1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi 10 - HKI - 2010 - 2011

3 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra hết học kì I năm 2010 – 2011
Trường học Trường THPT Hậu Lộc 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 864,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tứ giác ABCD.. Chứng minh rằng: uur uur uur uur IA IC BI DI 2.. Hết ---Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

Tổ : Toỏn – Tin

*** Đề thi kiểm tra hết học kì I năm 2010 2011

môn: Toán Khối 10

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian chép đề

Câu I (3 điểm)

Cho parabol (P): y x= − +2 4x 3.

1 Vẽ parabol (P)

2 Tìm a và b để đồ thị hàm số y ax b= + đi qua đỉnh I của parabol (P) và song

song với đờng thẳng y x =

Câu II (3 điểm)

1 Giải các phơng trình sau:

a) x− =1 2x−3 .

b) 3x− +2 9x=10

2 Giải hệ phơng trình:

6 2

3 1

3 4

1 1

Câu III (3 điểm)

1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, I lần lợt là trung điểm của AB, CD và MN Chứng minh rằng:

uur uur uur uur

IA IC BI DI

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC, biết (1; )5

2

M là trung điểm của

BC và (1;2) G là trọng tâm của tam giác.

a) Tìm toạ độ đỉnh A

b) Cho đỉnh B thuộc trục Ox, đỉnh C thuộc trục Oy Tìm toạ độ các đỉnh B và C Câu IV (1 điểm)

Tìm m để phơng trình ( x2 −1) ( x+3) (x+ =5) m có 2 nghiệm phân biệt.

Hết

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: ………

Trang 2

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

Tổ : Toỏn – Tin

*** Đáp án thang điểm

đề thi kiểm tra hết học kì I năm 2010 2011

môn: Toán Khối 12

Thời gian làm bài : 90 phút

I.1

Parabol (P) có:

- Đỉnh: I(2; -1)

- Trục đối xứng: x = 2

- Cắt Ox tại (1 ; 0), (3 ; 0) Cắt Oy tại (0 ; 3)

- Bề lõm hớng lên

Đồ thị :

1,0

1,0

2,0 đ

I.2 Từ giả thiết ta có hệ

1

1 2

a

a b

=

− = +

Vậy a = 1, b = -3

0,5 0,5

1,0 đ

II.1a) PT⇔ − =x 1 2x−3 hoặc x− = − +1 2x 3

Từ đó PT có 2 nghiệm là x = 2 và x = 4/3

0,5 0,5 1,0 đ

3 2 0

3 2 10 9

3 2 (10 9 )

− ≥

x

Giải hệ trên ta đợc x = 1 là nghiệm của phơng trình

0,5 0,5

1,0 đ

II.2 Đặt

,

1

+ ta có hệ

+ =

 − = −

2 1

u v

Giải ra ta đợc u = v =1 Từ đó (x ; y) = (3 ; 1)

0,5 0,5

1,0 đ

(P)

Trang 3

Ta cần CM: uur uur uur uur rIA IB IC ID+ + + =0

Theo tính chất trung điểm:

IA IB+ = IM IC ID+ = IN IM IN+ =

uur uur uuur uur uur uur uuur uur r

Từ đó IA IB IC IDuur uur uur uur+ + + =2(uuur uurIM IN+ ) 0=r

0,5 0,5

1,0 đ

III.2.a)

Gọi ( ; )A x y A A ⇒ ( 1; 5), (0; 1)

TừMAuuur=3uuuurMG :

(1;1)

3( )

A

A A A

A y

y

− =



0,5 0,5

1,0 đ

III.2.b

)

Gọi ( ; 0), (0; )B b C c Do G là trọng tâm tam giác ABC nên:

3

2

3

a

a

+ +

 =

 =



Vậy B(2 ; 0), C(0 ; 5)

0,5 0,5

1,0 đ

IV

( x2- 1 ) ( x + 3 ) ( x + 5 ) = m ( 1 )

⇔( x2+ 4 x - 5 ) ( x2+ 4 x + 3 ) = m

Đặt x2+ 4 x + 4 = ( x + 2 )2= y ( y≥0 )

( 1 ) t r ở t h à n h ( y - 9 ) ( y - 1 ) = m

⇔ y2- 1 0 y + 9 - m = 0 ( 2 )

PT (1) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi PT (2) có đúng 1

nghiệm dơng Xảy ra các TH sau:

TH1: (2) có nghiệm kép dơng: Tìm đợc m = -16

TH1: (2) có 2 nghiệm trái dấu: Tìm đợc m > 9

Tóm lại m = -16 hoặc m > 9

0,5

0,5

1,0 đ

Ngày đăng: 28/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - Đề Thi 10 - HKI - 2010 - 2011
th ị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w