1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN KHỐI 12-2014

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. mạch cộng hưởng điện. mạch có tính trở kháng... Nếu mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L và tụ điện có dung kháng Z C mắc nối tiếp thì tổng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

Bài tập chương III: ( Mức độ Biết ) 1/Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

2/ Khi t n s dòng đi n xoay chi u ch y qua đo n m ch ch ch a t đi n tăng lên 4 l n thì ầ ố ệ ề ạ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ầ dung kháng c a t đi n ủ ụ ệ

A tăng lên 2 l n.ầ B tăng lên 4 l n ầ C gi m đi 2 l n ả ầ D gi m đi 4 l n.ả ầ

3/ Đo n m ch xoay chi u AB ch ch a m t trong các ph n t : đi n tr thu n; cu n dây ho c ạ ạ ề ỉ ứ ộ ầ ử ệ ở ầ ộ ặ

t đi n Khi đ t hi u đi n th ụ ệ ặ ệ ệ ế u U Cos 0 ( )(V)t lên hai đ u A và B thì dòng đi n trong m ch có ầ ệ ạ

bi u th c ể ứ i I Cos0 ( t 2)(A)

Đo n m ch AB ch a ạ ạ ứ

A T đi n B Đi n tr thu n C Cu n dây thu n c m D Cu n dây có đi n tr ụ ệ ệ ở ầ ộ ầ ả ộ ệ ở

4/ Trong đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Nếu đoạn mạch có tính cảm kháng thì điện áp ở hai đầu mạch

A Sớm pha 2

so với cường độ dòng điện C.Trễ pha 2

so với cường độ dòng điện

B Sớm pha 4

so với cường độ dòng điện D Trễ pha 4

so với cường độ dòng điện

5/ Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u U 2Cos(2 )(V) f t vào hai đầu mạch R,L,C không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch này khi

A L.C.4 f2 2=1 B 2 2

1

4

L

f C

C 2 2

1

4

L

f C

D

1

2

L

f C

Cô phương

Câu 1 Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R

và tụ điện có điện dung C Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u U 2 cos(2 ft)thì UR = U Kết luận nào sau đây đúng ?

A Hệ số công suất của mạch bằng 0 B Công suất của mạch bằng 0

C Hệ số công suất của mạch bằng 1 D Hệ số công suất của mạch giảm khi R giảm

Câu 2 Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp điện áp u U 2 cos(2 ft) thì dòng điện trong mạch là: i I 2 cos(2 ft 3)

, điều này chứng tỏ

A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng

C mạch cộng hưởng điện D mạch có tính trở kháng

Trang 2

Câu 3 Nếu mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch

A không thể nhỏ hơn ZL B không thể nhỏ hơn ZC

C không thể nhỏ hơn R D luôn bằng Z = R + ZL + ZC

Câu 4 Một trong những ưu thế của máy biến thế trong sử dụng là

A không bức xạ sóng điện từ B không tiêu thụ điện năng

C có thể tạo ra hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng D không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần ?

A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì cảm kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha 2

so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

Câu 6 Đặt điện áp u U 0cos( )t vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm thì dòng điện qua nó có giá trị cực

đại là I0 Nếu tại thời điểm t, điện áp hai đầu cuộn dây là

0 3 2

U

u 

thì dòng điện qua nó là

A

0 3

2

I

i 

B

2

I

i 

C

0 2

I

i 

D i I 0 Câu 7 Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp và R,L,C có giá trị không đổi Điện áp hai đầu mạch là u = 200 2 cos2ft (V) Thay đổi tần số f cho đến lúc cộng hưởng điện xảy ra, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị :

A UR = 100 V B UR = 0 C UR = 200 V D UR = 100 2 V

Câu 8 Hộp X chứa hai trong ba phần tử sau : Điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Đặt vào hai đầu hộp X điện áp u U 2 cos( t 6)

thì dòng điện chạy qua nó là

2 cos( )

i I t Hộp X chứa

A điện trở nối tiếp tụ điện B điện trở nối tiếp cuộn dây

C cuộn dây nối tiếp tụ điện D tụ điện nối tiếp tụ điện

Trang 3

Câu 9 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u U 0cos(2ft V)( ) vào đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm

1

và tụ điện cĩ

4 10

mắc nối tiếp, f cĩ thể thay đổi được, U 0 khơng đổi Khi

cho f biến thiên từ 36Hz tới 48Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R

A giảm rồi tăng B Khơng thay đổi C tăng rồi giảm D Luơn tăng

Câu 10 Mạch xoay chiều RLC nối tiếp.Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch khơng cùng pha với

điện áp hai đầu điện trở R:

1) Đặt điện áp u = 50 √ 2 cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30V, hai đầu tụ điện là 60V Điện áp hai đầu điện trở thuần R là

2) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U 0 cost thì dòng

điện trong mạch là i = I 0 cos(t +

π

6 ) Đoạn mạch điện này có

A ZL = R. B ZL < Z C C ZL = Z C D ZL > Z C

3) Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cost(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

A L >

1

ωC B L =

1

ωC C L <

1

ωC D  =

1

LC .

4) Cường độ dịng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ cuộn thuần cảm L =

1

π H và điện trở R

= 100Ω mắc nối tiếp cĩ biểu thức i = 2cos(100πt –

π

6 )(A) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A

200 √ 2 cos(100 πt +

π

12 )(V) B 400cos(100 πt +

π

12 )(V).

C 400cos(100 πt +

5 π

6 )(V) D 200 √ 2 cos(100 πt -

π

12 )(V)

5) Mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó L =

2

π H; C =

2.10−4

π F, R = 120, nguồn có tần số f thay

đổi được Để i sớm pha hơn u thì f phải thỏa mãn

A f > 12,5Hz B f > 125Hz C f < 12,5Hz D f < 25Hz.

Trang 4

6) Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch cĩ thể

A trễ pha 2

D trễ pha 4

 .

7) Đặt điện áp

0cos 100

3

u U  t 

  (V) vào hai đầu một tụ điện cĩ điện dung

4 2.10

(F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dịng điện trong mạch là

A

4 2 cos 100

6

  (A). B

5cos 100

6

i  t 

  (A).

C

5cos 100

6

i  t 

4 2 cos 100

6

  (A).

8) Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A Cảm kháng của cuộn dây là

9) Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn mạch

gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

0,6

π H, tụ điện có điện dung C =

10−4

π F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W Giá trị của điện trở thuần R là

10) Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L =

1,4

π H, r = 30; tụ điện

có C = 31,8F; R thay đổi được; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100

√2 cos100t(V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại.

Ngày đăng: 15/01/2021, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6) Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch cĩ thể - ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN KHỐI 12-2014
6 Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch cĩ thể (Trang 4)
10) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có = - ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN KHỐI 12-2014
10 Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có = (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w