1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập CHƯƠNG HÌNH KHỐI đa DIỆN

52 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp.. Gọi V � là th

Trang 1

KHỞI ĐỘNG VỚI CÁC CÂU HỎI NHẸ NHÉ

Câu 22: [2H1-6.1-2] [2D1-3.0-2] Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở

bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng

x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

Lời giải Chọn C

Trang 2

x 0 2 6'

a

V

C V 3 3a3 D 3

13

Va

Lời giải Chọn A

Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x; 0

Xét tam giác ' ' 'A B C vuông cân tại B' ta có:

A CA BB Cx2x2 2x2 � A C' 'x 2Xét tam giác 'A AC vuông tại ' A'ta có

Trang 3

Câu 35: [2H1-2.1-2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh

bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3

26

a

V

Lời giải Chọn D

Ta có SAABCD�SA là đường cao của hình chóp

Thể tích khối chóp S ABCD :

3 2

Câu 43: [2H1-2.6-3] Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và DA đôi một vuông góc với

nhau; AB6a , AC7aAD4a Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các

cạnh BC,CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP

A

3

72

Va

B V 14a3 C

3

283

Va

D V 7a3

Lời giải Chọn D

Trang 4

Câu 44: [2H1-4.1-3] 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy

là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên SAD

vuông gócvới mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng

ha

B

43

ha

C

83

ha

D

34

ha

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD cân

Trang 5

Theo giả thiết

a

h

B

32

a

h

C

33

a

h

D h 3a

Lời giải Chọn D

Do đáy là tam giác đều cạnh 2a nên

 2

2

34

3 ABC

VSh

3 2

33

Trang 6

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lụcgiác đều.

Lời giải Chọn A

Dễ dàng thấy hình bát diện đều, hình lập phương và hình lăng trục lục giác đều có tâmđối xứng Còn tứ diện đều không có tâm đối xứng

Câu 34: [2H1-3.7-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ���

A, cạnh AC2 2 Biết AC tạo với mặt phẳng � ABC một góc 60� và AC�4.

Tính thể tích V của khối đa diện ABCB C ��

A

83

V

B

163

V

C

8 33

V

D

16 33

V

Lời giải Chọn D

Phân tích: Tính thể tích của khối đa diện ABCB C bằng thể tích khối của lăng trụ�� ���

ABC A B C trừ đi thể tích của khối chóp ��� A A B C

Trang 7

Giả sử đường cao của lăng trụ là �C H Khi đó góc giữa AC mặt phẳng � ABC

Trang 8

.

Trang 9

Câu 1: [2H1-3.2-1] Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3 36

a

V

B

3 312

a

V

C

3 32

a

V

D

3 34

a

V

Lời giải Chọn D

Đếm đáy hình chóp có 5 mặt và 5 mặt của lăng trụ và 1 mặt đáy Vậy có 11 mặt

Câu 3: [2H1-2.1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc

với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng SAB

a

V

Lời giải

Trang 10

Câu 4: [2H1-2.6-3] Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V � là thể tích của khối đa diện

có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số

V V

A

12

V V

23

V V

58

V V

Lời giải Chọn A

NM

D

CB

A

Trang 11

Cách 1 Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a Hình đa diện cần tính có đượcbằng cách cắt 4 góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng 2

V

� � 

Cách 2 Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình

hành úp lại Suy ra: . . .

Câu 1: [2H1-4.3-1] Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của

hình bát diện đó Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A S 4 3a2 B S 3 a2 C I 2 3 a2 D I 8a2

Lời giải Chọn C

Bát diện đều có 8 mặt bằng nhau, mỗi mặt là một tam giác đều cạnh a

Câu 2: [2H1-2.3-2] Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên

bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

1312

a

V

Lời giải

Trang 12

Chọn B

Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao

của tam giác đáy Theo định lý Pitago ta có

Câu 3: [2H1-3.1-2] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân với ' ' '

