1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]

17 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vật dao động điều ho{ từ biên về vị trí c}n bằng thì vận tốc cùng chiều với gia tốc, lực t|c dụng lên vật v{ gi| trị lực t|c dụng lên vật giảm do x giảm.. vuông góc với nhau v{ cùng[r]

Trang 1

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.1

Câu 1: Võng mạc của mắt có vai trò giống bộ phận n{o của m|y ảnh

Câu 2: Khi đặt v{o hai đầu đoạn mạch gồm cuộn d}y thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một điện |p xoay chiều thì cảm kh|ng của cuộn d}y bằng 3lần gi| trị của điện trở thuần Như vậy, dòng điện trong đoạn mạch

A nhanh pha

3

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

B nhanh pha

6

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

C chậm pha

3

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

D chậm pha

6

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 3: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều ho{ thì

A trọng lực của Tr|i Đất t|c dụng lên vật ảnh hưởng đến chu kì dao động của vật

B biên độ dao động phụ thuộc độ gi~n của lò xo ở vị trí c}n bằng

C lực đ{n hồi t|c dụng lên vật luôn hướng về vị trí c}n bằng

D khi lò xo có chiều d{i cực tiểu thì lực đ{n hồi t|c dụng v{o vật có gi| trị nhỏ nhất

Câu 4: Mạch dao động LC gồm cuộn d}y chỉ có độ tự cảm L = 8H v{ tụ điện C Năng lượng dao động điện từ của mạch bằng 64.10-8J Gi| trị cực đại của cường độ dòng điện l{

Câu 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ Phương trình dao động của vật l{

A x 2, 4cos 10 t cm.

3

B x 2, 4cos 10 t 5 cm.

C x 1, 2cos 25 t 2 cm.

D x 1, 2cos 25 t 5 cm.

Câu 6: Dòng điện không đổi l{

A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của d}y không đổi theo thời gian

D Dòng điện có chiều v{ cường độ không thay đổi theo thời gian

0

10

5

v(cm/s)

0,1

t

CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QG 2018

Môn: Vật lý – ĐỀ SỐ 2

Thầy Lê Tiến Hà – Khóa luyện đề 8+

Trang 2

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.2

Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R, một tụ điện có điện dung C biến đổi được v{ một cuộn d}y có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp với nhau Điện |p tức thời giữa hai đầu đoạn mạch l{: uAB

= U 2cos100 t V Ban đầu mạch cộng hưởng v{ tiêu thụ công suất 100W Khi độ lệch pha giữa uAB và i

là 600 thì công suất tiêu thụ trong mạch bằng

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng bằng khe Y-}ng, nguồn ph|t ra |nh s|ng đơn sắc có bước sóng  = 0,6m Khoảng c|ch giữa hai khe l{ a = 1,2mm, khoảng c|ch từ hai khe đến m{n l{ D = 2m Trên đoạn từ v}n s|ng trung t}m O đến điểm M c|ch O đoạn 6,5mm, ta có:

Câu 9: Chọn ý sai

Khi |nh s|ng đi qua không khí v{o nước thì

C năng lượng photon không đổi D bước sóng tăng lên

Câu 10: Trên đoạn mạch xoay chiều không ph}n nh|nh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N v{ B

Giữa hai điểm A v{ M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M v{ N chỉ có tụ điện, giữa hai điểm N v{ B có cuộn cảm Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều 240 V – 50 Hz thì uMB và uAM lệch pha nhau

/3, uAB vàuMB lệch pha nhau /6 Điện |p hiệu dụng trên R l{

Câu 11: 2411Nal{ chất phóng xạ - Sau thời gian 15h, độ phóng xạ của nó giảm đi 2 lần Vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu?

