1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kỳ i vật lí 11

5 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động định hướng của cỏc electron tăng lờn Cõu 2: Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch 10 mC song song với cỏc đường sức trong một điện trường đều với quóng đường 10

Trang 1

ễN THI HỌC Kè I

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Khi nhiệt độ tăng thỡ điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A Biờn độ dao động của cỏc ion quanh nỳt mạng tăng lờn.

B Biờn độ dao động của cỏc ion quanh nỳt mạng giảm đi

C Chuyển động vỡ nhiệt của cỏc electron tăng lờn

D Chuyển động định hướng của cỏc electron tăng lờn

Cõu 2: Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch 10 mC song song với cỏc đường sức trong

một điện trường đều với quóng đường 10 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đú là

Cõu 3: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số  T = 65 (V/K) được đặt trong khụng khớ ở 200C, cũn mối hàn kia được nung núng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là

Cõu 4: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số  T = 48 (V/K) được đặt trong khụng khớ ở 200C, cũn mối hàn kia được nung núng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn cũn là:

Cõu 5: Trong khụng khớ, người ta bố trớ 2 điện tớch cú cựng độ lớn 0,5 μC nhưng trỏi dấu cỏch nhau 2 m.

Tại trung điểm của 2 điện tớch, cường độ điện trường là

A 9000 V/m hướng về phớa điện tớch õm.

B bằng 0.

C 9000 V/m hướng vuụng gúc với đường nối hai điện tớch.

D 9000 V/m hướng về phớa điện tớch dương.

Cõu 6: Cụng của lực điện trường dịch chuyển quóng đường 1 m một điện tớch 10 μC vuụng gúc với cỏc

đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là:

Cõu 7: Một sợi dõy bằng nhụm cú điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dõy đú ở 1790C là 204 , cú hệ số nhiệt điện trở của nhụm là:

A 4,4.10-3K-1 B 4,3.10-3K-1 C 4,8.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

Cõu 8: Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch - 2 μC từ A đến B là 4 mJ Xỏc định UAB

Cõu 9: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không

đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì

A dòng điện qua R1 tăng lên B dòng điện qua R1 không đổi

C công suất tiêu thụ trên R2 giảm D độ sụt thế trên R2 giảm

Cõu 10: Hiện tượng siờu dẫn là hiện tượng

A điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nú đạt giỏ trị đủ cao.

B điện trở của vật giảm xuống 0 khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giỏ trị nhiệt độ nhất định.

C điện trở của vật bằng khụng khi nhiệt độ bằng 0 K.

D điện trở của vật dẫn giảm xuống giỏ trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

Cõu 11: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện  , r1 1 và  , r2 2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có

điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A

2 1

2 1

r r R

I

B.

2 1

2 1

r r R

I

C

2 1

2 1

r r R

I

D

2 1

2 1

r r R

I

Cõu 12: Khi điện phõn dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108 Trong 1h cú 27 gam Ag bỏm ở cực õm Cường độ dũng điện chạy qua trong thời gian đú là:

Cõu 13: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện tưrờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó

bằng 2.10-6 (N) Độ lớn điện tích đó là:

A q = 12,5 (  C) B q = 8.10-6 (  C) C q = 12,5.10-6 (  C) D q = 8 (  C).

Cõu 14: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là

U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:

Trang 2

A

1

2

R

R

2

2

1 R

R

2

1

4 R

R

2

4

1 R

R

2

1 

Cõu 15: Vộc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cú chiều

A phụ thuộc độ lớn điện tớch thử.

B phụ thuộc nhiệt độ của mụi trường.

C cựng chiều với lực điện tỏc dụng lờn điện tớch thử tại điểm đú.

D cựng chiều với lực điện tỏc dụng lờn điện tớch thử dương tại điểm đú.

Cõu 16: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A U = 6 (V) B U = 18 (V) C U = 12 (V) D U = 24 (V).

Cõu 17: Khi nhiệt độ của dõy kim loại tăng, điện trở của nú sẽ

A Ban đầu tăng lờn theo nhiệt độ nhưng sau đú lại giảm dần

B Khụng thay đổi

C Tăng lờn.

D Giảm đi

Cõu 18: Cú hai điện tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng?

A q1.q2 < 0 B q1> 0 và q2 < 0 C q1< 0 và q2 > 0 D q1.q2 > 0

Cõu 19: Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?

A m = D/V

n F m I

A F

m

D A I F

n m t

Cõu 20: Điện trở của kim loại khụng phụ thuộc trực tiếp vào

A bản chất của kim loại B kớch thước của vật dẫn kim loại.

C hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại D nhiệt độ của kim loại.

Cõu 21: Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với bỡnh phương cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn.

B tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn.

C tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn.

D tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn.

Cõu 22: Khối lượng chất giải phúng ở điện cực của bỡnh điện phõn tỉ lệ với

A thể tớch của dung dịch trong bỡnh B khối lượng dung dịch trong bỡnh.

C khối lượng chất điện phõn D điện lượng chuyển qua bỡnh.

Cõu 23: Nếu khoảng cỏch từ điện tớch nguồn tới điểm đang xột tăng 2 lần thỡ cường độ điện trường

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần.

