1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN HÓA KHỐI 8 KHỐI 9 LẦN 3

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy phân loại và viết CTHH của oxit có tên sau: canxi oxit, cacbon đioxit, kali oxit, magie oxit, natri oxit, điphotpho pentaoxit, sắt (II) oxit, lưu huỳnh đioxit, đồng (II) oxit, kẽm ox[r]

Trang 1

Tiết 41 – Bài 26 OXIT

1 Định nghĩa

Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

VD: Fe3O4, S O2, Na2O

2 Công thức

n II

Công thức chung: MxOy

Theo quy tắc hóa trị: n x = II y

3 Phân loại Gồm 2 loại chính:

a) Oxit axit: Oxit axit thường là oxit của phi kim (C, P, S, N, Si…) và

tương ứng với 1 axit.

N2O5 tương ứng với axit HNO3

CO2 tương ứng với axit H2CO3

SO2 tương ứng với axit H2SO3

SO3 tương ứng với axit H2SO4

P2O5 tương ứng với axit H3PO4

SiO2 tương ứng với axit H2SiO3

b) Oxit bazơ: Oxit bazơ là oxit của kim loại (Fe, Cu, Zn, Al, Na, Ca…) và

tương ứng với 1 bazơ.

VD:

K2O tương ứng với bazơ KOH

CaO tương ứng với bazơ Ca(OH)2

Fe2O3 tương ứng với bazơ Fe(OH)3

Các em xem lại khái niệm hợp chất và khái niệm nguyên tố hóa học  trong CTHH của oxit có 2 KHHH

Với những bazơ tương ứng các em cần hiểu là bazơ là những chất có thêm nhóm (OH)

Phần này các em lưu ý học thuộc các axit tương ứng

Trang 2

PHẦN GHI BÀI CỦA HS PHẦN LƯU Ý THÊM CỦA GV

4 Gọi tên

a) Oxit bazơ:

VD:

K2O : kali oxit; CaO : canxi oxit; Fe2O3 : sắt (III) oxit

b) Oxit axit

Tiền tố: 1: mono; 2 : đi; 3 : tri; 4 : tetra; 5 : penta

VD:

NO2: nitơ đioxit P2O5: điphotpho pentaoxit SO3: lưu huỳnh trioxit

Chúng ta có thể hiểu (tiền tố: thành tố đứng trước dành để chỉ số nguyên tử)

Luyện tập:

1 Hãy phân loại và gọi tên các oxit sau: Ag2O, Fe2O3, BaO, SO3, N2O5, CO2, Na2O,

SiO2, Al2O3

2. Hãy phân loại và viết CTHH của oxit có tên sau: canxi oxit, cacbon đioxit, kali

oxit, magie oxit, natri oxit, điphotpho pentaoxit, sắt (II) oxit, lưu huỳnh đioxit,

đồng (II) oxit, kẽm oxit

Hướng dẫn trình bày cho cả 2 bài:

VD

NO2 Nitơ đioxit PbO Chì (II) oxit

Tên oxit = Tên kim loại + (kèm theo hóa trị_nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxit

Tên oxit = tiền tố_tên phi kim + tiền tố + oxit

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w