1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ky I - Vat Ly 6789

9 533 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I - Vật Lý 6789
Trường học Trường THCS Cần Kiệm
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Cần Kiệm
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu sáng các vật xung quanh Câu 2: Theo luật định phản xạ ánh sáng thì góc tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến với gơng tại điểm tới có đặc điểm: A.. Bằng góc tạo bởi tia tới và mặt gơng

Trang 1

Trờng THCS Cần Kiệm

Họ và Tên:

Lớp: 6

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Đề lẻ:

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Để cho trực tiếp chiều dài và chu vi của một chiếc bút chì ta nên chọn thớc nào ?

A Thớc thẳng B Thớc dây C Cả 2 thớc đều đợc D Cả 2 thớc đều không đợc

Câu 2: Để cho 2 lít nớc ta nên dùng bình nào để đo cho chính xác:

A Bình có GHĐ 2 lít và ĐCNN là 0,5 lít

B Bình có GHĐ 1,5 lít và ĐCNN là 0,1 lít C Bình có GHĐ là 3 lít và ĐCNN là 0, 1 l.D Cả 3 bình đều đợc

Câu 3: Trên 1 hộp bánh có ghi " Khối lợng tịnh 300g" con số đó có ý nghĩa gì ?

A Khối lợng của 1 cái bánh

B Khối lợng của cả hộp bánh C Khối lợng của bánh trong hộpD Cả B và C đều đúng

Câu 4: Thế nào là 2 lực cân bằng:

A Cùng cờng độ, cùng phơng, ngợc chiều, đặt vào một vật

B Cùng cờng độ, cùng phơng, ngợc chiều, đặt vào 2 vật

C Cùng cờng độ, cùng phơng, cùng chiều

D Cùng cờng độ, cùng phơng, đặt vào một vật

Câu 5: Công thức tính và đơn vị của khối lợng riêng là:

A D = m.V và kg/m3

B D = m/V và kg/m3 C D = m.V và N/m3

D D = m/V và N/m3

Câu 6: Muốn giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta cần:

A Giữ nguyên độ cao kê mặt phẳng nghiêng, tăng chiều dài tấm ván

B Giảm độ cao kê mặt phẳng nghiêng, giữ nguyên chiều dài tấm ván

C Cả A và B đều sai

D Cả A và B đều đúng

Câu 7: Lực tác dụng lên 1 vật có thể làm Lực tác dụng lên 1 vật có thể làm ……… ……… …… của vật đó của vật đó hoặc làm nó bị………

hoặc làm nó bị………

Câu 8: Lực kế là một dụng cụ dùng để đo Lực kế là một dụng cụ dùng để đo……… Khi đo cần Khi đo cần phải cầm vào vỏ lực kế, hớng sao cho lò xo của lực kế nằmớng sao cho lò xo của lực kế nằm……….theo.theo

.của lực cần đo và phải chú ý đến và của lực

………….của lực cần đo và phải chú ý đến ……… và ……… của lực

kế để chọn đo lực thích hợp

Phần II Tự luận :

Câu 1: Viết công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng Nêu tên và đơn vị cho các

đại lợng

Câu 2: Để đa một vật có khối lợng 30 kg lên cao với 1 lực 280N bằng cách trực tiếp

có đợc không ? Dùng mặt phẳng nghiêng có đợc không ? Vì sao ?

Bài làm

………

………

………

Trờng THCS Cần Kiệm

Họ và Tên:

Lớp: 6

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Đề lẻ:

Phần I: Trắc nghiệm

1

Trang 2

Câu 1: Lực tác dụng lên 1 vật có thể làm Lực tác dụng lên 1 vật có thể làm ……… ……… …… của vật đó của vật đó hoặc làm nó bị………

hoặc làm nó bị………

Câu 2: Muốn giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta cần:

A Giảm độ cao kê mặt phẳng nghiêng, giữ nguyên chiều dài tấm ván

B Giữ nguyên độ cao kê mặt phẳng nghiêng, tăng chiều dài tấm ván

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 3: Để cho trực tiếp chiều dài và chu vi của một chiếc bút chì ta nên chọn thớc nào ?

A Cả 2 thớc đều đợc B Cả 2 thớc đều không đợc C Thớc thẳng D Thớc dây

Câu 4: Công thức tính và đơn vị của khối lợng riêng là:

A D = m/V và N/m3

B D = m.V và N/m3 C D = m/V và kg/m

3

B D = m.V và kg/m3

Câu 5: Để cho 2 lít nớc ta nên dùng bình nào để đo cho chính xác:

A Bình có GHĐ 1,5 lít và ĐCNN là 0,1 lít

B Bình có GHĐ 2 lít và ĐCNN là 0,5 lít C Cả 3 bình đều đợcD Bình có GHĐ là 3 lít và ĐCNN là 0, 1 l.

Câu 6: Trên 1 hộp bánh có ghi " Khối lợng tịnh 300g" con số đó có ý nghĩa gì ?

A Khối lợng của bánh trong hộp

B Cả A và C đều đúng C Khối lợng của cả hộp bánhD Khối lợng của 1 cái bánh

Câu7: Lực kế là một dụng cụ dùng để đo Lực kế là một dụng cụ dùng để đo……… Khi đo cần Khi đo cần phải cầm vào vỏ lực kế, hớng sao cho lò xo của lực kế nằmớng sao cho lò xo của lực kế nằm……….theo.theo

.của lực cần đo và phải chú ý đến và của lực

………….của lực cần đo và phải chú ý đến ……… và ……… của lực

kế để chọn đo lực thích hợp

Câu 8: Thế nào là 2 lực cân bằng:

D Cùng cờng độ, cùng phơng, đặt vào một vật

C Cùng cờng độ, cùng phơng, cùng chiều

B Cùng cờng độ, cùng phơng, ngợc chiều, đặt vào 2 vật

A Cùng cờng độ, cùng phơng, ngợc chiều, đặt vào một vật

Phần II Tự luận :

Câu 1: Viết công thức tính trọng lợng riêng của 1 chất Nêu rõ tên và đơn vị cho các

đại lợng

Câu 2: Để đa một vật có khối lợng 30 kg lên cao với 1 lực 280N bằng cách trực tiếp

có đợc không ? Dùng mặt phẳng nghiêng có đợc không ? Vì sao ?

Bài làm

………

………

………

Trờng THCS Cần Kiệm

Họ và Tên:

Lớp: 7

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Đề lẻ:

I chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Nguồn sáng có đặc điểm gì ?

A Truyền ánh sáng đến mắt ta

B Tự nó phát ra ánh sáng C Phản chiếu ánh sángD Chiếu sáng các vật xung quanh

Câu 2: Theo luật định phản xạ ánh sáng thì góc tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến với gơng tại điểm tới có đặc điểm:

A Là góc vuông

B Bằng góc tới C Bằng góc tạo bởi tia tới và mặt gơng D.Bằng góc tạo bởi tia phản xạ và mặt gơng

Câu 3: Theo luật định phản xạ ánh sáng thì tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với:

A Tia tới và pháp tuyến với gơng

B Tia tới và đờng vuông góc với tia tới

C Tia tới và đờng vuông góc với gơng tại điểm tới

Trang 3

D Pháp tuyến với gơng và đờng phân giác của góc tới.

Câu 4: Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gơng phẳng ?

A Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gơng rồi quay lại chiếu sáng vật

B Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gơng, phản xạ trên gơng rồi truyền từ ảnh đến mắt ta

C Vì có ánh sáng từ vật đi vòng ra sau gơng rồi đến mắt ta

D Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta

Câu 5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng có tính chất sau:

A Là ảnh ảo bé hơn vật

B Là ảnh thật bằng vật C Là ảnh ảo bằng vậtD Là ảnh ảo lớn hơn vật

Câu 6: Khi có nguyệt thực thì :

A Trái đất bị mặt trăng che khuất

B Mặt trăng bị trái đất che khuất

C Mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa

D Mặt trời ngừng chiếu ánh sáng tới mặt trăng nữa

Câu 7: Cùng một vật lần lợt đặt trớc ba gơng, cách gơng cùng một khoảng, gơng nào tạo đợc ảnh ảo lớn nhất ?

A Gơng phẳng

B Gơng cầu lõm C Gơng cầu lồiC Không gơng nào (ba gơng cho ảnh ảo bằng nhau )

Câu 8: Khi ta đang nghe đài (radiô) thì:

A Màng loa của đài bị nén

B Màng loa của đài bị bẹp C Màng loa của đài dao độngD Màng loa của đài bị căng ra

Câu 9: Âm phát ra càng cao khi:

A Độ to của âm càng lớn

B Thời gian để thực hiện một dao động

càng lớn

C Tần số dao động càng tăng

D Vận tốc truyền âm càng lớn

II Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống và giải các bài tập sau:

Câu 10: ảnh ảo của một vật tạo bởi các gơng có thể nhìn thấy nhng không thể……….trên màn chắn

Câu 11: Hãy giải thích vì sao ta nhìn thấy bóng của cái cây trên mặt hồ nớc phẳng lại lộn ngợc so với cây

………

………

………

……… Câu 12: Cho một mũi tên AB đặt vuông góc với một gơng phẳng A Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng B Vẽ 1 tia tới AI trên gơng và tia phản xạ IR tơng ứng C Đặt vật AB nh thế nào thì có ảnh AB song song, cùng chiều với vật ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Cần Kiệm Họ và Tên:

Lớp: 7

kiểm tra học kỳ i Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Đề chẵn: I khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây: Câu 1: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo: A Nhiều đờng khác nhau B Đờng gấp khúc C Đờng thẳng.D Đờng cong Câu 2: Tia phản xạ trên gơng phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với: A Tia tới và đờng vuông góc với tia tới B Tia tới và đờng pháp tuyến với gơng C Đờng pháp tuyến với gơng và đờng vuông góc với tia tới D Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới Câu 3: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng: A Góc tới gấp đôi góc phản xạ B Góc tới lớn hơn góc phản xạ C Góc phản xạ bằng góc tới.D Góc phản xạ lớn hơn góc tới Câu 4: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng: A Lớn hơn vật B Bằng vật C Nhỏ hơn vật D Gấp đôi vật Câu 5: ảnh của một tạo bởi gơng cầu lồi: A Lớn hơn vật B Bằng vật C Nhỏ hơn vật D Gấp đôi vật Câu 6: ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm : A Nhỏ hơn vật B Bằng vật C Lớn hơn vật D Bằng nửa vật Câu 7: Vì sao ngời lái xe ô tô không dùng gơng cầu lõm đặt phía trớc để quan sát ảnh của các vật ở trên đờng, phía sau xe ? A Vì gơng cầu lõm chỉ cho ảnh thật, phải hứng trên màn mới thấy đợc B Vì ảnh ảo quan sát đợc trong gơng cầu lõm rất lớn nên chỉ nhìn thấy một phần C Vì trong gơng cầu lõm ta chỉ thấy ảnh ảo của những vật để gần trong gơng D Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lõm quá bé Câu 8: Vì sao nhờ có gơng phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu sáng đi xa A Vì gơng hắt ánh sáng trở lại B Vì gơng cho ảnh ảo rõ hơn C Vì đó là gơng cầu lõm cho chùm phản xạ song song D Vì nhờ có gơng ta nhìn thấy vật ở xa II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống và giải các bài tập sau: Câu 9: Khoảng cách từ 1 điểm trên vật đến gơng phẳng bằngơng phẳng bằng………

từ ảnh của điểm đó tới gơng Câu 10: Âm đợc tạo ra khi một vậtợc tạo ra khi một vật………

Câu 11: Trong năm âm đầu của bài hát Quốc ca: “Đoàn quân Việt Nam đi” (rề mi rề son son), âm nào cao nhất ………

………

………

………

Trang 5

Câu 12: Cho vật sáng AB đặt trớc một gơng phẳng G.

A Hãy vẽ một tia phản xạ ứng với tia tới AI

B Vẽ ảnh A’B’ của Ab tạo bởi gơng G

C Gạch chéo vùng nhìn đặt mắt (vùng nhìn thấy) của gơng để có thể quan sát đợc toàn bộ ảnh A’B’

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Cần Kiệm Họ và Tên:

Lớp: 8

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

5

C

Trang 6

Đề lẻ:

I Lý thuyết (5 điểm):

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Chuyển động đều là chuyển động có:

A Độ lớn vận tốc không đổi trong suốt thời gian vật chuyển động

B Độ lớn vận tốc không đổi trong suốt quãng đờng đi

C Độ lớn vận tốc luôn giữ không đổi, còn hớng của vận tốc có thể thay đổi

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 2: Một máy bay mất 5 giờ 15 phút để đi đoạn đờng 630km Vận tốc trung bình của máy bay là:

A 2Km/ phút B 120 km / h C 33,33 m/s D Tất cả vận tốc trên đều đúng

Câu 3: Khi có các lực tác động vào một vật thì:

A Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn tăng

B Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn giảm

C Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn không đổi

D Độ lớn vận tốc của vật có thể tăng, giảm hoặc không đổi

Câu 4: Dờu hiệu nào sau đây là chuyển động theo quán tính :

A Vận tốc của vật luôn thay đổi

B Độ lớn vận tốc của vật không thay đổi

C Vật chuyển động theo đờng cong

D Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 5: Một chiếc xe đang chạy rồi phanh lại, lực nào làm cho vận tốc của xe giảm

A Lực ma sát trợt

B Lực ma sát lăn C Lực ma sát nghỉD Lực ma sát trợt và lực ma sát lăn

Câu 6: Trờng hợp nào sau đây không có áp lực:

A Lực của búa đóng vào đinh

B Trọng lợng của vật C Lực của vật tác dụng vào quả bóngD Lực kéo một vật lên cao

II Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Câu 1: Lực đẩyLực đẩy ác – si – mét phụ thuộc vào………

vào………

Câu 2: Gió thổi mạnh làm tốc mái nhà lên ta nói gió Gió thổi mạnh làm tốc mái nhà lên ta nói gió………

III Tự luận:

Một khối sắt có thể tích là 50cm3 Nhúng khối sắt này vào trong nớc Cho biết khối lợng riêng của sắt là 7800kg/m3

A Tính trọng lợng của khối sắt

B.Tính lực đẩy ác – si – mét tác dụng lên khối sắt

C Khối sắt nổi hay chìm ?

Bài làm

………

Trờng THCS Cần Kiệm

Họ và Tên:

Lớp: 8

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Đề chẵn:

I Lý thuyết (5 điểm):

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Nếu biết độ lớn vận tốc của một vật, ta có thể:

A Biết đợc quỹ đạo của vật là đờng tròn hay đờng thẳng

B Biết đợc vật chuyển động nhanh hay chậm

C Biết đợc tại sao vật chuyển động

D Biết đợc hớng chuyển động của vật

Câu 2: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều :

A Ngời khởi hành, chạy 100m và dừng lại

B Con tàu đang cập bến

Trang 7

C Một quả táo rơi từ trên cây xuống.

D Máy bay bay ở độ cao 10.000m với vận tốc ổn định là 960km/h

Câu 3: Lực là nguyên nhân làm:

A Thay đổi vận tốc của vật

B Vật bị biến dạng C Thay đổi dạng quĩ đạo của vật.D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 4: Quán tính của một vật là:

A Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật

B Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật C Tính chất giữ nguyên khối lợng của vậtD Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 5: Những cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát:

A Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật

B Giảm lực ép giữa các vật lên nhau C Thêm dầu mỡD Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 6: áp lực là:

A Lực có phơng song song với mặt nào đó

B Lực ép vuông góc với mặt bị ép C Lực kéo vuông góc với mặt bị kéoD Cả 3 loại lực trên.

II Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Câu 1: Một vật nhúng vào chất lỏng Một vật nhúng vào chất lỏng………

………

………

Câu 2: Vật nổi trên bề mặt của chất lỏng khi lực Vật nổi trên bề mặt của chất lỏng khi lực……… lớn hơn lớn hơn………

.của vật

………

III Phần tự luận (5đ)

Nhúng một vật trong các chất lỏng có khối lợng riêng nh sau:

0,68kg/dm3 1010kg/m3 13,55g/cm3 0,79kg/dm3 1,26g/cm3

A Tính trọng lợng riêng của các chất

B Hãy sắp xếp độ lớn của lực đẩy ác – xi – mét tác dụng lên vật theo thứ tự tăng dần

Bài làm

Trờng THCS Cần Kiệm

Họ và Tên:

Lớp: 9

kiểm tra học kỳ i

Môn: Vật lý Năm học: 2008 - 2009

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Đề chẵn:

Phần i Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

A Cờng điện dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B Cờng điện dòng điện chạy qua dây dẫn có lức tăng, có lúc giảm

C Cờng điện dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

D Cờng điện dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điệm thế

Câu 2: Đối với một dây dẫn, thơng số l

R s

 giữa hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

và cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có trị số:

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U

B Tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện I C Không đổi.D Tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 3:Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng là:

A R1 + R2

B 1 2

1 2

R R

D

Câu 4: Công thức tính điện trở đợc xác định :

A

2

1

R

R

.

s R l

.

l R s

R s

Câu 5: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn cần phải:

7

Trang 8

A Đo và so sánh điện trở của các dây có chiều dài khác nhau, có tiết diện nh nhau và

đợc làm từ cùng một loại vật liệu

B Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và đợc làm từ các vật liệu khác nhau

C Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau có cùng tiết diện và

đợc làm từ các vật liệu khác nhau

D Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và đợc làm từ cùng một loại vật liệu

Câu 6: Số oát ghi trên mỗi dụng cụ cho biết:

A Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi nó sử dụng đúng hiệu điện thế

định mức

B Công suất điện của dụng cụ này đợc sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng hiệu điện thế định mức

D Công suất điện của dụng cụ này khi nó đợc sử dụng với những hiệu điện thế không vợt quá hiệu điện thế định mức

Câu 7:Chọn từ thích hợp điền vào các câu sau:

A Công của dòng điện là số đo………

A Công của dòng điện là số đo………

B Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích trớc hết đối với gia đình làớc hết đối với gia đình là………

………

………

C Chiều qui ớc của đờng sức từ là chiềuờng sức từ là chiều……….của kim nam.của kim nam châm đặt tại 1 điểm trên đờng sức từ đó D Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định………

D Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định………

.đặt trong từ tr ……….đặt trong từ tr ……… ờng E Phát biểu và viết hệ thức của định luật Junlenxơ ………

………

………

………

………

Phần II Tự luận: Có 3 điện trở R1 = 6, R2 = 12; R3 = 16 đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 2,4v Hãy tính: A Điện trở tơng đơng của đoạn mạch này B Cờng độ dòng điện chính và cờng độ qua mỗi điện trở Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

9

Ngày đăng: 18/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w