Cõu 24: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng thực hiện cụng của nguồn điện B khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện.

C khả năng tớch điện cho hai cực của nú D khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện.

Cõu 25: Tụ điện là

A hệ thống hai vật dẫn đặt cỏch nhau một khoảng đủ xa.

B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xỳc với nhau và được bao bọc bằng điện mụi.

C hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cỏch nhau bằng một lớp cỏch điện.

D hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cỏch nhau bằng một lớp cỏch điện.

Cõu 26: Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

B Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

C Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm ion dương.

D Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

Cõu 27: Nguyờn nhõn gõy ra điện trở của kim loại là:

A Do sự va chạm của cỏc electron với nhau

B Do sự va chạm của cỏc ion (+) ở cỏc nỳt mạng với nhau

Trang 3

C Do sự va chạm của cỏc electron với cỏc ion (+) ở cỏc nỳt mạng.

D Do sự va chạm của cỏc ion (+) với nhau

Cõu 28: Trong một điện trường đều, nếu trờn một đường sức, giữa hai điểm cỏch nhau 4 cm cú hiệu điện

thế 10 V, giữa hai điểm cỏch nhau 6 cm cú hiệu điện thế là:

Cõu 29: Bản chất dũng điện trong chất điện phõn là

A dũng ion dương và dũng ion õm chuyển động cú hướng theo hai chiều ngược nhau.

B dũng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

C dũng ion õm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

D dũng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

Cõu 30: Kim loại dẫn điện tốt vỡ

A Khoảng cỏch giữa cỏc ion nỳt mạng trong kim loại rất lớn.

B Giỏ trị điện tớch chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở cỏc chất khỏc.

C Mật độ cỏc ion tự do lớn.

D Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

Cõu 31: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ cú biểu thức:

A R = ρ B Q = I2Rt C ρ = ρ0(1+α.(t-t0)) D R = R0(1 + α.(t-t0))

Cõu 32: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

Cõu 33: Khi khoảng cỏch giữa hai điện tớch điểm trong chõn khụng giảm xuống 2 lần thỡ độ lớn lực

Cu – lụng

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 4 lần.

Cõu 34: Cho một điện tớch điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều

A hướng về phớa nú B phụ thuộc vào điện mụi xung quanh.

C phụ thuộc độ lớn của nú D hướng ra xa nú.

Cõu 35: Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào

A độ lớn điện tớch bị dịch chuyển B hỡnh dạng của đường đi.

C cường độ của điện trường D vị trớ điểm đầu và điểm cuối đường đi.

Cõu 36: Vật bị nhiễm điện do cọ xỏt vỡ khi cọ xỏt

A vật bị núng lờn B cỏc điện tớch tự do được tạo ra trong vật.

C eletron chuyển từ vật này sang vật khỏc D cỏc điện tớch bị mất đi.

Cõu 37: Cụng của lực điện trường dịch chuyển một điện tớch 1μC dọc theo chiều một đường sức trong

một điện trường đều 1000 V/m trờn quóng đường dài 1 m là:

Cõu 38: Cụng của lực điện trường khỏc 0 trong khi điện tớch

A dịch chuyển vuụng gúc với cỏc đường sức trong điện trường đều.

B dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kớn trong điện trường.

C dịch chuyển hết một quỹ đạo trũn trong điện trường.

D dịch chuyển giữa 2 điểm khỏc nhau cắt cỏc đường sức.

Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về cỏch mạ một huy chương bạc ?

Cõu 40: Nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng

điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì c ờng độ dòng điện trong mạch là:

Cõu 41: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người

ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

A R = 150 (Ω) B R = 250 (Ω) C R = 200 (Ω) D R = 100 (Ω).

Trang 4

Câu 42: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/

m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là :

Câu 43: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A khả năng sinh công của điện trường.

B khả năng tác dụng lực của điện trường.

C phương chiều của cường độ điện trường.

D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

Câu 44: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN = - 1/UNM D UMN = 1/UNM

Câu 45: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 46: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm B có độ lớn giảm dần theo thời gian.

C có hướng như nhau tại mọi điểm D có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

Câu 47: Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

B hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

C độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

D độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

Câu 48: Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

Câu 49: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là

R= 2 () Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối lượng bạc bám vào cực

âm sau 2 giờ là:

Câu 50: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

A Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

B Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

C Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

D Các đường sức là các đường có hướng.

Trang 5

-B TỰ LUẬN

Bài toán 1: Áp dụng các công thức

FqE hoặc

Tìm: r, F, E

Bài toán 2: Áp dụng các công thức

Tìm: C, Q, U, E

Bài toán 3: Bài toán toàn mạch

Áp dụng

I = U

A

t

  ;A UIt;Q RI t  2 ;

2

2

U

P UI RI

R

   ; A ng  It;

ng

P   I ;

N

I

N

H

Tìm: A; Q; P; A ng ; P ng ;U N ; H; r;  ;I; R N , m

Lưu ý:

Toàn mạch có 2 nguồn và mạch ngoài có 3 điện trở

2

Q

E k

r

Ngày đăng: 27/05/2016, 11:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w