AB AC a  , BAC� 1200 Mặt phẳng (AB C��) tạo với đáy một góc 60 0 Tính thể

tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3

38

a

V

Lời giải Chọn A

Trang 13

Gọi H là trung điểm của ’ ’B C , khi đó góc giữa mp AB C’ ’

Trang 14

Gọi độ dài cạnh đáy, chiều cao của hình chóp tứ giác đều lần lượt là x h x h; ( , 0) Ta

có đáy là hình vuông với độ dài nửa đường chéo bằng 2

x

suy ra độ dài cạnh bên

2 2

x h l

bằng xảy ra khi h h 36 2 hh12,x12 vậy V max 576.

Câu 1: [2H1-1.2-2] Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A 1 mặt phẳng B 2 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 4 mặtphẳng

Lời giải Chọn D

Hình lăng trụ tam giác đều có 3 mặt phẳng đối xứng là 3 mặt phẳng trung trực của 3 cạnh đáy và một mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng trung trực của cạnh bên

Câu 2: [2H1-2.1-2] Cho khối chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy, SA 4, AB 6,

 10

BCCA 8 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A V  24 B V  32 C V  192 D V  40

Lời giải Chọn B

Trang 15

Ta có BC2AB2AC suy ra ABC vuông tại 2 A S ABC  24, 1 32

3 ABC

V S SA

Câu 3: [2H1-2.1-3] Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

22

a

Tính thể tích củakhối chóp đã cho

a

Lời giải Chọn B

Trang 16

Câu 4: [2H1-2.1-4] Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc

với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặtphẳng SBC

2

Lời giải Chọn A

Đặt AB AC x x  , 0

Ta có BCAB2AC2  2x

Gọi I là trung điểm của AB, hạ AH SI tại H

Trang 17

Đặt cos t t, � 0;1

ta có

     2

11

t t

f t

t t   

2 2 3

33

t

f t

t

Trang 18

Vậy thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất khi  

3cos

3

Câu 30: [2H1-3.1-2] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có � ��� BB a, đáy ABC là tam giác

vuông cân tại BAC a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A  3

6

a V

B  3

3

a V

C  3

2

a V

D V a 3

Lời giải Chọn C

Tam giác ABC vuông cân tại B

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

B Hai khối chóp tam giác

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

D Hai khối chóp tứ giác

Lời giải Chọn A

Trang 19

Mặt phẳng AB C��

chia khối lăng trụ ABC A B C thành hai khối chóp ���

Chóp tam giác: A A B C và chóp tứ giác: ��� A BB C C . ��

Câu 43: [2H1-2.1-3] Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a,

AD a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC

tạo với đáy mộtgóc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A V 3a3 B  3 3

3

a V

3

a V

Lời giải Chọn C

Ta có S ABCD  3a 2

Trang 20

Câu 50: [2H1-5.1-4] Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x và các cạnh còn lại đều bằng

2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.

A x 3 2 B x 6 C x 2 3 D x 14

Lời giải Chọn A

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CD và AB

Vậy với  3 2x thì V ABCD đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3.

Trang 21

Câu 1: [2H1-2.3-2] Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng ,a cạnh bên gấp hai lần cạnh

đáy Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A  14 3

6

a V

B  14 3

2

a V

C  2 3

6

a V

D  2 3

2

a V

Lời giải Chọn A

Chiều cao của khối chóp:

Lời giải Chọn A

Trang 22

Xét hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước đôi một khác nhau. ' ' ' '

Khi đó có 3 mặt phẳng đối xứng là MNOP QRST UVWX, , .

Câu 3: [2H1-2.1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy, SC tạo với mặt phẳng SAB

một góc 30 Tính thể tích khối chóp 0 S ABCD

3

23

a

C

3

23

a

D

3

63

+) Chứng minh được BCSAB�

góc giữa SC và (SAB) là CSA� 300.