Câu 12: Cho phản ứng hạt nh}n: 21D  21D 32He n 3, 25MeV   Biết độ hụt khối khi tạo th{nh hạt nhân D là mD = 0,0024u Cho 1u = 931MeV/c2, năng lượng liên kết của hạt nh}n 3

2Hebằng

A 8,2468meV B 7,7188MeV C 4,5432MeV D 8,92144MeV

Câu 13: Một sợi d}y căng giữa hai điểm cố định c|ch nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên d}y Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên d}y l{ 150Hz v{ 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên d}y đó l{

Câu 14: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ v{ |p suất, mọi chất đều hấp thụ v{ bức xạ c|c |nh s|ng có cùng bước sóng

B ở nhiệt độ x|c định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ n{o m{ nó có khả năng ph|t xạ v{ ngược lại,

nó chỉ ph|t những bức xạ m{ nó có khả năng hấp thụ

C c|c vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục l{ do giao thoa |nh s|ng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ |nh s|ng

Câu 15: Điện năng được truyền từ nh{ m|y điện A tới nơi tiêu thụ B bằng hai d}y đồng có có điện trở tổng cộng l{ 40 Cường độ dòng điện trên đường d}y tải I = 50A Công suất tiêu hao trên đường d}y

bằng 5% công suất nhận được ở B.Công suất ở A bằng

Câu 16: Phần ứng của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha l{ một khung d}y phẳng gồm 2400 vòng Điện |p giữa hai cực của m|y có tần số 50Hz v{ có gi| trị hiệu dụng bằng 220V Bỏ qua điện trở thuần của m|y Từ thông cực đại gửi qua mỗi vòng d}y l{

A 8,2.10-4Wb B 4.10-4Wb C 4,1.10-4Wb D 2.10-4Wb

Câu 17: Hai thấu kính tiêu cự f1 và f2 được ghép th{nh một hệ dùng để tạo ảnh của một vật ở rất xa Khi

hai thấu kính ghép s|t thì ảnh thật của vật c|ch hệ 60 cm Khi hai thấu kính c|ch nhau 10 cm (đồng trục) thì ảnh c|ch thấu kính thứ hai 15 cm Gi| trị của c|c tiêu cự f1 và f2 tương ứng bằng

A 20 cm; -30 cm B 30 cm; 20 cm C 25cm; -30cm D 30 cm; - 20 cm

Câu 18: Mạch chọn sóng của một m|y thu thanh gồm một cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm L = 2,5H v{ một tụ điện có điện dung C = 490pF Cho tốc độ |nh s|ng trong ch}n không c = 3.108m/s Để m|y thu được sóng điện từ có bước sóng  = 50m thì phải ghép thêm tụ C’’ có điện dung

Trang 3

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.3

A 661,28pF nối tiếp với tụ C B 11,52pF song song với tụ C

C C 11,52pF nối tiếp với tụ C D 11,52 song song với tụ C

Câu 19: Âm do một chiếc đ{n bầu ph|t ra

A nghe c{ng trầm khi mức cường độ }m c{ng lớn

B có độ cao phụ thuộc v{o hình dạng v{ kích thước hộp cộng hưởng

C nghe c{ng cao khi mức cường độ }m c{ng lớn

D có }m sắc phụ thuộc v{o dạng đồ thị dao động của }m

Câu 20: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong d~y Laiman l{

1

L

2

L .

 Bước sóng của vạch

Htrong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử H2 là

2 1

2 1

+

 

2 1

+

1 2

  

Câu 21: Trong thực tế để giảm hao phí trên đường d}y tải điện từ nơi ph|t điện đến nơi tiêu thụ, người

ta

A tăng tiết diện thẳng của d}y dẫn

B giảm chiều d{i của đường d}y tải điện

C tăng điện |p ở nơi ph|t điện

D giảm hệ số công suất ở c|c thiết bị điện

Câu 22: Biểu thức suất điện động tự cảm l{

A.e L i

t

 

7 2

e 4π.10 n V.  D L e i

t

 

Bài 23: Một điện tích điểm Q 10 C 8 được đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm c|ch điện tích một khoảng r 20 cm là:

A.2250 V/m B.2500 V/m C.2550 V/m D.2050 V/m

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω,

UAB = 12V Rx = 1Ω Tính cường độ dòng điện qua ampe kế, coi

ampe kế có điện trở không đ|ng kể

A 12

13 A

Câu 25: Một bóng đèn đặt ở đ|y một bể chất lỏng s}u 2 m ph|t ra |nh s|ng theo mọi phương Người ta quan s|t trên mặt nước thì thấy b|n kính vùng s|ng l{ R = 1,5 m Tìm chiết suất của chất lỏng trên

A 4

Câu 26: Tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ l{ gì?

