi số tự nhiên bất

kỳ n = k ≥ 1 (g i là gi thi t quy nap ) ọi là giả thiết quy nap ) ả thiết quy nap ) ết quy nap )

ta ph i Ch ng minh r ng nó cũng đúng v i n = k + 1 ả thiết quy nap ) ứng minh rằng nó cũng đúng với n = k + 1 ằng nó cũng đúng với n = k + 1 ới n = k + 1

Bài tập 5 tr 107

Cm 13 n – 1 chia hết cho 6 * 1 Kiểm tra mđề đúng với n = 1với n = 1 => 13 – 1 = 12 Chia hết cho 6 đúng

Giả thiết * đúng với n = k Nghĩa là : 13 k  1 6 ( )

    M ®

ta phải cm : n = k + 1 nghĩa là 13 k  1 1 6 ( )

    M ® Đặt B k = 13 k – 1 1

1 13 k 1

k

     13.13 k  13 12

 144424443    13.B k  12 13.B M 12 6 k 6 M

13 k 1

     M   W

Trang 3

Bài tập 6 tr 107- dãy số

Viết N*ra N*5 N*số N*hạng N*đầu N*

của N*dãy

số N*hạng N*đầu N*ký N*

hiệu N*là?

=

=

=

=

=

Phần N*b N*các N*em N*tự N*

làm

Trang 4

Bài N*tập N*

8

Cấp N*số N*cộng

un+1 = un + d (nN * ) (1)

u n = u 1 + (n – 1)d (n  2) (2)) (2) (2))

Sn = n(u1 + un)

2

1

[2 ( 1) ]

(3) 2

n und

Phương pháp cm một dãy số là cấp

số cộng : xét hiệu H = un+1 – un = d

không đổi

d

4

14

S

4 4(2 3 ) **

2

Thay N** N*và N*

** N*

Vào N*trên N*

1

14 2

1

2 1 3 7

 

1 8

3

u d

 



Trang 5

Cấp N*số N*cộng

un+1 = un + d (nN * ) (1)

u n = u 1 + (n – 1)d (n  2) (2)) (2) (2))

Sn = n(u1 + un)

2

1

[2 ( 1) ]

(3) 2

n und

Phương pháp cm một dãy số là cấp

số cộng : xét hiệu H = un+1 – un = d

không đổi

2 2

4 12

60 1170

Làm N*tương N*

tự N*như N*câu N*a N*

Theo N*cthức N*2 N*viết N*ra N*

u7 N*= N* N* N* N*; N*u15 N*= N* N* N* N* N* N* N*, N* N*u4 N*= N* N* N* N* N*; N*

u12 N*= N* N* N* N* N*

Sau N*đó N*thay N*vào N*trên N*

ta N*được N*hệ N*pt N*chỉ N*còn N*

Sau N*đó N*thay N*vào N*trên N*

ta N*được N*hệ N*pt N*chỉ N*còn N*

( 3 ) ( 11 ) 1170

y

1 2

30 10

 

Giải N*hệ N*pt N*này N*ta N*

21

0, 3 ; 12,

5

Trang 6

 

1

1 qn víi n 2 2

n

2

 

*

1 q víi n 1

  

1 1

, 1 1

n n

q

Cấp số nhân

Bài N*tập N*9/a

6

7

192 384

u

u

Theo N*công N*th N*2 N*

= N* N* N*…

 

1 6 1

5 192

u q

u q

 

1

5 1

5 192

u q

u q q

 

u q

192

q

192

6 2

u

Bài N*tập N*9/b

72 144

 

144

u q u q

u q u q

Trang 7

Học N*thuộc N*các N*công N*thức N*và N*xem N*lại N*cách N* giải N*của N*các N*ví N*dụ N*2 N*tr N*94, N* N* N* N*bài N*tập N*1,2 N*,5 N*

tr N*98,ví N*dụ N*2 N*tr100 N*,ví N*dụ N*4 N*tr N*102,bài N*tập N* 2,3 N*tr N*103 N*giờ N*sau N*ktra N*1 N*tiết

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w