1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu học tập hình 12 học kỳ 2

128 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.46 | Dạng 9.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trước.. | Dạng 14.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với đườngthẳng đi qua hai điể

Trang 1

TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN

30 February

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 24 26 28

March

1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 23 25 27 29 31 April

1 35 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

May

1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 23 25 27 29 31 June

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 July

1 35 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 31 August

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

September

1 2 346 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30

October

1 3 4 5 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

November

1 2 346 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30

December

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 24 26 28 30

Trang 2

Muåc luåc

Chương 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA TỌA TRONG KHÔNG GIAN 1

A Tóm tắt lí thuyết .1

B Các dạng toán .6

| Dạng 1.Các phép toán về tọa độ của vectơ và điểm .6

| Dạng 2.Xác định điểm trong không gian Chứng minh tính chất hình học. .9

| Dạng 3.Mặt cầu .10

C Bài tập trắc nghiệm .12

Bài 2 Phương trình mặt phẳng 30 A Tóm tắt lí thuyết .30

B Các dạng toán .33

| Dạng 1.Sự đồng phẳng của ba vec-tơ, bốn điểm đồng phẳng .33

| Dạng 2.Diện tích của tam giác .38

| Dạng 3.Thể tích khối chóp .39

| Dạng 4.Thể tích khối hộp .41

| Dạng 5.Tính khoảng cách .42

| Dạng 6.Góc giữa hai mặt phẳng .43

| Dạng 7.Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng .44

| Dạng 8.Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu .46

| Dạng 9.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trước .47

| Dạng 10.Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng .47

| Dạng 11.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp vectơ chỉ phương cho trước .48

| Dạng 12.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song mặt phẳng cho trước .49

| Dạng 13.Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng .51

Trang 3

| Dạng 14.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường

thẳng đi qua hai điểm cho trước .51

| Dạng 15.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước .52

| Dạng 16.Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một mặt phẳng cắt nhau cho trước .53

| Dạng 17.Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm cho trước 54 | Dạng 18.Viết phương trình của mặt phẳng liên quan đến mặt cầu và khoảng cách .55

C Bài tập trắc nghiệm .59

Bài 3 Phương trình đường thẳng trong không gian 81 A Tóm tắt lí thuyết .81

B Các dạng toán .83

| Dạng 1.Viết phương trình đường thẳng khi biết một điểm thuộc nó và một véc-tơ chỉ phương .83

| Dạng 2.Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm cho trước .85

| Dạng 3.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M cho trước và vuông góc với mặt phẳng (α) cho trước .85

| Dạng 4.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và song song với một đường thẳng cho trước .87

| Dạng 5.Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau (P ) và (Q) .88

| Dạng 6.Đường thẳng d qua M song song với mp(P ) và vuông góc với d0 (d0 không vuông góc với ∆) .90

| Dạng 7.Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 .91

| Dạng 8.Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng .94

| Dạng 9.Vị trí tương đối giữa đường và mặt .95

| Dạng 10.Khoảng cách .96

| Dạng 11.Góc .97

| Dạng 12.Tọa độ hình chiếu của điểm lên đường-mặt phẳng .98

C Bài tập trắc nghiệm .100

Trang 4

HÌNH HỌC

II

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP TỌA TỌA TRONG

○ Điểm O gọi là gốc tọa độ

○ Trục Ox gọi là trục hoành; Trục Oy gọi là trục tung;

Trục Oz gọi là trục cao

○ Các mặt phẳng chứa hai trục tọa độ gọi là các mặt

phẳng tọa độ Ta kí hiệu chúng lần lượt là (Oxy),

kO

2 Tọa độ của một điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M tùy ý Vì ba

M

Trang 6

Ta gọi bộ ba số (x; y; z) là tọa độ của điểm M Ký hiệu:

ON = 3.#»

i − #»

jb) # »

OP = 3#»

j − 4#»

kc)

ON = 3.#»

i − #»

j ⇒ N (3; −1; 0)c) # »

OP = 3#»

j − 4#»

k ⇒ P (0; 3; −4)Đặc biệt:

3 Tọa độ của véc-tơ

Trong không gian Oxyz cho điểm véc-tơ #»a Khi đó luôn tồn tại duy nhất bộ ba số (a1; a2; a3) sao cho:

Ta gọi bộ ba số (a1; a2; a3) là tọa độ của véc-tơ #»a Ký hiệu: #»a = (a1; a2; a3)

○ Trong hệ tọa độ Oxyz, tọa độ của điểm M cũng chính là tọa độ của véc-tơ # »

b = 4.#»

i − 2#»

j ⇒ #»

b = (4; −2; 0)c) #»c = −#»

j + 4#»

k ⇒ #»c = (0; −1; 4)

4 Biểu thức tọa độ của các phép toán véc-tơ

Trong không gian Oxyz, cho hai véc-tơ #»a = (a1; a2; a3) và #»

○ k #»a = (k.a1; k.a2; k.a3) (k là số thực)

cVí dụ 3. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ #»a = (1; −1; 2),#»

b = (3; 0; −1) và

#»c = (−2; 5; 1).

Tìm tọa độ #»u = #»a + #»

b − #»ca) Tìm tọa độ #»v = 2 #»a − 3#»

b + #»cb)

Ê Lời giải.

2

1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 7

5 Tích vô hướng

5.1 Biểu thức tọa độ tích vô hướng

c Định lí 1.3 Cho hai véc-tơ #»a = (a1, a2, a3) và #»

b = (b1, b2, b3) Khi đó tích vô hướng của haivéc-tơ #»a , #»

b là :

#»a #»b = | #»a |

b cosÄ#»a ,#»bähay

AB =

# »

AB ... y2< /sup>+ z2< /sup>− 12x + 4y − 6z + 24 =

e) f) x2< /sup>+ y2< /sup>+ z2< /sup>− 6x − 12y + 12z + 72 =

x2< /small>+ y2< /small>+ z2< /small>−... x2< /small>+ y2< /small>+ z2< /small>− 2( m + 2) x + 4my − 2mz + 5m2< /small>+ =

b) x2< /sup>+ y2< /sup>+ z2< /sup>− 2( 3 − m)x − 2( m + 1)y − 2mz + 2m2< /small>+... − 2) 2< /sup>+ (y + 2) 2< /sup>+ (z − 1)2< /sup> =

B (x − 2) 2< /sup>+ (y + 2) 2< /sup>+ (z − 1)2< /sup> =

C (x + 2) 2< /sup>+ (y − 2) 2< /sup>+

Ngày đăng: 10/03/2022, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w