A L{ điểm hội tụ của chùm s|ng song song với trục chính

B L{ tiêu điểm nằm trên trục chính

C L{ điểm nằm trên trục chính m{ nếu vật đặt ở đó sẽ không thu được ảnh

D Cả 3 đ|p |n trên đều đúng

Bài 27: Hai điện tích điểm 8

1

q 5.10 Cvà 8

2

q 2,5.10 C được đặt trong ch}n không tại hai điểm A, B c|ch nhau một khoảng r Lực điện trường tổng hợp t|c đụng lên điện tích điểm q 10 C0 8 tại C lần

lượt c|ch A v{ B một khoảng CA = a cm v{ CB =12 cm v{ góc ACB 30 0 là 8,42.10 N 4 Gi| trị của CA

gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A.2 cm B.4 cm C.8 cm D.16 cm

Câu 28: Khi vật dao động điều ho{ từ biên về vị trí c}n bằng thì

A vận tốc ngược chiều gia tốc

B lực t|c dụng lên vật ngược chiều vận tốc

A

Trang 4

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.4

C vận tốc cùng chiều gia tốc

D gi| trị lực t|c dụng lên vật đang tăng

Câu 29: Vectơ điện trường E v{ vectơ từ trường Bcủa sóng điện từ

A vuông góc với nhau v{ cùng vuông góc với phương truyền sóng

B cùng chiều nhau v{ cùng chiều phương truyền sóng

C ngược chiều nhau v{ cùng chiều phương truyền sóng

D ngược chiều nhau v{ vuông góc với phương truyền sóng

Câu 30: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng  1 0,25 m  và  2 0,30 m  vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của c|c electron lần lượt l{  5 

1

v 7,3.10 m/s và v2 Lấy h = 6,625

10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại v2là

A 4,93.10 m/s5  B 5,25.10 m/s5 

C 6,31.10 m/s5  D 8,74.10 m/s5 

Câu 31: Trong quang phổ Hiđrô, bức xạ đầu tiên trong d~y Banme có

Câu 32: Catôt của một tế b{o quang điện l{m bằng xêdi l{ kim loại có công tho|t electron A = 2eV được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 0,3975m Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiệu điện thế h~m đủ để h~m dòng quang điện có gi| trị

Câu 33: Phóng xạ không có đặc tính n{o sau đ}y?

A L{ một qu| trình biến đổi hạt nh}n

B L{ một qu| trình ngẫu nhiên

C Có tính tự ph|t

D Thời điểm ph}n hủy của hạt nh}n phóng xạ l{ x|c định

Câu 34: Hai d}y dẫn thẳng d{i vô hạn đặt song song đặt c|ch nhau khoảng d = 20 cm tại D1; D2 Có dòng điện cùng chiều I1 = I2 = 3 A đi qua Cảm ứng từ tại P c|ch D1: R1 = 12 cm; cách D2: R2 = 16 cm có gi| trị l{

A 3,3.10-6 T B 6,25.10-6 T C 8,75.10-6 T D 1,35.10-6 T

Câu 35: Trên mặt hồ nước yên lặng, tại 2 điểm A, B c|ch nhau 3 m có 2 nguồn đồng bộ giống nhau dao động theo phương vuông góc với mặt nước với chu kỳ T = 1 s C|c sóng sinh ra truyền trên mặt nước với tốc độ 1,2 m/s O l{ trung điểm của đoạn AB Gọi P l{ 1 điểm rất xa so với khoảng c|ch AB v{ tạo với Ox góc θ (θ POx  với Ox l{ trung trực của AB) Khi P nằm trên đường cực tiểu gần trung trực của

