Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|1 THI ONLINE BIỆN LUẬN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH DỰA VÀO BẢ
Trang 1https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 1/19
bên
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
Câu 2 [Q346662646] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|1
THI ONLINE BIỆN LUẬN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH DỰA VÀO BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (ĐỀ SỐ 03)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
f(x) = ax4+ bx3+ cx2+ dx + e y = f′(x) f(x) = f ( )12
1 + x2
Trang 2Câu 3 [Q606064433] Giả sử đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ
(trong đó có ít nhất hai hoành độ phân biệt). Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng với tối giản. Giá trị bằng
của phương trình bằng
nghiệm đúng với mọi
A. [−1; 2] B. [0; 2] C. [−1; 1] D. [−2; 2]
y = ax3− x2+ b (a ≠ 0, b > 0)
x1, x2, x3 P = xx2x23 + xx1x23 + xx2x21
−m
n m, n ∈ N∗, m
f(f(x)) = f(x)
A.7. B.3.
C. 6. D.9
f (∣∣x3− 2x2+ 3x − m∣∣) + f(2x − 2x2− 5) < 0 x ∈ (0; 1)
Trang 3https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 3/19
Câu 6 [Q085054798] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|3
2f(x2− 1) − 5 = 0
x ∈ (−100; 100) (1 + x + x2!2 + + +x3!3 2019!x1019 ) (1 − x + x2!2 − + −x3!3 2019!x2019 ) < 1
Trang 4Câu 8 [Q930090671] Cho hai hàm số và là các hàm xác định và liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là của đồ thị hàm số Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có nghiệm thuộc đoạn
Câu 9 [Q983571338] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình
nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
f (1 − g(2x − 1)) = m [−1; ] 52
f(x) + x12 2> m + 2x x ∈ (−1; 3)
Trang 5https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 5/19
Câu 10 [Q661695346] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình
nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|5
A. m < −10 B. m < −5 C. m < −3 D. m < −2
2f(x) + x3> 2m + 3x2 x ∈ (−1; 3)
A. m < −10 B. m < −5 C. m < −3 D. m < −2
Trang 6Câu 11 [Q946495466] Cho hàm số đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số
để phương trình có đúng bốn nghiệm thực phân biệt là
như hình vẽ. Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
y = f(x)
m + x2≤ f(x) + x1 3
A. m < f(0) B. m ≤ f(3) C. m ≤ f(0) D. m < f(1) − 23
Trang 7https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 7/19
Bất phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi
như hình vẽ
Phương trình có nghiệm thuộc khoảng khi và chỉ khi
có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|7
y = f(x)
f(x) < ex 2
+ m x ∈ (−1; 1)
A. m ≥ f(0) − 1 B. m > f(−1) − e C. m > f(0) − 1 D. m ≥ f(−1) − e
y = f(x) f(−2) = m + 1, f(1) = m − 2
y = f′(x)
f(x) − = m
1 2
2x + 1
A. m ∈ (−5; − ) 72 B. m ∈ (−2; 0) C. m ∈ (−2; 7) D. m ∈ (− ; 7) 72
f(x) = (x1 2− 1)(x − 4)
2019f (√15x2− 30x + 16) − m√15x2− 30x + 16 − m = 0 [0; 2]
Trang 8Câu 16 [Q584757146] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng tất cả các giá trị nguyên của để phương trình có đúng 3 nghiệm thực là
Câu 17 [Q367987686] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng 6 nghiệm thực phân biệt là
m f (f(x) + 1) = m
Trang 9https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 9/19
bên. Tập nghiệm của phương trình có số phần tử là
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có đúng 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|9
f(x) = mx4+ nx3+ px2+ qx + r y = f′(x) f(x) = r
m f (2 |sin x|) = f (m)
2 [−π; 2π]?
Trang 10Câu 20 [Q486924396] Cho hàm số có đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình có số phần tử là
Câu 21 [Q906698383] Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên
Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng khi và chỉ khi
f(x) = mx4+ nx3+ px2+ qx + r y = f′(x) f(x) = r
(x2+ 1)f(x) ≥ m (−1; 2)
A. m < 10 B. m ≤ 15 C. m < 27 D. m < 15
Trang 11https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 11/19
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng bốn nghiệm phân biệt
nghiệm của phương trình
Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|11
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d a, b, c, d
m f (|x − m| + 1) = m
A. 3 B. Vô số.
C. 1 D. 2
f(x) = x3− 6x2+ 9x fn(x) = f (fn−1(x)) , f1(x) = f(x)
f6(x) = 0
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ R)
f (f (f (f(x)))) = 0
Trang 12Câu 25 [Q050976703] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có đúng 4 nghiệm thực phân biệt ?
giá trị nguyên của để phương trình có nghiệm
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ R)
m f (|2x + 3m|) = m
m 2.f (3 − 4√6x − 9x2) = m − 3
Trang 13https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 13/19
có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình có tất cả bao nhiêu phần tử?
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Câu 29 [Q161091903] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|13
f(x) = mx4+ nx3+ px2+ qx + r m, n, p, q, r ∈ R
a, b x4+ ax3+ bx2+ ax + 1 = 0
a2+ b2
m f (√2f(cos x)) = m x ∈ [ ; π) π
2
Trang 14Câu 30 [Q615760075] Cho hàm số Phương trình có số nghiệm thực là
đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình có chứa bao nhiêu phần tử nguyên ?
có tối đa bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
f(x) = x3− 3x2− 6x + 1 √f (f(x) + 1) + 1 = f(x) + 2
f(x) = mx4+ nx3+ px2+ qx + r (m, n, p, q, r ∈ R) y = f′(x)
f(x) ≥ r
Trang 15https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 15/19
Câu 33 [Q325639013] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên
để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt.
Câu 34 [Q635536036] Cho số thực và hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
có tối đa bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc đoạn
là
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|15
m f (|x| − 1) = m
f ( x481 3+ 2548x2+ 2) = m [−1; 2]?
f(x) = x3− 3x2+ 1
√f (f(x) + 2) + 4 = f(x) + 1
Trang 16Câu 36 [Q469767576] Cho các hàm số và có
và đồ thị của các hàm số như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình
có số phần tử là
nghiệm thực phân biệt
Câu 38 [Q990897330] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là
f(x) = mx4+ nx3+ px2+ qx + r g(x) = ax3+ bx2+ cx + d f(0) = g(0) y = f′(x); y = g′(x)
f(x) = g(x)
m √2019m + √2019m + x2 = x2
m f (√4x − x2− 1) = m
Trang 17https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 17/19
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có nghiệm
nguyên dương để bất phương trình có nghiệm
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|17
y = f(x) R, max[−1;3] f(x) = −1, 6
m 2f (3 − 4√6x − 9x2) = m − 3
m f(x) ≥ m(x3− 3x2+ 5) x ∈ [−1; 3]
Trang 18Câu 41 [Q233883129] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Tổng tất cả các số nguyên để phương trình có hai nghiệm phân biệt trên đoạn bằng
Câu 43 [Q191167919] Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu số nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc đoạn
= f2(x) + 3
4m3+ m
√2f2(x) + 5
A. m = √372 B. m = ±3√32 C. m = ±√372 D. m = √32
Trang 19https://www.vted.vn/practice/print?pid=61c94f15-5cae-426d-947a-1636ac71a9e4 19/19
1A(4) 2D(3) 3C(4) 4A(3) 5C(4) 6B(3) 7D(4) 8B(4) 9B(4) 10B(4) 11D(4) 12C(3) 13C(3) 14D(3) 15D(3) 16D(4) 17B(4) 18C(4) 19D(4) 20C(4) 21D(3) 22D(3) 23A(4) 24C(4) 25A(3) 26A(3) 27C(4) 28C(4) 29D(3) 30A(3) 31B(4) 32D(3) 33D(3) 34B(3) 35B(3) 36B(4) 37A(3) 38C(3) 39A(3) 40A(4) 41A(3) 42B(4) 43A(1) 44B(4)
nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
ĐÁP ÁN
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|19
y = f(x) y = f′(x) f(x) > sin πx2 + m x ∈ [−1; 3]
A. m < f (0) B. m < f (1) − 1 C. m < f (−1) + 1 D. m < f (2)