Trang 23

+) Đặt SA x �SBx2a Tam giác SBC vuông tại B nên2

�  0 1 tan tan30

3

BC CSA

Câu 4: [2H1-2.3-4] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung,

điểm của các cạnh AB BC và , E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE)

chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể

tích V Tính V

A

3

13 2216

a

B

3

7 2216

a

C

3

218

a

D

3

11 2216

a

Lời giải Chọn D

Tính thể tích T có khối tứ diện ABCD Gọi F là trung điểm BC và H trọng tâm

tam giác BCD

Ta có  3

2

a BF

Trang 24

Ta thấy P Q, lần lượt là trọng tâm các tam giác BEC và BEA nên

Câu 41: [2H1-2.6-3] Cho hình vuông ABCDABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai

mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi S là điểm đối xứng của Bqua đường thẳng DE.Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng

Lời giải Chọn D

Trang 25

Ta có:ADF.BCE là hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân

.

a

D 2a

Lời giải

Trang 26

Câu 25: [1H3-3.9-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có tất cả các cạnh bằng a Gọi M

trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc giữa đường thẳng BM vàmặt phẳng ABCD

Lời giải Chọn D

Gọi O là tâm của hình vuông Ta có SOABCD và

Trang 27

Gọi M là trung điểm của OD ta có MH/ /SO nên H là hình chiếu của M lên mặt

3

3 24

a MH MBH

Câu 28: [1H3-3.3-2] Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và, ,

OA OB OC  Gọi M là trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới) Gócgiữa hai đường thẳng OMAB bằng

A

0

Lời giải Chọn C

Trang 28

Đặt OA a suy ra OB OC aAB BC AC a 2

Gọi N là trung điểm AC ta có MN/ /AB

22

a

ON OM MN

nên OMN là tam giác đềuSuy ra OMN� 600 Vậy �OM AB, �OM MN,  600

Câu 47: [1H3-5.0-4] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ��� có AB2 3 và AA�2

Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , A B A C�� �� và , BC (tham khảo hình vẽbên) Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AB C��

và MNP

bằng

Trang 29

Lời giải Chọn B

Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của BCB C��;

IBMAB J CN�  �AC E MN�  �A Q

Suy ra, MNP � AB C��  MNCB � AB C�� IJ

và gọi K  �IJ PE� �K AQvới E là trung điểm MN (hình vẽ)

KQ KP

Câu 19 [1H3-3.3-2] (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặtphẳng đáy bằng

Lời giải Chọn A

Trang 30

Do SAABCD nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáybằng góc �SBA

Ta có

�cosSBA AB

Vậy góc giữa đường thẳng SB và và mặt phẳng đáy bằng bằng 60�.

Câu 25 [1H3-5.3-2] (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến

a

C

2 23

a

D

55

a

Lời giải Chọn A

Trang 31

S ABCD có đáy là ình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA a  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng.

A

62

a

B

23

x O

C D

B A

S

K H

Trang 32

Ta có BKA đồng dạng với ABC vì hai tam giác vuông có �KBA BAC�(so le trong

Suy ra

.55

Lời giải Chọn B

Trang 33

Giao tuyến của (MAB) và (MC D��) là đường thẳng KH như hình vẽ.

Gọi J là tâm hình vuông ABCD L N, lần lượt là trung điểm của C D�� và AB

LM

,

346

Câu 15 [2H1-3.2-1] (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh

a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Trang 34

Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a nên có diện tích đáy: S đáya2.

Chiều cao h2a.

Vậy thể tích khối chóp đã cho là

1

Câu 42 [2H1-3.2-4] (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho khối lăng trụ ABC A B C. ���, khoảng

cách từ C đến đường thẳng BB� bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB� và CC�

lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C���

là trung điểm M của B C�� và

2 33

A M� 

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

2 33

Lời giải Chọn A

Trang 35

Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A� và vuông góc với AA� ta đượcthiết diện là tam giác A B C� có các cạnh 1 1 A B�1 ; 1 A C�1  3; B C1 1  2

Suy ra tam giác A B C� vuông tại 1 1 A� và trung tuyến A H� của tam giác

đó bằng 1

Gọi giao điểm của AMA H� là T

Ta có:

2 33

A M� 

; A H�1

13

A M AA

A B C

VAA S� �  � 

Câu 19 [1H3-3.9-2] (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Cho hình chóp S ABCD có đáy là

hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

Trang 36

Vậy góc giữa đường thẳng SC và và mặt phẳng đáy bằng bằng 45�.