AB nhất thì góc θ có độ lớn l{

A 11,54 o B 23,58 o C 61,64 o D 0,4 o

Câu 36: Ba con lắc lò xo 1,2,3 đặt thẳng đứng c|ch đều nhau theo thứ tự 1,2,3 Ở vị trí c}n bằng ba vật

có cùng độ cao Con lắc thứ nhất dao động có phương trình x1 = 3cos(20t + π

2 ) con lắc thứ hai dao động có phương trình x2 = 1,5 cos(20πt) cm Con lắc thứ ba dao động có phương trình n{o thì ba vật

luôn luôn nằm trên một đường thẳng?

A x3 = 3 2cos(20πt - π

4 ) cm

C x3 = 3 2cos(20πt - π

4 ) cm

Câu 37: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi d}y theo chiều dương của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi d}y tại thời điểm t1 (đường nét đứt) v{ tại thời điểm t2 = t1 +0,3 s (đường liền nét) Vận tốc truyền sóng của sóng l{

Câu 38: Hệ lò xo mắc như hình vẽ Độ cứng của hai lò xo lần lượt l{

k1, k2 với k1 = 3k2 Kích thích cho quả cầu (m = 1,6kg) dao động điều

O

L1 L2

(+)

m

Trang 5

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.5

ho{ dọc theo trục lò xo, thời gian ngắn nhất để quả cầu đi từ vị

trí c}n bằng đến biên l{ 0,314s Độ cứng của lò xo L1 bằng

D 30N/m

Câu 39: Đặt điện |p u =U 2cosωt (U và  không đổi) v{o hai

đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn d}y v{ tụ điện Biết cuộn d}y có hệ số công suất 0,8 v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được Gọi Ud và UC l{ điện |p hiệu dụng hai đầu cuộn d}y v{ hai đầu tụ điện Điều chỉnh C để (Ud + UC) đạt gi| trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kh|ng với dung kh|ng của đoạn mạch l{

Câu 40: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Đúng lúc con lắc qua vị trí

có động năng bằng thế năng v{ lò xo đang d~n, người ta giữ cố định điểm chính giữa lò xo, kết quả làm cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A’, tỉ số giữa biên độ A v{ A’ l{

A 6

4 B. 3

2 C.2 6

3 D.1

2

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Võng mạc của mắt có vai trò giống bộ phận n{o của m|y ảnh

Hướng dẫn giải

Võng mạc có chức năng giống m{n thu ảnh

→ Đáp án B

Câu 2: Khi đặt v{o hai đầu đoạn mạch gồm cuộn d}y thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một điện |p xoay chiều thì cảm kh|ng của cuộn d}y bằng 3lần gi| trị của điện trở thuần Như vậy, dòng điện trong đoạn mạch

A nhanh pha

3

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

B nhanh pha

6

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

C chậm pha

3

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2018

ĐỀ SỐ 2

HƯỚNG DẪN

Trang 6

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.6

D chậm pha

6

so với điện |p giữa hai đầu đoạn mạch

Hướng dẫn giải

3

Như vậy dòng điện chậm pha hơn điện |p

hai đầu mạch một góc

3

→ Đáp án C

Câu 3: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều ho{ thì

A trọng lực của Tr|i Đất t|c dụng lên vật ảnh hưởng đến chu kì dao động của vật

B biên độ dao động phụ thuộc độ gi~n của lò xo ở vị trí c}n bằng

C lực đ{n hồi t|c dụng lên vật luôn hướng về vị trí c}n bằng

D khi lò xo có chiều d{i cực tiểu thì lực đ{n hồi t|c dụng v{o vật có gi| trị nhỏ nhất

Hướng dẫn giải

k

 nên trọng lực của Tr|i Đất t|c dụng lên vật không ảnh hưởng đến chu kì dao động của vật

→ A sai

Biên độ dao động phụ thuộc điều kiện ban đầu của vật → B sai

Trong con lắc lò xong lực đ{n hồi đóng vai trò lực hồi phục nên lực đ{n hồi t|c dụng lên vật luôn hướng về vị trí c}n bằng

→ Đáp án C

Câu 4: Mạch dao động LC gồm cuộn d}y chỉ có độ tự cảm L = 8H v{ tụ điện C Năng lượng dao động điện từ của mạch bằng 64.10-8J Gi| trị cực đại của cường độ dòng điện l{

Hướng dẫn giải

Ta có:

0

0

1

2

→ Đáp án C

Câu 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ Phương trình dao động của vật l{

A x 2, 4cos 10 t cm.

