Với mục đích giúp học sinh tự học chương trình Toán 11 (Đại số và Giải tích 11 và Hình học 11) trong kỳ nghỉ hè năm 2019, thầy La Hồ Tuấn Duy biên soạn tài liệu học tập môn Toán 11 (Tập 1), tài liệu gồm 79 trang bao gồm kiến thức và bài tập chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, hình học không gian, tài liệu được biên soạn theo hướng tự luận.
Trang 1Năm học: 2019 – 2020
TOÁN 11
TẬP 1
Cuốn sách này của:
Biên soạn & giảng dạy: Thầy Duy – THPT Gia Định
Trang 2PHẦN 1:
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Giá trị lượng giác của một cung
Trên đường tròn lượng giác (hình 1.1) cho cung AM
có sđ AM :
Hình 1.1 Gọi M x M;y M thì ta có:
4 cot xác định với mọi k ,k và cotk cot
2 Công thức lượng giác
a
cos
cot
sin
a a
Trang 3Công thức cộng Công thức nhân đôi – nhân ba – hạ bậc
cos 2 cos sin
2 cos 1
1 2 sin
a a
2 2
1sin cos sin 2
2
1 cos 2sin
2
1 cos 2cos
2
a a
a a
cos 3a 4 cos a3 cosa (4cổ – 3 cô)
Công thức biến đổi tổng thành tích Công thức biến đổi tích thành tổng
sin sin 2 sin cos
2sin
11cos
12tan
1
t t t t t t
3 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Cung lượng giác 2
x
m k được biểu diễn bởi m điểm trên đường tròn lượng giác
Bước 1: Xác định điểm M biểu diễn cung
Bước 2: Xác định m điểm còn lại trên đường tròn lượng giác cách đều điểm M 1
Trang 42 Cung lượng giác 2
, 54
;74
Sử dụng công thức lượng giác Thông thường ta thực hiện như sau:
Có hệ số tự do biến đổi cho mất số
Câu 2 Biến đổi biểu thức sau thành tổng sin sin sin
Trang 5Câu 3 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sin 2xcos 2x 1
Câu 4 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sinxsin 2xsin 3x
Câu 5 Biến đổi biểu thức sau thành tích P 1 cosxcos 2xcos 3x
Câu 6 Biến đổi biểu thức sau thành tích P cos2xcos 22 xsin 32 xsin 42 x
sin cos 2 sin cos
Câu 8 Biến đổi biểu thức sau thành tích P sin 6x2 sin 3 cosx xcos 2x
Trang 6Dạng 2: Rút gọn, chứng minh biểu thức lượng giác
Câu 11 Rút gọn biểu thức P 3 sin 4xcos4x 2 sin6xcos6x
Trang 7Câu 13 Rút gọn biểu thức P cos 3 sinx 3xsin 3 cosx 3x
Dạng 3: Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Phương pháp:
Bước 1: Đưa cung về dạng 2
x
m có m điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung x
Bước 2: Xác định điểm M biểu diễn cung trên đường tròn lượng giác
Bước 3: Xác định m điểm còn lại trên đường tròn lượng giác 1 cách đều điểm M
Câu 15 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung 2
Câu 16 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung x kk
_ _ _ _ _
Trang 8Câu 17 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung
2
x k k
_ _ _ _ _
Câu 18 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung
4
x k k
_ _ _ _ _
Câu 19 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung 2
Câu 20 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung
2
k
x k
_ _ _ _ _
Câu 21 Xác định các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung
Trang 9BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 2 Giải phương trình sin 3x 0
Trang 10Câu 4 Giải phương trình 1
Trang 11Câu 9 Tìm các nghiệm của phương trình sin 2 sin
Trang 122 Dạng mở rộng:
2cos cos
Câu 12 Giải phương trình cos 0
Câu 13 Giải phương trình cos 2 1
cos 2
2
x _
Trang 13Câu 16 Giải phương trình 3
Câu 17 Tìm các nghiệm của phương trình 2 cos 3 0
Dạng 3: Phương trình tan um và cot um
Phương pháp:
1 Dạng cơ bản:
tan u m tanu tan u k k
cotum cotu cot u k k
Trang 142 Dạng mở rộng:
tan tancot cot
Câu 20 Giải phương trình 3 cot 3x 3 0
Câu 21 Giải phương trình tan 2 tan
