Bài 1: Tính x trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.. Bài 2: Cho tam giác ABC, một đường thẳng song song với BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại M và N.[r]
Trang 1ÔN TẬP TOÁN 8 - CHƯƠNG 3
(Lần 4) PHẦN ĐẠI SỐ
Bài 1: Giải phương trình:
a) 5x 35 0 c) x 15 7 x
b) 4x x 36 0 d) 2x 5 x 1
Bài 2: Giải phương trình:
a) 3x 2 2 x 1 7 c) 5x 2 3 x 1
b) 4x 4 3 2x 9 1 d) 2x 5 3 2x 1 3
Bài 3: Giải phương trình:
a) 7x 1 3 2 x 4x e) 2 5 2 3 7
x x
b) 2x 3 5 x 1 7x 1 f) 2 1
c) 6x 1 5x 6 11x g) 4 13 5 22
x x x
d) x 3x 2 2 2 x 3 h) 2 1 5
x x x
Bài 4:
a) Tìm m để phương trình 6 x 2m x 2 nhận x 3 làm nghiệm
b) Tìm m để phương trình x 4m 5x 1 nhận x 2 làm nghiệm
Bài 5:
a) Tìm m để phương trình x 2 m 0 có nghiệm âm
b) Tìm m để phương trình 2 x 3 2m 0 có nghiệm dương
Bài 6: Tìm m để nghiệm của phương trình 3 x 15 0 cũng là nghiệm của phương trình
x m
Bài 7: Cho phương trình mx 10 5m 2x *
a) Giải phương trình * với m 3
b) Cho m 2 Giải phương trình *
Trang 2PHẦN HÌNH HỌC
Bài 1: Tính x trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất
Bài 2: Cho tam giác ABC, một đường thẳng song song với BC cắt cạnh AB, AC lần lượt
tại M và N Qua C kẻ đường thẳng song song với BN cắt đường thẳng AB tại P Chứng minh AB2=AM.AP
Bài 3: Cho tam giác ABC, từ điểm D trên cạnh BC kẻ đường thẳng song song với các
cạnh AB và AC, chúng cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự E và F
Chứng minh: AE AF 1
AB AC
Bài 4: Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm P, trên cạnh AC lấy điểm Q sao cho
AP AQ
AB AC Đường trung tuyến AM của ΔABC cắt PQ tại K Chứng minh KP = KQ
Bài 5: Cho tam giác ABC, trên cạnh AB và AC lấy các điểm tương ứng D và E Đường
thẳng song song với AC qua D cắt BE tại I, đường thẳng song song với AB qua E cắt CD tại K Chứng minh rằng IK // BC
Bài 6: Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và đường phân giác trong AD a
Tính diện tích tam giác ADM, biết AB = m, AC = n (n > m) và diện tích tam giác ABC là
S
b) Khi cho n = 7cm, m = 3cm, hỏi rằng diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC?
Trang 3Bài 7 : Cho tam giác ABC, các đường phân giác BD và CE Biết AD
DC = 2
3 , 5
6
EA
EB Tính các cạnh của tam giác ABC, biết chu vi của tam giác là 45cm
Bài 8: Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Gọi
M, K, N, H lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ O xuống các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng:
Bài 9: Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB = a = 12,5cm, BC = b = 7,25cm Đường
phân giác của góc B cắt đường chéo AC tại E, đường phân giác của góc D cắt đường chéo
AC tại F Hãy tính độ dài đường chéo AC, biết EF = m = 3,45cm (Tính chính xác đến hai chữ số thập phân)
Bài 10: Cho ABC AB = 6 cm ; AC = 8 cm , BC =10 cm, BD là phân giác của
( D AC).Đường thẳng qua D và song song với AB, cắt AC tại E
a) Tính độ dài cạnh DA, DC, DE
b) Tính diện tích tam giác ABD và diện tích tam giác ACD