3

B x 2, 4cos 10 t 5 cm.

C x 1, 2cos 25 t 2 cm.

D x 1, 2cos 25 t 5 cm.

Hướng dẫn giải

Tại t = 0: v = 0,5vmax v{ vật đang đi về vị trí c}n bằng

0

1 0

v (

0 ,

t

Trang 7

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.7

2

  và v > 0

 Thời gian t = 0,1s ứng với vật đi từ

3

2

  v{ v > 0 đến x = A nên

6 4 12

      

→ Đáp án D

Câu 6: Dòng điện không đổi l{

A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của d}y không đổi theo thời gian

D Dòng điện có chiều v{ cường độ không thay đổi theo thời gian

Hướng dẫn giải

Dòng điện không đổi l{ dòng điện có chiều v{ cường độ không đổi theo thời gian

→ Đáp án D

Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R, một tụ điện có điện dung C biến đổi được v{ một cuộn d}y có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp với nhau Điện |p tức thời giữa hai đầu đoạn mạch l{: uAB

= U 2cos100 t V Ban đầu mạch cộng hưởng v{ tiêu thụ công suất 100W Khi độ lệch pha giữa uAB và i

là 600 thì công suất tiêu thụ trong mạch bằng

Hướng dẫn giải

Khi mạch cộng hưởng:

2 max

U

R

Khi  = 600 thì công suất tiêu thụ trong mạch P:

2 2

U

R

→ Đáp án B

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa |nh s|ng bằng khe Y-}ng, nguồn ph|t ra |nh s|ng đơn sắc có bước sóng  = 0,6m Khoảng c|ch giữa hai khe l{ a = 1,2mm, khoảng c|ch từ hai khe đến m{n l{ D = 2m Trên đoạn từ v}n s|ng trung t}m O đến điểm M c|ch O đoạn 6,5mm, ta có:

A 6 v}n s|ng, 7 v}n tối B 7 v}n s|ng, 6 v}n tối

C 7 v}n s|ng, 7 v}n tối D 6 v}n s|ng, 6 v}n tối

Hướng dẫn giải

a

Tại M: Xét xM 6,5

6,5

i  1  tại M l{ v}n tối thứ 7

 Trên MO có 7 v}n s|ng, 7 v}n tối

→ Đáp án C

Câu 9: Chọn ý sai

Khi |nh s|ng đi qua không khí v{o nước thì

A m{u sắc không đổi B tần số không đổi

C năng lượng photon không đổi D bước sóng tăng lên

Hướng dẫn giải

Khi |nh s|ng đi qua không khí v{o nước thì tần số không đổi → M{u sắc không đổi v{ năng lượng photon không đổi

→ Đáp án D

0

1 0

v ( 0 ,

t

Trang 8

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.8

Câu 10: Trên đoạn mạch xoay chiều không ph}n nh|nh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N v{ B

Giữa hai điểm A v{ M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M v{ N chỉ có tụ điện, giữa hai điểm N v{ B có cuộn cảm Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều 240 V – 50 Hz thì uMB và uAM lệch pha nhau

/3, uAB vàuMB lệch pha nhau /6 Điện |p hiệu dụng trên R l{

Hướng dẫn giải

Vẽ mạch điện và giản đồ véc-tơ

Vì điện áp giữa hai đầu uAM và uMB lêch pha

nhau một góc

π

3

→ Cuộn cảm có điện trở trong r

(nếu không có điện trở trong r thì độ lệch pha

giữa điện |p hai đầu uAM và uMB phải là

π.

2 )

  

Theo định lí h{m sin trong ΔAMB: R

R

→ Đáp án D

Câu 11: 24

11Nal{ chất phóng xạ - Sau thời gian 15h, độ phóng xạ của nó giảm đi 2 lần Vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu?

Hướng dẫn giải

Sau 15h thì ta có:

1

2 Sau đó 30h tiếp theo ta có:

45 15

1

8

Độ phóng xạ đ~ giảm đi l{:

→ Đáp án D

Câu 12: Cho phản ứng hạt nh}n: 2 2 3

1D 1D 2He n 3, 25MeV   Biết độ hụt khối khi tạo th{nh hạt nhân D là mD = 0,0024u Cho 1u = 931MeV/c2, năng lượng liên kết của hạt nh}n 3

2Hebằng

A 8,2468meV B 7,7188MeV C 4,5432MeV D 8,92144MeV

Hướng dẫn giải

m 0, 0024u; D D He n 3, 25MeV

E ( m 2 m )c 3, 25MeV

He

m c 2.0, 0024uc 3, 25MeV

2

MeV

E 3, 25MeV 2.0, 0024.931 .c 7, 7188MeV

c

→ Đáp án B

Câu 13: Một sợi d}y căng giữa hai điểm cố định c|ch nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên d}y Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên d}y l{ 150Hz v{ 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên d}y đó l{

N

B

π/3

π 6

240V

Trang 9

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.9

Hướng dẫn giải

Bước sóng trong 2 trường hợp l{:

v

150

v

200

Do hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên d}y l{ 150Hz v{ 200Hz nên:

200

Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên d}y đó l{

min min

→ Đáp án A

Câu 14: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ v{ |p suất, mọi chất đều hấp thụ v{ bức xạ c|c |nh s|ng có cùng bước sóng

B ở nhiệt độ x|c định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ n{o m{ nó có khả năng ph|t xạ v{ ngược lại,

nó chỉ ph|t những bức xạ m{ nó có khả năng hấp thụ

C c|c vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục l{ do giao thoa |nh s|ng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ |nh s|ng

Hướng dẫn giải

Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ: Quang phổ hấp thụ khi ta tắt nguồn s|ng trắng đi thì vị trí c|c vạch tối s|ng lên trở th{nh quang phổ ph|t xạ của đ|m khí hay hơi dùng tạo quang phổ hấp thụ

Nguyên nh}n: C|c electron trong nguyên tử chỉ chuyển động trên c|c quỹ đạo dừng x|c định v{ chỉ có thể ph|t ra hoặc hấp thụ khi chuyển mức năng lượng

Kết luận: Vật có khả năng hấp thụ những bức xạ n{o thì có khả năng ph|t ra những bức xạ đó

→ Đáp án B

Câu 15: Điện năng được truyền từ nh{ m|y điện A tới nơi tiêu thụ B bằng hai d}y đồng có có điện trở tổng cộng l{ 40 Cường độ dòng điện trên đường d}y tải I = 50A Công suất tiêu hao trên đường d}y bằng 5% công suất nhận được ở B Công suất ở A bằng

Hướng dẫn giải

hp i

I R

5%

Thay số ta được P 2,1 MW

→ Đáp án D

Câu 16: Phần ứng của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha l{ một khung d}y phẳng gồm 2400 vòng Điện |p giữa hai cực của m|y có tần số 50Hz v{ có gi| trị hiệu dụng bằng 220V Bỏ qua điện trở thuần của m|y Từ thông cực đại gửi qua mỗi vòng d}y l{

A 8,2.10-4Wb B 4.10-4Wb C 4,1.10-4Wb D 2.10-4Wb

Hướng dẫn giải

Ta có:

0 4

0

220 2 100 2400

4,1.10 Wb

 

Trang 10

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 098 188 0268 Page.10

→ Đáp án C

Câu 17: Hai thấu kính tiêu cự f1 và f2 được ghép th{nh một hệ dùng để tạo ảnh của một vật ở rất xa Khi

hai thấu kính ghép s|t thì ảnh thật của vật c|ch hệ 60 cm Khi hai thấu kính c|ch nhau 10 cm (đồng trục) thì ảnh c|ch thấu kính thứ hai 15 cm Gi| trị của c|c tiêu cự f1 và f2 tương ứng bằng

A 20 cm; -30 cm B 30 cm; 20 cm C 25cm; -30cm D 30 cm; - 20 cm

Hướng dẫn giải

Hệ ghép s|t:

1

2 1 2

1 60f

f   f f 60  f 60 Khi 2 thấu kính c|ch nhau 10 cm

d1’ = f1

d2 = 10 – d1’ = 10 – f1

2

)f f 60f

900f (10 f

f

f

c

6 m

  

→ Đáp án A

Câu 18: Mạch chọn sóng của một m|y thu thanh gồm một cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm L = 2,5H v{ một tụ điện có điện dung C = 490pF Cho tốc độ |nh s|ng trong ch}n không c = 3.108m/s Để m|y thu được sóng điện từ có bước sóng  = 50m thì phải ghép thêm tụ C’’ có điện dung

A 661,28pF nối tiếp với tụ C B 11,52pF song song với tụ C

C C 11,52pF nối tiếp với tụ C D 11,52 song song với tụ C

Hướng dẫn giải

Khi chưa mắc thêm tụ C’’ thì bước sóng lớn hơn 50m nên phải mắc nối tiếp tụ C với C’’

Ta có:

12

12

C''.490.10

C'' 490.10 C'' 661,28 pF

→ Đáp án A

Câu 19: Âm do một chiếc đ{n bầu ph|t ra

A nghe c{ng trầm khi mức cường độ }m c{ng lớn

B có độ cao phụ thuộc v{o hình dạng v{ kích thước hộp cộng hưởng

C nghe c{ng cao khi mức cường độ }m c{ng lớn

D có }m sắc phụ thuộc v{o dạng đồ thị dao động của }m

Hướng dẫn giải

- Độ cao l{ một đặc trưng sinh lí của }m gắn liền với tần số }m: Khi }m có tần số c{ng lớn thì nghe c{ng cao, }m có tần số c{ng nhỏ thì nghe c{ng trầm → A sai, B sai, C sai

- Âm sắc l{ một đặc trưng sinh lí của }m có liên quan mật thiết với đồ thị dao động }m → D đúng

→ Đáp án D

Câu 20: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là

1

L

2

L .

 Bước sóng của vạch

Htrong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử H2 là

2 1

L L

=  

1 2

2 1

L L

+

 

1 2

2 1

L L

+

1 2

1 2

L L

=  

  

Hướng dẫn giải

Ta có:

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
u 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ (Trang 1)
Câu 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
u 5: Một vật dao động điều ho{ có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ (Trang 6)
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, UAB = 12V. Rx = 1Ω. Tính cường độ dòng điện qua ampe kế, coi   ampe kế có điện trở không đ|ng kể  - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
u 24: Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, UAB = 12V. Rx = 1Ω. Tính cường độ dòng điện qua ampe kế, coi ampe kế có điện trở không đ|ng kể (Trang 11)
Câu 37: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi d}y theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi d}y tại thời điểm t1 (đường nét đứt) v{ tại thời điểm t2 = t1  +0,3 s (đường liền nét) - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
u 37: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi d}y theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi d}y tại thời điểm t1 (đường nét đứt) v{ tại thời điểm t2 = t1 +0,3 s (đường liền nét) (Trang 15)
A. x3 = 32 cos(20πt π - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
x3 = 32 cos(20πt π (Trang 15)
Câu 38: Hệ lò xo mắc như hình vẽ. Độ cứng của hai lò xo lần lượt l{ k1, k2 với   - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 2]
u 38: Hệ lò xo mắc như hình vẽ. Độ cứng của hai lò xo lần lượt l{ k1, k2 với (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w