Câu 22 Giải phương trình cot 3 cot 2
Trang 15Dạng 4: Đưa về phương trình cơ bản Phương pháp:
Đưa dấu " " vào trong
sinu sinv sinusin v
sin cos sin sin
cosu cosv cosu cos v
cos sin cos cos
Trang 16Câu 24 Giải phương trình 2 3
Câu 25 Giải phương trình sin 2 sin
Câu 28 Giải phương trình sin 2 cos 0
Trang 17Câu 29 Giải phương trình sin 52 cos 32 0
Câu 31 Giải phương trình tan 3 tan 2 0
Trang 18Dạng 5: Phương trình tích Phương pháp:
Biến đổi phương trình về dạng 0 0
2 Công thức hạ bậc
3 Công thức tổng thành tích:
4 Công thức tích thành tổng
Câu 34 Giải phương trình sin 4xcos 4x 1 0
Trang 19Câu 35 Giải phương trình sin 3xsin 4xsin 5x 0
Câu 36 Giải phương trình cos 3xsin 2xcosx 0
Câu 37 Giải phương trình cos 6 cos 3x x cos 7 cos 4x x
Câu 38 Giải phương trình sin 3 sinx xsin 8 sin 4x x 0
Trang 20a sin 2xcos 2x 1 0
b 1cos 2xcos 4x 0
c 1cosxcos 2xcos 3x 0
d sinxsin 2xsin 3xsin 4x 0
e cos 5xcos 6xcos 7x 0
f sin 6 sin 2x x cos 3 cosx x
g sin2xsin 22 x cos 32 xcos 42 x
h sin 22 xsin 32 xsin 42 xsin 52 x 2
Trang 21BÀI 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Dạng 1: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương pháp:
Dạng Đặt ẩn phụ Điều kiện
● cos 2a cos2asin2a 2 cos2a 1 1 2 sin2a
● cos4asin4a cos2asin2acos2asin2acos 2a
Trang 22Câu 2 Giải phương trình sin 32 xcos 3x 1 0
Câu 3 Giải phương trình cos 4x3 sin 2x 2 0
Câu 4 Giải phương trình tan2x 31 tan x 3 0
Câu 5 Giải phương trình 12
cot 2 3sin 2x x _
Câu 6 Giải phương trình 4 sin4x12 cos2x 7
Trang 23Câu 7 Giải phương trình cos 2x3 cos4x 4 0
Câu 8 Giải phương trình cos 4x12 sin cosx x 5 0
Câu 9 Giải phương trình 2 cos 3 cosx x4 sin 22 x 1 0
Câu 10 Giải phương trình cos 5 cosx x cos 4 cos 2x x3 cos2x1
Câu 11 Giải phương trình cos4xsin4xcos 4x 0
Trang 24Câu 12 Giải phương trình sin4x cos4xsin cosx x 0
cos sin cos 2
Dạng 2: Phương trình đưa về bậc hai Phương pháp:
x x
x x
x x
Trang 25Câu 15 Giải phương trình 2 42 2
coscos
x x
Câu 16 Giải phương trình 3 tan 2xcotx4 tan xcotx 2 0
Dạng 3: Phương trình đối xứng – phản đối xứng Phương pháp:
● sin cos 2 sin
sin cos sin cos 0
a x x b x x c
sin cos sin cos 0
Trang 26Câu 18 Giải phương trình 2 sinx cosx 3 sin 2x 2 0.
Câu 19 Giải phương trình cosxsinx 2 sin 2x 1
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1: Giải các phương trình sau
1 4 cos 22 x2 1 3 cos 2 x 3 0 2 cos 2 3 cos 4 cos2
Trang 277 5 sinx 2 3 1 sin xtan2x 8 cos 8xsin3xcosxcos3xsinx 1 0
9 5 1 cosx 2 sin4xcos4x 10 3 cos 4x8 cos6x2 cos2x 3 0
Bài 2:
1 Tìm x 5;2
nghiệm đúng phương trình 2 sin2x 5 sinx 2 0
2 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2 cos 2x4 cosx thỏa 1 0 x 5
Bài 3: Giải các phương trình sau
sinsin
x x
x x
Bài 4: Giải các phương trình sau
1 sinxcosx7 sin 2x 1 2 sin 2x2 2(sinxcos )x 5
3 cosxsinx 2 sin 2x 1 4 sin cosx x sinxcosx 1
sin cos 1 sin 2
2
7 cos3xsin3x 2 sin 2xsinxcosx
Bài 5: Giải các phương trình sau
Trang 28BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH CỔ ĐIỂN
Cơ sở
1 Công thức cộng:
_ _ _ _
2 Nếu X2Y2 thì luôn tồn tại góc 1 sao cho sin
cos
X Y
Chú ý: Dạng asinu b cosuc giải tương tự
Câu 2 Giải phương trình 3 cos 2xsin 2x 2
Trang 29Câu 3 Giải phương trình cos 3 3 sin 3 1
Câu 4 Giải phương trình 3 sinx 4 cosx 5
Câu 5 Giải phương trình 3 sinx 3 cos 3x 1 4 sin3x
Câu 6 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2
sinxcosx 3 cos 2x thỏa 2 x 3 _
Trang 30Dạng 2: asinubcosu csinv
Điều kiện: a2b2 c2
Phương pháp:
_ _ _ _ _ _ _ _
Chú ý: Dạng sin cos cos sin
Câu 7 Giải phương trình sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x