Câu 23 [1H3-5.2-2] (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam

giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng

a

22

a

Lời giải

Trang 37

Câu 28 [1H3-5.7-2] (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Cho hình chóp S ABCD có đáy là

hình chữ nhật, AB a , BC 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD , SC bằng

A

306

a

4 2121

a

2 2121

a

3012

a

h

Trang 38

Câu 7 [2H1-2.2-1] (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Cho khối chóp

có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích khối

Câu 46 [2H1-3.4-4] (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' ,.

khoảng cách từ C đến BB là 5 , khoảng cách từ A đến ' BB và ' CC lần lượt là'

1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' ' ' A B C là trung điểm M của ' ' B C ,

15'

Trang 39

Kẻ AIBB , ' AKCC ( hình vẽ ) '

Khoảng cách từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2' � AI 1, AK 2

Gọi F là trung điểm của BC

15'

CC'PBB'� d C BB( , ')  d K BB  IK( , ')  5 � AIK vuông tại A

Gọi E là trung điểm của IKEF BB P ' � EF AIK� EFAE

Trang 40

52153

32

30

FAE

Hình chiếu vuông góc của tam giác ABC lên mặt phẳng AIK là

AIK nên ta có: S AIKS ABCcosEAF � �1S ABC 23

AM

15333

Trang 41

nên SB ABC�,    �30

Câu 25 [1H3-5.3-2] (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho hình chóp S ABCD có đáy là

hình vuông cạnh 3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

A.

53

a

B

32

a

C

66

a

D

33

Trang 42

SAB SBC SAB SBC SB

�Trong mặt phẳng SAB

OC đôi một vuông góc với nhau, và OA OB a  , OC2a Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng

A

23

a

B

2 55

a

C

22

a

D

2 3

M OBC

Trang 43

Xét tam giác vuông cân AOB :

4

.Suy ra

Câu 37 [1H3-4.3-3] (Mã đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018)Cho hình lập phương ABCD A B C D. ����

có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D���� và điểm M thuộc đoạn OI sao cho

2

MOMI (tham khảo hình vẽ) Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng  MC D �� 

và  MAB bằng

Lời giải Chọn D

Trang 44

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, cạnh hình lập phương là 1, ta được tọa độ các điểm như sau :

Suy ra sin�MAB , MC D�� 

2

7 85 1

Trang 45

Gọi A A1, 2 lần lượt là hình chiếu của A trên BB', CC Theo đề ra'

AAAAA A nên tam giác AA A1 2 vuông tại A

Gọi H là trung điểm A A1 2 thì 1 2 1

2

A A

.Lại có MH BB P ' � MH  ( AA A1 2) � MH AH  suy ra MHAM2 AH2  3.

3cos(( ),( )) cos( , ) cos

2

MH ABC AA A MH AM HMA

S S

ABC AA A

Thể tích lăng trụ là V AM S  �ABC  2.

Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu 'SScos .

Câu 17: [1H3-3.9-2] (THPTQG 2018 - MÃ ĐỀ 104) Cho hình chóp S ABC có SAvuông góc với

mặt phẳng đáy, AB a và SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A 600 B 450 C 300 D 900

Lời giải

Trang 46

Ta có SAABC tạiA nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy.

Suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là SBA.

Tam giác SAB vuông tại A nên

Câu 18: [1H3-5.2-2] (THPTQG 2018 - MÃ ĐỀ 104) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác

vuông cân tại C BC a,  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ

A đến mặt phẳng SBC bằng

22

a

Lời giải

Ngày đăng: 17/01/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w