Ba số hạng đầu là:. A.[r]
Trang 1Câu 3: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển a 2n6 n
có tất cả 17 số hạng Vậy n bằng
Lời giải Chọn A
Ta có n6 1 17 n10
Câu 11: [DS11.C2.3.BT.a]Hệ số của x7 trong khai triển của (3 x)9 là
A C 97 B 9C 97 C 9C97 D C97
Lời giải Chọn C
9
9 0
k
Hệ số của x7 trong khai triển là 7 2 7 7
9.3 1 9 .9
Câu 12: [DS11.C2.3.BT.a]Hệ số của x5 trong khai triển (1x)12 bằng
Lời giải Chọn C
12 12
12 0
k
Hệ số của x5 trong khai triển là C 125 792
Câu 13: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển (a 2 )b 8, hệ số của số hạng chứa a b4 4 là
Lời giải Chọn A
8
8 0
k
Số hạng chứa a b4 4thì
4
4
k
k k
Vậy hệ số của số hạng chứa a b4 4 là 4 4
8 2 1120
Câu 14: [DS11.C2.3.BT.a]Hệ số của x7 trong khai triển(2 3 ) x15 là
A C157.2 38 7 B C 158 C C158.28. D 8 8 7
15.2 3
C
Lời giải Chọn A
15
15 0
k
Hệ số của x7 tương ứng với k 7 Vậy hệ số của x7 là 7 8 7 7 8 7
15.2 3 15.2 3
Câu 17: [DS11.C2.3.BT.a]Trong bảng khai triển của nhị thức (x y )11, hệ số của x y là8 3
Trang 2A C 118 B C 113 C C107 C108 D C113.
Lời giải Chọn D
11
11 0
k
Với số hạng chứa x y thì 8 3 k 3
Hệ số của x y là: 8 3 C113.( 1) 3 C113
Câu 18: [DS11.C2.3.BT.a]Tổng 0 1 2 3 n
T C C C C C bằng
Lời giải Chọn A
Xét khai triển
0
n
k
x C x C x C x C x C
Thay x 1 vào khai triển trên ta được
Câu 21: [DS11.C2.3.BT.a] Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của
(1+2x)10 là:
A 1, 45 , 120x x 2 B 1, 4 , 4x x 2 C 1, 20 ,180x x 2 D 10, 45 , 120x x 2
Lời giải Chọn C
Ta có
10
0
10
k
2
Vậy 3 số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x là:1, 20 , 180x x2
Câu 23: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển 2 – a b5, hệ số của số hạng thứ ba bằng:
Lời giải Chọn A
5 (2 ) (2 )
2 –a b C a C a ( )b C (2 ) ( )a b
Vậy hệ số của số hạng thứ ba là: 80.
Câu 31: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển nhị thức: 2a b 5, hệ số của số hạng thứ ba là:
Lời giải Chọn B
5
0
5
k
Trang 30 5 5 1 4 4 2 3 3 2
C a C a b C a b
Hệ số của số hạng thứ ba là:C52.23 80
Câu 35: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển nhị thức: 2a 16
Ba số hạng đầu là:
A 2a6 6a515a4 B 2a612a530a4
C 64a6192a5480a4 D 64a6192a5240a4
Lời giải Chọn D
Ta có
6
0
k
Ba số hạng đầu là:64a6192a5240 a4
Câu 37: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển nhị thức:
6 3
8 2
b a
, số hạng thứ 4 là:
Lời giải Chọn C
Ta có
6 6
6 0
2 2
k
C a
Số hạng tổng quát là
3 6
1 6(8 ) ( )
2
k
b
suy ra số hạng thứ 4 ứng với k 3
Số hạng thứ 4 là:
4 6(8 ) ( ) 1280
2
b
T C a a b
Câu 44: [DS11.C2.3.BT.a]Khai triển nhị thức 2x y 5ta được kết quả là:
A 32x516x y4 8x y3 24x y2 32xy4y5
B 32x580x y4 80x y3 240x y2 310xy4y5
C 2x510x y4 20x y3 220x y2 310xy4y5
D 32x510000x y4 80000 x y3 2400x y2 310xy4y5
Lời giải Chọn A
Khai triển nhị thức:
5
.(2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )
2x y C x C x y C x y C x y C x y C x y
32x 80x y 80x y 40x y 10xy y
Câu 46: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển nhị thức 3 0,02 7, tìm tổng số ba số hạng đầu tiên
Lời giải Chọn B
Trang 4Ta có 7 0 7 1 6 2 5 2
7.(3) 7(3) (0,02) 7(
3 0 ,02 C C C 3) (0,02)
Tổng ba số hạng đầu tiên là:C70.(3)7C17(3) (0,02)6 C72(3) (0,02)5 2 2291,1012
Câu 8: [DS11.C2.3.BT.a] Trong khai triển (1 2 ) x 8, hệ số của x2 là:
Lời giải.
Chọn B
Số hạng tổng quát C8k1 ( 2 )8k x k C8k( 2)k x k
Ứng với x2 thì k hệ số là: 2 C 82( 2)2 112
Câu 18: [DS11.C2.3.BT.a] Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của
(1+2x)10 là:
A 1, 45 , 120 x x2 B 1, 4 , 4 x x2 C 1, 20x, 180x2 D 10, 45 , 120 x x2
Hướng dẫn giải.
Chọn C
Ta có
0
10
(2 ) (2 )
1 2 k k k
k
=
2
1 20 x 180 x
Vậy 3 số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x là:1, 20 , 180 x x2
Câu 27: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển a 2n6 n
có tất cả 17 số hạng Vậy n bằng
Lời giải.
Chọn A
Ta có n6 1 17 n10
Câu 25: [DS11.C2.3.BT.a]Trong khai triển nhị thức 2 6
a , n
Có tất cả 17 số hạng Vậy n
bằng:
Lời giải Chọn C
Trong khai triển 2 6
a , n
có tất cả n số hạng.7
Do đó n 7 17 n10