Câu 8 Giải phương trình sin 3x 3 cos 3x 2 cos 5x
Trang 31Câu 9 Giải phương trình 3 sin 7 cos 7 2 sin 5
Câu 10 Giải phương trình 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx 0
Dạng 3: asinubcosucsinvdcosv
Điều kiện: a2b2 c2d2
Phương pháp:
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 32Câu 12 Giải phương trình sin 7xcos 2x 3(sin 2xcos 7 )x
Câu 13 Giải phương trình 3(sin 2xcos 3 )x cos 2xsin 3x
3 5 sin 2x12 cos 2x 13 4 3 sinx4 cosx 3
5 2 sin2x 3 sin 2x3 6 2 cos 2x 6 cos xsinx
7 3 sin 3x 3 cos 9x 1 4 sin 33 x 8 4 sin3x 1 3 sinx 3 cos 3x
9 4 sin 4xcos4x 3 sin 4x 2 10 2 cos 2 4 sin cos 1 0
Trang 3311 cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x
Bài 2: Giải các phương trình sau
1 sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x 2 3 sin 7 cos 7 2 sin 5
5 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx 0 6 sin 8xcos 6x 3 sin 6 xcos 8x
4 sin 2 3 cos 2 5 cos 3 0
7 cos2x 3 sin 2x 3 sinxcosx 4 0
8 sinxcos sin 2x x 3 cos 3x 2 cos 4 xsin3x
9 4 sin3xcos 3x4 cos3xsin 3x3 3 cos 4x 3
10 8 sin 6xcos6x3 3 cos 2x 113 3 sin 4x9 sin 2x
b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 trên
3 Cho hàm số 2 sin 2 cos 2
Trang 34BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP
Cơ sở Công thức cơ bản:
1 sin
tan
cos
a a
a
1 tancos a a
_ _ _ _ _
Câu 2 Giải phương trình 3 sin 22 xsin 2 cos 2x x4 cos 22 x 2
Trang 35Câu 3 Giải phương trình 2 sin 32 x 3 sin 6x4 cos 32 x 2
Câu 4 Giải phương trình 6 sin 22 xsin 4x8 cos 22 x 4
Câu 5 Giải phương trình 3 sin2x 5 cos2x 2 cos 2x 4 sin 2x
Câu 6 Giải phương trình : 13 sin 2x 2 tanx
Câu 7 Giải phương trình : 13 tanx 2 sin 2x
Trang 36Dạng 2: Phương trình đẳng cấp bậc ba
sin sin cos sin cos cos sin cos
a ub u uc u ud ue uf u Phương pháp: Xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1:
_ _ _ _ _ _ _ Trường hợp 2:
_ _ _ _ _ _ _
Câu 9 Giải phương trình 4 sin3x 3 cos3x 3 sinx sin2xcosx 0
Trang 37Câu 10 Giải phương trình sin2x3 tanx cosx4 sinxcosx
Câu 11 Giải phương trình sin2xtanx13 sinxcosxsinx 3
Câu 12 Giải phương trình 4 sin 3xcos3xcosx3 sinx
Câu 13 Giải phương trình 2 2 cos3 3 cos sin 0
Trang 38BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 1: Giải các phương trình sau
1 2 cos2x 6 sin cosx x 6 sin2x 1 2 cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
3 cos2xsin cosx x2 sin2x 1 0 4 9 sin2x30 sin cosx x 25 cos2x 25
5 2 2 sin x cosxcosx 3 2 cos2x 6 sin 2x2 sin2x 2 cos 2x
Bài 2: Giải các phương trình sau
1 3 sin3x 2 sin2xcosx sin cosx 2x 2 6 sinx 2 cos3x 5 sin 2 cosx x
3 sinx 4 sin3x cosx 0 4 sin3x cos3x sinx cosx
5 sin3x 4 sin2x cosx 5 sin cosx 2x2 cos3x 0
Bài 3: Giải các phương trình sau
2 tanxcotx 2 sin 2 xcos 2x
3 sin2xtanx13 sinxcosxsinx 3 4 8 cos3 cos 3
Trang 39BÀI 6: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH
1 Phương trình tổng quát sin 2a x bcos 2xcsinxdcosx e 0
Cơ sở
1 Công thức nhân đôi:
_ _ _ _
2 Phân tích bậc hai thành nhân tử:
_ _
3 Phương trình tích:
_
Phương pháp _ _ _ _ _
Câu 2 Giải phương trình cos 2x3 sin 2x9 sinx6 cosx 8
Trang 40Câu 3 Giải phương trình cos 4x3 sin 4x9 cos 2x3 sin 2x 5 0
Câu 4 Giải phương trình 8 sin 6xcos6x3 3 cos 2x 11 3 3 sin 4 x9 sin 2x
Câu 5 Giải phương trình 2 sin 4 2 sin cos 3 cos 2 2
2 Phương trình đưa về dạng tích
Cơ sở
1 Công thức hạ bậc:
Trang 41
2 Công thức biến đổi
Tổng thành tích
Tích thành tổng
Câu 7 Giải phương trình sin 5 cos 3x x sin 9 cos 7x x
Câu 8 Giải phương trình cos cos 3x x sin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x