1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu học tập môn toán 11

79 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI 1: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC A.. Bước 2: Xác định m  điểm còn lại trên đường tròn lượng giác cách đều điểm M... Xác định các

Trang 1

Năm học: 2019 – 2020

TOÁN 11

TẬP 1

Cuốn sách này của:

Biên soạn & giảng dạy: Thầy Duy – THPT Gia Định

Trang 2

PHẦN 1:

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Giá trị lượng giác của một cung

Trên đường tròn lượng giác (hình 1.1) cho cung AM

có sđ AM :

Hình 1.1 Gọi M xM;y M thì ta có:

4 cot  xác định với mọi k ,k   và  cotk cot

2 Công thức lượng giác

a

cos

cot

sin

a a

Trang 3

Công thức cộng Công thức nhân đôi – nhân ba – hạ bậc

cos 2 cos sin

2 cos 1

1 2 sin

a a

 

2 2

1sin cos sin 2

2

1 cos 2sin

2

1 cos 2cos

2

a a

a a

cos 3a 4 cos a3 cosa (4cổ – 3 cô)

Công thức biến đổi tổng thành tích Công thức biến đổi tích thành tổng

sin sin 2 sin cos

2sin

11cos

12tan

1

t t t t t t

3 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác

Cung lượng giác 2

x

mk   được biểu diễn bởi m điểm trên đường tròn lượng giác

Bước 1: Xác định điểm M biểu diễn cung 

Bước 2: Xác định m  điểm còn lại trên đường tròn lượng giác cách đều điểm M 1

Trang 4

2 Cung lượng giác 2

, 54

;74

Sử dụng công thức lượng giác Thông thường ta thực hiện như sau:

 Có hệ số tự do  biến đổi cho mất số

Câu 2 Biến đổi biểu thức sau thành tổng sin sin sin

Trang 5

Câu 3 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sin 2xcos 2x 1

Câu 4 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sinxsin 2xsin 3x

Câu 5 Biến đổi biểu thức sau thành tích P  1 cosxcos 2xcos 3x

Câu 6 Biến đổi biểu thức sau thành tích P cos2xcos 22 xsin 32 xsin 42 x

sin cos 2 sin cos

Câu 8 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sin 6x2 sin 3 cosx xcos 2x

Trang 6

Dạng 2: Rút gọn, chứng minh biểu thức lượng giác

Câu 11 Rút gọn biểu thức P 3 sin 4xcos4x 2 sin6xcos6x

Trang 7

Câu 13 Rút gọn biểu thức P cos 3 sinx 3xsin 3 cosx 3x

Dạng 3: Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Phương pháp:

Bước 1: Đưa cung về dạng 2

x

m  có m điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung x

Bước 2: Xác định điểm M biểu diễn cung  trên đường tròn lượng giác

Bước 3: Xác định m  điểm còn lại trên đường tròn lượng giác 1 cách đều điểm M

Câu 15 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung 2

Câu 16 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung xkk  

_ _ _ _ _

Trang 8

Câu 17 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung

2

x   k k  

_ _ _ _ _

Câu 18 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung

4

xk k  

_ _ _ _ _

Câu 19 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung 2

Câu 20 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung

2

k

xk  

_ _ _ _ _

Câu 21 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung

Trang 9

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Câu 2 Giải phương trình sin 3x  0

Trang 10

Câu 4 Giải phương trình 1

Trang 11

Câu 9 Tìm các nghiệm của phương trình sin 2 sin

Trang 12

2 Dạng mở rộng:

2cos cos

Câu 12 Giải phương trình cos 0

Câu 13 Giải phương trình cos 2 1

cos 2

2

x  _

Trang 13

Câu 16 Giải phương trình 3

Câu 17 Tìm các nghiệm của phương trình 2 cos 3 0

Dạng 3: Phương trình tan um và cot um

Phương pháp:

1 Dạng cơ bản:

 tan um tanu tan  u  k k  

 cotum cotu cot  u  k k  

Trang 14

2 Dạng mở rộng:

tan tancot cot

Câu 20 Giải phương trình 3 cot 3x  3  0

Câu 21 Giải phương trình tan 2 tan

Câu 22 Giải phương trình cot 3 cot 2

Trang 15

Dạng 4: Đưa về phương trình cơ bản Phương pháp:

 Đưa dấu " " vào trong

sinu  sinv sinusin  v

sin cos sin sin

cosu cosv cosu cos v

cos sin cos cos

Trang 16

Câu 24 Giải phương trình 2 3

Câu 25 Giải phương trình sin 2 sin

Câu 28 Giải phương trình sin 2 cos 0

Trang 17

Câu 29 Giải phương trình sin 52 cos 32 0

Câu 31 Giải phương trình tan 3 tan 2 0

Trang 18

Dạng 5: Phương trình tích Phương pháp:

 Biến đổi phương trình về dạng 0 0

2 Công thức hạ bậc

3 Công thức tổng thành tích:

4 Công thức tích thành tổng

Câu 34 Giải phương trình sin 4xcos 4x  1 0

Trang 19

Câu 35 Giải phương trình sin 3xsin 4xsin 5x  0

Câu 36 Giải phương trình cos 3xsin 2xcosx  0

Câu 37 Giải phương trình cos 6 cos 3x x cos 7 cos 4x x

Câu 38 Giải phương trình sin 3 sinx xsin 8 sin 4x x  0

Trang 20

a sin 2xcos 2x  1 0

b 1cos 2xcos 4x  0

c 1cosxcos 2xcos 3x  0

d sinxsin 2xsin 3xsin 4x 0

e cos 5xcos 6xcos 7x  0

f sin 6 sin 2x x cos 3 cosx x

g sin2xsin 22 x cos 32 xcos 42 x

h sin 22 xsin 32 xsin 42 xsin 52 x  2

Trang 21

BÀI 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Dạng 1: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương pháp:

Dạng Đặt ẩn phụ Điều kiện

● cos 2a cos2asin2a 2 cos2a  1 1 2 sin2a

● cos4asin4a cos2asin2acos2asin2acos 2a

Trang 22

Câu 2 Giải phương trình sin 32 xcos 3x 1 0

Câu 3 Giải phương trình cos 4x3 sin 2x 2 0

Câu 4 Giải phương trình tan2x 31 tan x 3  0

Câu 5 Giải phương trình 12

cot 2 3sin 2xx _

Câu 6 Giải phương trình 4 sin4x12 cos2x 7

Trang 23

Câu 7 Giải phương trình cos 2x3 cos4x 4 0

Câu 8 Giải phương trình cos 4x12 sin cosx x  5 0

Câu 9 Giải phương trình 2 cos 3 cosx x4 sin 22 x 1 0

Câu 10 Giải phương trình cos 5 cosx x cos 4 cos 2x x3 cos2x1

Câu 11 Giải phương trình cos4xsin4xcos 4x 0

Trang 24

Câu 12 Giải phương trình sin4x cos4xsin cosx x  0

cos sin cos 2

Dạng 2: Phương trình đưa về bậc hai Phương pháp:

x x

x x

x x

Trang 25

Câu 15 Giải phương trình 2 42 2

coscos

x x

Câu 16 Giải phương trình 3 tan 2xcotx4 tan xcotx  2 0

Dạng 3: Phương trình đối xứng – phản đối xứng Phương pháp:

● sin cos 2 sin

sin cos  sin cos 0

a xxb x x  c

sin cos sin cos 0

Trang 26

Câu 18 Giải phương trình 2 sinx cosx 3 sin 2x  2 0.

Câu 19 Giải phương trình cosxsinx 2 sin 2x  1

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau

1 4 cos 22 x2 1  3 cos 2 x 3 0 2 cos 2 3 cos 4 cos2

Trang 27

7 5 sinx 2 3 1 sin  xtan2x 8 cos 8xsin3xcosxcos3xsinx 1 0

9 5 1 cosx 2 sin4xcos4x 10 3 cos 4x8 cos6x2 cos2x 3 0

Bài 2:

1 Tìm x   5;2

  nghiệm đúng phương trình 2 sin2x 5 sinx  2 0

2 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2 cos 2x4 cosx  thỏa 1 0 x  5

Bài 3: Giải các phương trình sau

sinsin

x x

x x

Bài 4: Giải các phương trình sau

1 sinxcosx7 sin 2x  1 2 sin 2x2 2(sinxcos )x  5

3 cosxsinx 2 sin 2x  1 4 sin cosx x sinxcosx  1

sin cos 1 sin 2

2

7 cos3xsin3x 2 sin 2xsinxcosx

Bài 5: Giải các phương trình sau

Trang 28

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH CỔ ĐIỂN

Cơ sở

1 Công thức cộng:

_ _ _ _

2 Nếu X2Y2  thì luôn tồn tại góc 1 sao cho sin

cos

X Y

 Chú ý: Dạng asinu b cosuc giải tương tự

Câu 2 Giải phương trình 3 cos 2xsin 2x   2

Trang 29

Câu 3 Giải phương trình cos 3 3 sin 3 1

Câu 4 Giải phương trình 3 sinx 4 cosx 5

Câu 5 Giải phương trình 3 sinx 3 cos 3x 1 4 sin3x

Câu 6 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình  2

sinxcosx  3 cos 2x  thỏa 2 x  3 _

Trang 30

Dạng 2: asinubcosucsinv

Điều kiện: a2b2 c2

Phương pháp:

_ _ _ _ _ _ _ _

 Chú ý: Dạng sin cos cos sin

Câu 7 Giải phương trình sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x

Câu 8 Giải phương trình sin 3x 3 cos 3x 2 cos 5x

Trang 31

Câu 9 Giải phương trình 3 sin 7 cos 7 2 sin 5

Câu 10 Giải phương trình 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx 0

Dạng 3: asinubcosucsinvdcosv

Điều kiện: a2b2 c2d2

Phương pháp:

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Trang 32

Câu 12 Giải phương trình sin 7xcos 2x  3(sin 2xcos 7 )x

Câu 13 Giải phương trình 3(sin 2xcos 3 )x cos 2xsin 3x

3 5 sin 2x12 cos 2x 13 4 3 sinx4 cosx 3

5 2 sin2x 3 sin 2x3 6 2 cos 2x  6 cos xsinx

7 3 sin 3x 3 cos 9x  1 4 sin 33 x 8 4 sin3x 1 3 sinx 3 cos 3x

9 4 sin 4xcos4x 3 sin 4x  2 10 2 cos 2 4 sin cos 1 0

Trang 33

11 cos 7 cos 5x x 3 sin 2x  1 sin 7 sin 5x x

Bài 2: Giải các phương trình sau

1 sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x 2 3 sin 7 cos 7 2 sin 5

5 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx 0 6 sin 8xcos 6x  3 sin 6 xcos 8x

4 sin 2 3 cos 2 5 cos 3 0

7 cos2x 3 sin 2x 3 sinxcosx 4 0

8 sinxcos sin 2x x 3 cos 3x 2 cos 4 xsin3x

9 4 sin3xcos 3x4 cos3xsin 3x3 3 cos 4x 3

10 8 sin 6xcos6x3 3 cos 2x 113 3 sin 4x9 sin 2x

b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 trên 

3 Cho hàm số 2 sin 2 cos 2

Trang 34

BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

Cơ sở Công thức cơ bản:

1 sin

tan

cos

a a

a

1 tancos a   a

_ _ _ _ _

Câu 2 Giải phương trình 3 sin 22 xsin 2 cos 2x x4 cos 22 x  2

Trang 35

Câu 3 Giải phương trình 2 sin 32 x 3 sin 6x4 cos 32 x  2

Câu 4 Giải phương trình 6 sin 22 xsin 4x8 cos 22 x  4

Câu 5 Giải phương trình 3 sin2x 5 cos2x 2 cos 2x  4 sin 2x

Câu 6 Giải phương trình : 13 sin 2x 2 tanx

Câu 7 Giải phương trình : 13 tanx 2 sin 2x

Trang 36

Dạng 2: Phương trình đẳng cấp bậc ba

sin sin cos sin cos cos sin cos

a ub u uc u ud ue uf u   Phương pháp: Xét 2 trường hợp:

Trường hợp 1:

_ _ _ _ _ _ _ Trường hợp 2:

_ _ _ _ _ _ _

Câu 9 Giải phương trình 4 sin3x 3 cos3x 3 sinx sin2xcosx  0

Trang 37

Câu 10 Giải phương trình sin2x3 tanx cosx4 sinxcosx

Câu 11 Giải phương trình sin2xtanx13 sinxcosxsinx 3

Câu 12 Giải phương trình 4 sin 3xcos3xcosx3 sinx

Câu 13 Giải phương trình 2 2 cos3 3 cos sin 0

Trang 38

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau

1 2 cos2x 6 sin cosx x 6 sin2x 1 2 cos2x 3 sin 2x  1 sin2x

3 cos2xsin cosx x2 sin2x  1 0 4 9 sin2x30 sin cosx x 25 cos2x 25

5 2 2 sin x cosxcosx  3 2 cos2x 6 sin 2x2 sin2x 2 cos 2x

Bài 2: Giải các phương trình sau

1 3 sin3x 2 sin2xcosx  sin cosx 2x 2 6 sinx 2 cos3x  5 sin 2 cosx x

3 sinx 4 sin3x cosx 0 4 sin3x cos3x sinx cosx

5 sin3x 4 sin2x cosx 5 sin cosx 2x2 cos3x 0

Bài 3: Giải các phương trình sau

  2 tanxcotx 2 sin 2 xcos 2x

3 sin2xtanx13 sinxcosxsinx 3 4 8 cos3 cos 3

Trang 39

BÀI 6: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH

1 Phương trình tổng quát sin 2a xbcos 2xcsinxdcosx  e 0

Cơ sở

1 Công thức nhân đôi:

_ _ _ _

2 Phân tích bậc hai thành nhân tử:

_ _

3 Phương trình tích:

_

Phương pháp _ _ _ _ _

Câu 2 Giải phương trình cos 2x3 sin 2x9 sinx6 cosx  8

Trang 40

Câu 3 Giải phương trình cos 4x3 sin 4x9 cos 2x3 sin 2x  5 0

Câu 4 Giải phương trình 8 sin 6xcos6x3 3 cos 2x 11 3 3 sin 4 x9 sin 2x

Câu 5 Giải phương trình 2 sin 4 2 sin cos 3 cos 2 2

2 Phương trình đưa về dạng tích

Cơ sở

1 Công thức hạ bậc:

Trang 41

2 Công thức biến đổi

Tổng thành tích

Tích thành tổng

Câu 7 Giải phương trình sin 5 cos 3x x sin 9 cos 7x x

Câu 8 Giải phương trình cos cos 3x x sin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN