1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu học tập giải tích 12 học kỳ 2

173 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 1 A Tóm tắt lí thuyết.. .3 | Dạng 2.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.. .9 | Dạng 3.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần.. Ứng dụng tích p

Trang 1

TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN

30 February

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 24 26 28

March

1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 23 25 27 29 31

April

1 35 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

May

1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 23 25 27 29 31 June

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 July

1 3

5 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 31

August

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

September

1 2 346 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30

October

1 3 4 5 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29

November

1 2 346 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30

December

1 2 347 9 10 12 15 17 19 21 24 26 28 30

Trang 2

Muåc luåc

Phần I GIẢI TÍCH

Chương 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 1

A Tóm tắt lí thuyết .1

B Các dạng toán .3

| Dạng 1.Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm .3

| Dạng 2.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số .9

| Dạng 3.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần .14

C Bài tập trắc nghiệm .18

Bài 2 Tích phân 28 A Tóm tắt lí thuyết .28

B Các dạng toán .29

| Dạng 1.Dùng định nghĩa tính tích phân .29

| Dạng 2.Tính tích phân bằng bảng nguyên hàm .32

| Dạng 3.Tích phân hàm số chứa trị tuyệt đối b Z a |f (x)| dx .37

| Dạng 4.Phương pháp đổi biến số .39

| Dạng 5.Phương pháp từng phần .47

C Bài tập trắc nghiệm .52

Bài 3 Ứng dụng tích phân 69 A Tóm tắt lí thuyết .69

B Các dạng toán .70

| Dạng 1.Diện tích hình giới hạn bởi: đồ thị hàm số - trục hoành và hai cận .70

| Dạng 2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số .73

| Dạng 3.Thể tích khối tròn xoay .77

| Dạng 4.Thể tích của vật thể .79

| Dạng 5.Bài toán thực tế: Tìm vận tốc, quãng đường .81

C Bài tập trắc nghiệm .84

Trang 3

Chương 4 SỐ PHỨC 108

A Tóm tắt lí thuyết .108

B Các dạng toán .110

| Dạng 1.Xác định phần thực - phần ảo của số phức .110

| Dạng 2.Xác định mô-đun của số phức .110

| Dạng 3.Hai số phức bằng nhau .111

| Dạng 4.Tìm tập hợp điểm biểu diễn .112

| Dạng 5.Số phức liên hợp .113

C Bài tập trắc nghiệm .114

Bài 2 Cộng, trừ và nhân số phức 126 A Tóm tắt lí thuyết .126

B Các dạng toán .127

| Dạng 1.Cộng trừ hai số phức .127

| Dạng 2.Phép nhân hai số phức .128

C Bài tập trắc nghiệm .131

Bài 3 Phép chia số phức 140 A Tóm tắt lí thuyết .140

B Các dạng bài tập .140

| Dạng 1.Phép chia số phức đơn giản .140

| Dạng 2.Các bài toán tìm phần thực và phần ảo của số phức .141

| Dạng 3.Một số bài toán xác định môđun của số phức .143

| Dạng 4.Tìm tập hợp điểm-GTNN-GTLN .145

C Bài tập trắc nghiệm .148

Bài 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 157 A Tóm tắt lí thuyết .157

B Các dạng toán .157

| Dạng 1.Giải phương trình bậc hai hệ số thực .157

| Dạng 2.Phương trình bậc cao với hệ số thực. .159

C Bài tập trắc nghiệm .162

ii

MỤC LỤC

Trang 4

GIẢI TÍCH

I

Trang 5

c Định lí 1.1 Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm

số G(x) = F (x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K

c Định lí 1.2 Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì mọi nguyên hàm củahàm số f (x) trên K đều có dạng F (x) + C, với C là một hằng số

c Định lí 1.3 Mọi hàm số f (x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

Z

f (x) dx ±

Zg(x) dx

Z

u0(x)v(x) dx

1 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 6

o Lưu ý: Vì u0(x) dx = dv, u0(x) dx = du nên đẳng thức trên còn được viết ở dạng

o Lưu ý: Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân Z

v du dễtính hơn

| Dạng 4 I =

Z

ï sin xcos x

acos(ax + b) + C

Trang 7

Zdx

Z

dxcos2(ax + b) =

1

atan(ax + b) + C

19

Zdx

Z

dxsin2(ax + b) = −

aln |sin(ax + b)| + C

25

Z1

x2− a2dx = 1

2aln

x − a

x + a

Z1

1 Tích của đa thức hoặc lũy thừa −−−−−−−→ khai triển.Phương pháp

2 Tích các hàm mũ −−−−−−−→ khai triển theo công thức mũ.Phương pháp

3 Chứa căn −−−−−−−→ chuyển về lũy thừa.Phương pháp

4 Tích lượng giác bậc một của sin và cos −−−−−−−→ sử dụng công thức tích thành tổng.Phương pháp

○ Nếu bậc của tử P (x) ≥ bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−→ chia đa thức.Phương pháp

○ Nếu bậc của tử P (x) < bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−→ phân tích mẫu số Q(x) thành tíchPhương pháp

số, rồi sử dụng đồng nhất thức đưa về tổng của phân số

(x − b) +

D(x − b)2

Trang 8

VÍ DỤ 2

Tìm các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 2x

2− 3x + 1x

x + 1

x2− x − 2c)

c) Ta viết f (x) = 2x − 1

(x2− x − 2) =

2x − 1(x + 1)(x − 2) =

Z2x − 1

Trang 9

Vậy F (x) = −x

4

4 + x

3− x2+ 5

4 b) Ta có: F (x) =

Z 1 2x − 5dx =

1

2 ln |2x − 5| + C Theo giả thiết: F (1) = 2 ln 3 ⇔ 1

2 ln |2.1 − 5| + C = 2 ln 3 ⇔

1

2ln 3 + C = 2 ln 3

2ln 3.

Vậy F (x) = 1

2ln |2x − 5| +

3

2ln 3 c) Ta có:

Z

f0(x)dx = f (x) + C ⇔ f (x) =

Z 2

x − 1dx − C = 2 ln |x − 1| − C.

Ta có ®f (0) = 2

f (2) = 4 ⇔®2 ln |0 − 1| − C1 = 2

2 ln |2 − 1| − C2 = 4 ⇔®C1 = −2

C2 = −4 ⇒®f (x) = 2 ln |x − 1| + 2

f (x) = 2 ln |x − 1| + 4.

Ta có: P = f (−2) + f (5) = (2 ln 3 + 2) + (2 ln 4 + 4) = ln 144 + 6

2 Bài tập tương tự

f (x) = 2x3− 5x2− 4x + 7

f (x) = (x − 1) (x2+ 2)

Ê Lời giải.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 2. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = 1 x3 − 2 x2 + 4 x4 a) f (x) = 2 (2x − 1)3 b) f (x) = 1 x + 1 (2 − x)2 c) f (x) = 6 (3x − 1)2 − 9 3x − 1 d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

f (x) = 2

3 − 2x + 1 −

3 cos2x.

x + 2

x+ cosπ

6 − 3x b)

f (x) = 3x − e3x+ 2

sin24x.

5 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 10

Ê Lời giải.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 4. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = sin2x + 3 2. a) f (x) = 1 2 + cos 22x b) f (x) = cos 2x cos x + 1 c) d) f (x) = cos x cos 3x + sin2 x2 Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 5. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = (x 2− 1)2 x2 a) f (x) =√ x +√3 x +√4 x b) f (x) = (1 − 3x)5 c) f (x) = √3 1 − 4x + 1 5 √ 1 + 2x. d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

f (x) = 4x

2+ 1 2x .

2x + 3. b)

f (x) = x

3+ 2

x + 2 .

x2+ x − 2. d)

f (x) = 2x − 1

2x2− x − 1.

x(x + 3). f)

Ê Lời giải.

Trang 11

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 7. Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = x3 − 4x + 1; F (1) = 3 a) b) f (x) = 3 − cos x; F (π) = 2 f (x) = 3 − 5x 2 x ; F (e) = 1. c) f (x) = x 2+ 1 x ; F (1) = 3 2. d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 8. Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = 5 2 − 10x; F (2) = 3 ln 2. a) f (x) = 1 2x + 1; F (0) = 2 Tính F (e). b) f0(x) = 1 2x − 1 và f (1) = 1 Tính f (5). c) f0(x) = 1 2x − 1, biết f (0) = 1 và f (1) = 2. Tính giá trị P = f (−1) + f (5) d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

LUYỆN TẬP 1

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 3x3− 2 + 5

x.

f (x) = x(3x − 1)2

7 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 12

x2− x − 6.

3x2 − x − 4.d)

ã

= 2

3 Tính F (1)d)

f (x) = √ 2

4x − 1; F (3) = 3

√11

3x − 1; F (2) =

√5d)

2x + 1 −√

2x − 2; F (1) =

√2

3x + 7 −√

7 − 3x; F (2) = 1f)

Trang 13

= π

4.b)

2x + 1 −√

2x − 2; F (1) =

√2

3x + 7 −√

7 − 3x; F (2) = 1d)

f (x) = 4x.22x+3; F (0) = − 2

ln 2 Tính A =[ln 2.F (1)]3

210

x + 1; F (2) = 3 − ln 3d)

f (x) = x

3

x − 1; F (2) =

53

3

x + 2; F (−3) = 0 Tính F (−1).f)

| Dạng 2 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

o Lưu ý: Sau khi biến đổi và tính nguyên hàm xong, cần trả lại biến cũ ban đầu là x

Một số dạng biến đổi thường gặp

9 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 14

t2dt = t

3+ C =

Ä√

x2+ 3ä3

+ C

Trang 15

d) Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx

D =

Z

t3dt = t

4

4 + C =

sin4x

VÍ DỤ 2

Tính các nguyên sau:

I =

Z

ln x

x dx.

5 − exexdx

b)

K =

1 + tan x cos2x dx.

Z sin3xdx

d)

BÀI GIẢI

a) Đặt t = ln x ⇒ dx = dx

x .

I =

Z tdt = t

2

2 + C =

ln2x

b) Đặt t =√

5 − ex ⇒ t2 = 5 − ex⇒ 2tdt = −exdx

J = −

Z t.2tdt = −2

Z

t2dt = −2

3t

3+ C = −2

3

Ä√

5 − exä3+ C

c) Đặt t =√

1 + tan x ⇒ t2 = 1 + tan x ⇒ 2tdt = dx

cos2x

K =

Z t.2tdt = 2

Z

t2dt = 2

3t

3+ C = 2

3

Ä√

1 + tan xä3+ C

d) Ta viết lại H =

Z sin3xdx =

Z sin2x sin xdx =

Z

1 − cos2x sin x dx Đặt t = cos x ⇒ dt = − sin xdx

H = −

Z

1 − t2 dt = t

3

3 − t + C = cos

3x

3 − cos x + C

2 Bài tập tương tự

I =

Z 2x2+ 17

x dx

x2+ 5dx.

b)

H =

Z

3

x2+ 1x dx

5 + 2x3dx

d)

Ê Lời giải.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

11 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 16

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 2. Tính các nguyên hàm sau: I = Z ex √ ex− 3dx. a) J = Z ex2+1x dx b) H = Z e √ x √ xdx. c) K = Z etan x cos2 xdx d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 3. Tính các nguyên hàm sau: I = Z ln3x x dx. a) J = Z 1 + ln2x x dx. b) H = Z 3 ln x + 1 x ln x dx. c) K = Z √ 4 + ln x x dx. d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 17

Bài 4. Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z cos2021x sin x dx

Z sin x cos2xdx.

b)

H =

Z sin 2x cos2x dx

1 + 4 cos x.2 sin xdx

d)

Ê Lời giải.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

LUYỆN TẬP 1

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

(x + 1)5 dx.

Z x3dx

(1 + x2)3. b)

H =

Z 4x3 (x4+ 2)2 dx.

Z

x5

x2+ 1dx.

d)

LUYỆN TẬP 2

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

x2− 3x − 5dx.

Z

3

x2− 2021.x dx

b)

H =

3

x2+ 4dx.

1 − xdx.

d)

LUYỆN TẬP 3

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

x√

1 + ln xdx.

Z ln x√

1 + 3 ln x

b)

H =

Z

dx

x√3

1 + ln xdx.

Z

ln2x

x√

1 + ln xdx.

d)

M =

x ln xp6 + 3 ln2x

x (2 + ln x)2dx f)

LUYỆN TẬP 4

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

Z

ex

ex+ 3dx.

Z

ln x√

1 + 3 ln x

b)

H =

Z

dx

x√3

1 + ln xdx.

Z dx

ex+ e−xdx

d)

13 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 18

Zsin x

Z(1 + 2 sin x) cos x dx

Z (1 + tan x)2cos2x dx.

b)

H =

Zdxcos4xdx.

Z(2 − cot x)2sin2x dx.

d)

M =

Zcos2xsin4xdx

Zcos4xsin6xdx.

Zv(x) dxPhương pháp

Trang 19

Z(3 − x) sin xdx.

b)

K =

Z2x ln xdx

Z 3x − 4cos2xdx.

dv = sin xdx ⇒®du = −dx

v = − cos x

J = (x − 3) cos x −

Zcos xdx = (x − 3) cos x − sin x + C

x2 − x

2

2 + Cd) Đặt

Trang 20

Đặt®u = ln x

dv = f0(x)dx ⇒

du = 1

xdx

v = f (x)

I = f (x) ln x −

Z f (x)

x dx = x

2

ln x −

Z xdx

= x2ln x − x

2

2 + C.

2 Bài tập tương tự

I =

Z

(2x + 1) ln xdx

Z

x sin xdx

b)

K =

Z

x cos xdx

Z (3 − 2x) sin 2xdx

d)

Ê Lời giải.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 2. Tính các nguyên hàm sau: I = Z (4 + x) e2xdx a) J = Z x cos 2xdx b) K = Z ln xdx c) H = Z x.2xdx d) Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 21

.

Bài 3. Tìm một nguyên hàm của hàm số F (x) của hàm số f (x) = x cos 3x thỏa mãn F (0) = 1 Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 4. Cho F (x) = ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x) x4 Tìm nguyên hàm của hàm f0(x) ln x Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 5. Cho F (x) = ln x là một nguyên hàm của hàm số x.f (x) Tìm nguyên hàm của hàm f0(x) ln x Ê Lời giải. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

LUYỆN TẬP 1

Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z (1 − 2x) e3xdx

Z

ln x

x3 dx

b)

K =

Z

Å x2− 1

x2

ã

ln xdx

Z (3x − 1).3xdx

d)

LUYỆN TẬP 2

Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z

x2+ 1 ex

dx

Z (x + 1) ln (2x) dx

b)

K =

Z 3x2sin 4xdx

Z (4 − 3x) cos 2xdx

d)

17 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 22

ãcos x + x sin x là một nguyên hàm của hàm số f (x) sin x Tìm nguyênhàm của hàm số f0(x) cos x

Trang 23

A 2ex+ 1

cos x + C. B 2ex+ tan x + C

19 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 24

4ln |4x − 3| + C.

B

Z24x − 3dx =

1

2ln

Å2x −32

ã+ C

C

Z24x − 3dx =

1

2ln

... f (? ?2) + f (5) = (2 ln + 2) + (2 ln + 4) = ln 144 +

2 Bài tập tương tự

f (x) = 2x3− 5x2< /small>− 4x +

f (x) = (x − 1) (x2< /sup>+ 2) ...

4.b)

2x + −√

2x − 2< sup>; F (1) =

? ?2

3x + −√

7 − 3x; F (2) = 1d)

f (x) = 4x .2< small>2x+3; F (0) = − 2< /sup>...

2< /small >2

A

Z2(u2< /sup>− 4)u du B

Z2(u2< /sup>− 4) du

C

Z(u2< /sup>− 4) du D

Z(u2< /sup>− 3)

Ngày đăng: 09/03/2022, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w