1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích

69 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương... Cho hình chóp S ABCD.[r]

Trang 2

' ' '.

' ' '.

.3

Bài toán 1: Tỉ số thể tích hình chóp tam giác.

Bài toán 2: Tỉ số thể tích hình chóp tứ giác có đáy là hình bình hành.

Bài toán 3: Tỉ số thể tích hình chóp lăng trụ tam giác.

Trang 3

C P y CC

B Q t BB

Trang 4

CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

DẠNG 3

TỈ SỐ THỂ TÍCH Câu 1 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung

điểm của SB P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP 2DP Mặt phẳng AMP cắt cạnh

SC tại N Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V

M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND

chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có

thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 (tham khảo hình vẽ bên) Tính tỉ số 1

V

2

53

V

2

127

V

2

75

SP  SC Tính thể tích khối chóp S MNP biết SA4 3, SAABC, tam giác ABC

đều có cạnh bằng 6

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối

Trang 5

chọp S ABCD. thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại Tính tỉ số k IA

Câu 6 Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai

mặt đối diện của hình lập phương Gọi S1 là tổng diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 2

S S

S

S

Câu 7 Cho lăng trụABC A B C   .Trên các cạnh AA BB,  lần lượt lấy các điểmE F, sao cho

,

AAkA E BB kB F Mặt phẳng(CEF) chia khối trụ đã cho thành hai khối đa diện

bao gồm khối chóp (C A B FE   )có thể tích V1 và khối đa diện (ABCEFC ) có thế tích V2 Biết rằng 1

2

27

V

V  , tìm k

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD

Gọi S là giao của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S BCDMS ABCD.

Câu 9 Cho khối chóp S A A 1 2 A n( vớin3 là số nguyên dương) Gọi B j là trung điểm của

đoạn thẳng SA jj1,n Kí hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S A A 1 2 A n

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tâm O Hình chiếu

vuông góc của điểm S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của đoạn thẳng AO Biết mặt phẳng SCD tạo với mặt đáy ABCD một góc 60  Thể tích khối chóp

.

S ABCD bằng

Trang 6

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD60 và SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là 45 Gọi M là điểm đối xứng của C qua BN là trung điểm SC Mặt phẳng MND

chia khối chóp thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện có đỉnh S có thể tích là V1

, khối đa diện còn lại có thể tích V2 Tính tỉ số 1

2

V V

A. 1

2

127

V

2

53

V

2

15

V

2

75

V

V

Câu 13 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 3

48cm Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm các cạnh CC BC,

Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC vu ng c n ở B, ACa 2, SAABC, SAa

Gọi G là trọng t m của SBC, mp  đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S Tính V

A

3

554

a

3

29

a

3

427

a

3

49

a

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vu ng cạnh a, SA vuông góc với đáy, SAa 2

B D', ' lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD, Mặt phẳng AB D' ' cắt SC tại C' Thể tích khối chóp S AB C D ' ' ' là

a

Câu 16 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Gọi M N lần lượt thuộc các cạnh bên , AA CC, 

sao cho MAMA NC; 4NC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Hỏi trong bốn khối

tứ diện GA B C BB MN ABB C  ,  ,   và A BCN , khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?

A.Khối ABB C  B.Khối A BCN . C.Khối BB MN . D.Khối GA B C  

Trang 7

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng  P qua A và vuông góc SCcắt SB,

SC, SD lần lượt tại B, C, D Biết Clà trung điểm SC Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp S AB C D   và S ABCD Tính tỉ số 1

V

2

29

V

2

49

V

2

13

V

V

Câu 18 Cho hình chóp đều S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của các cạnh SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng

SBC Tính thể tích V của khối chóp A BCNM

A

3

532

a

3

216

a

3

248

a

3

596

A 1

2

716

V

2

718

V

2

711

V

2

79

V

V

Câu 21 Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Gọi M ,

N lần lượt là các điểm trên các cạnhSB, SD sao cho MSMB, ND 2NS Mặt phẳng

CMN chia khối chóp đã cho thành hai phần, thể tích của phần có thể tích nhỏ hơn bằng

Trang 8

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung

điểm các cạnh SA SD, Mặt phẳng   chứa MN và cắt các tia SB SC, lần lượt tại P

V

2

1145

V

2

1945

V

2

2245

V

V

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC Điểm K thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNK chia khối chóp S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại Tính tỉ số t KA

Câu 25 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1 Gọi M là trung

điểm cạnh SA; các điểm E F, lần lượt là điểm đối xứng của A qua B và D Mặt

phẳng (MEF) cắt các cạnh SB SD, lần lượt tại các điểm N P, Thể tích của khối đa diện

Trang 9

Câu 29 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thang với hai đáy là ABCD, AB2CD

Gọi E là một điểm trên cạnh SC Mặt phẳng ABEchia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau Tính tỉ số SE

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với

mặt đáyABC, BCa, góc hợp bởi SBC và ABC là 60 Mặt phẳng  P qua A

vuông góc với SC cắt SB SC, lần lượt tại D E, Thể tích khối đa diện ABCED

A

3

3 340

a

3

36

a

3

11 3120

a

3

3 360

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Trên đường

thẳng vuông góc với ABCDtại D lấy điểm S thỏa mãn 1

2

S D  SAS,Sở cùng

Trang 10

phía đối với mặt phẳng ABCD Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối chóp

S ABCDS ABCD Gọi V2 là thể tích khối chóp S ABCD Tỉ số 1

Câu 33 Cho khối hộp ABCD A B C D    , điểm M nằm trên cạnh CC thỏa mãn CC  3CM Mặt

phẳng AB M  chia khối hộp thành hai khối đa diện Gọi V1 là thể tích khối đa diện

chứa đỉnh A, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B Tính tỉ số thể tích V1 và V2

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên đường thẳng qua D

song song với SAlấy điểm S thỏa mãn S D k SA  với k0 Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối chóp S ABCDS ABCD Gọi V2 là thể tích khối chóp S ABCD Tỉ

Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, biết góc tạo bởi

SG và SBC bằng 30 Mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích V1, V2 trong đó V1 là phần thể tích chứa điểm S Tỉ số 1

2

V V

bằng

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong không gian lấy điểm

S thỏa mãn SS'2BC Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối chóp S ABCD

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong không gian lấy điểm

S thỏa mãn SS k BCvới k0.Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối chóp

Câu 38 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh bên tạo với đường cao một góc 300, O

trọng tâm tam giác ABC Một hình chóp tam giác đều thứ hai O A B C   có S là tâm của tam giác A B C   và cạnh bên của hình chóp O A B C   tạo với đường cao một góc 600

Trang 11

(hai hình chóp có chung chiều cao) sao cho mỗi cạnh bên SA, SB, SC lần lượt cắt các cạnh bên OA, OB, OC Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối chóp S ABC

Câu 39 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. , O là trọng tâm tam giác ABC Một hình chóp tam

giác đều thứ hai O A B C   có S là tâm của tam giác A B C   và cạnh bên của hình chóp

.

O A B C  và A B  kAB(hai hình chóp có chung chiều cao) sao cho mỗi cạnh bên SA,

SB, SC lần lượt cắt các cạnh bên OA, OB, OC Gọi V1 là phần thể tích chung của hai

khối chóp S ABCO A B C    Gọi V2 là thể tích khối chóp S ABC Tỉ số 1

k

11

k

k

Câu 40 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi V1 là phần thể tích chung của hai khối của hai khối

tứ diện A BC D và AB CD Gọi V2 là thể tích khối hộp ABCD A B C D Tỉ số 1

AA  A M , BB  3B N Mặt phẳng C MN  chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần

Gọi V1 là thể tích của khối chóp C A B NM   , V2 là thể tích của khối đa diện ABCMNC

V

2

27

V

2

17

V

2

37

Câu 43 Cho một miếng tôn hình tròn tâm O, bán kính R Cắt bỏ một phần miếng tôn theo

một hình quạt OAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh O kh ng có đáy (OA

trùng với OB Gọi ) SS lần lượt là diện tích của miếng t n hình tròn ban đầu và

diện tích của miếng tôn còn lại Tìm tỉ số S

S

để thể tích của khối nón đạt giá trị lớn nhất

Trang 12

Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC A B C   có thể tích bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

các đoạn thẳng AC và B C  Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng

(A NC ) Mặt phẳng (P) chia khối lăng trụ ABC A B C    thành hai khối đa diện, gọi (H) là

khối đa diện chứa đỉnh A Thể tích của khối đa diện (H) bằng

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh 2a Gọi M là trung điểm của BB và P

thuộc cạnh DD sao cho 1

a

4

a

Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng V Gọi M N P Q E F lần lượt là tâm , , , , ,

các hình bình hành ABCD A B C D ABB A BCC B CDD C DAA D Thể tích khối , ' ' ' ', ' ', ' ', ' ', ' '

A C  và mặt phẳng AA C C   vuông góc với đáy Biết mặt phẳng AA C C  và

AA B B   tạo với nhau góc  , thỏa mãn tan 3

Trang 13

Câu 51 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi K là trung điểm của SC Mặt

phẳng qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N Gọi V1, V theo thứ tự là thể tích khối chóp S AMKN và khối chóp S ABCD Giá trị nhỏ nhất của tỉ số V1

ABD ABC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt MNE chia khối tứ diện ABCD

thành hai khối đa diện trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V

A

3

9 2320

a

3

3 2320

a

3

296

a

3

3 280

a

Câu 53 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi P là điểm

trên cạnh SC sao cho SC5SP Một mặt phẳng ( ) qua AP cắt hai cạnh SBSD

lần lượt tại MN Gọi V1 là thể tích của khối chóp S AMPN Tìm giá trị lớn nhất của V1

Câu 54 Cho hình chóp S ABCDABCD là hình bình hành, M là điểm đối xứng với C qua B

N là trung điểm SC Mặt phẳng MND chia hình chóp thành hai khối đa diện (tham khảo hình vẻ bên) Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh SV2 là thẻ tích khối đa diện còn lại Tính tỉ số 1

V

2

127

V

2

15

V

2

75

V

V

Câu 55 Cho lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 2 Gọi M N lần lượt là hai điểm nằm trên hai ,

cạnh AA và BB sao cho M là trung điểm của AA và 2

Trang 14

Câu 56 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Mặt

phẳng  P qua B và vuông góc với A C  chia lăng trụ thành hai khối Biết thể tích của

hai khối là V1 và V2 với V1V2 Tỉ số 1

Câu 57 Cho hình lăng trụ ABC A B C   và M N, là hai điểm lần lượt trên cạnh CA CB, sao cho

MNsong song với ABCM k

CA  Mặt phẳng (MNB A ) chia khối lăng trụ ABC A B C   

thành hai phần có thể tích V1 (phần chứa điểm C) và V2 sao cho 1

2

2

V

V  Khi đó giá trị của k

Trang 15

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung

điểm của SB P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP 2DP Mặt phẳng AMP cắt cạnh

SC tại N Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V

  ta có

52

M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND

chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 (tham khảo hình vẽ bên) Tính tỉ số 1

D

C B

A

S

Trang 16

A. 1

2

15

V

2

53

V

2

127

V

2

75

V

V

Lời giải Chọn D

Trong tam giác SMC, SBMN là hai

trung tuyến cắt nhau tại trọng tâm K

23

Trang 17

SP  SC Tính thể tích khối chóp S MNP biết SA4 3, SAABC, tam giác ABC

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối

chọp S ABCD. thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại Tính tỉ số k IA

Trang 18

Mặt phẳng MNI cắt khối chóp theo thiết diện như hình 1 Đặt V S ABCD. V

,

Câu 6 Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai

mặt đối diện của hình lập phương Gọi S1 là tổng diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 2

S S

S

S

Lời giải

Hình 2 Hình 1

I K

E

Q

P

N M

D A

S

S I

P

E

H

Trang 19

Chọn B

Sa Hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương cạnh

2

27

V

V  , tìm k

Lời giải Chọn B

+) Do khối chóp C A B FE   và khối chóp C A B BA   có chung đường cao hạ từ Cnên

Trang 20

ABC.

13

C ABC

A B C

V V

C A B BA

A B C

V V

2.3

27

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD

Gọi S là giao của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S BCDMS ABCD.

1

2

S'

G M C A

B

D S

Trang 21

Câu 9 Cho khối chóp S A A 1 2 A n( vớin3 là số nguyên dương) Gọi B j là trung điểm của

đoạn thẳng SA jj1,n Kí hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S A A 1 2 A n

Khối chóp S A A 1 2 A ncó diện tích mặt đáy A A1 2 A n: 1, độ dài đường cao h1

Khối chóp S B B 1 2 B n có diện tích mặt đáy B B1 2 B n: 2, độ dài đường cao h2

Do mặt phẳngB B1 2 B n //A A1 2 A ncắt khối chóp theo thiết diện B B1 2 B n nên ta có 2 đáy là 2 đa giác đồng dạng :A A1 2 A n&B B1 2 B n

Trang 22

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tâm O Hình chiếu

vuông góc của điểm S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của đoạn thẳng AO Biết mặt phẳng SCD tạo với mặt đáy ABCD một góc 60  Thể tích khối chóp

Trang 23

nên góc giữa SCD và ABCD là góc SMH

Theo giả thiết ta có SMH  60

Mặt khác ta lại có CMH đồng dạng với CDA nên

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD60 và SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là 45 Gọi M là điểm đối xứng của C qua BN là trung điểm SC Mặt phẳng MND

chia khối chóp thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện có đỉnh S có thể tích là V1

, khối đa diện còn lại có thể tích V2 Tính tỉ số 1

2

V V

A. 1

2

127

V

2

53

V

2

15

V

2

75

V

V

Lời giải Chọn D

Trang 24

SADFKN S ABCD S ABCD

V

V

Câu 13 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 3

48cm Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm các cạnh CC BC, và B C  Tính thể tích của khối chóp A MNP

Gọi V là thể tích lăng trụ ABC A B C   

Ta có :

14

Trang 25

Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC vu ng c n ở B, ACa 2, SAABC, SAa.

Gọi G là trọng t m của SBC, mp  đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S Tính V

A

3

554

a

3

29

a

3

427

a

3

49

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Ta chứng minh được AH SBC và

BMNC là hình thang vuông tại B M,

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vu ng cạnh a, SA vuông góc với đáy, SAa 2

B D', ' lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD, Mặt phẳng AB D' ' cắt SC tại C' Thể tích khối chóp S AB C D ' ' ' là

Trang 26

S AB C D S AB C S AC D

a

Câu 16 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Gọi M N lần lượt thuộc các cạnh bên , AA CC, 

sao cho MAMA NC; 4NC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Hỏi trong bốn khối

tứ diện GA B C BB MN ABB C  ,  ,   và A BCN , khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?

A.Khối ABB C  B.Khối A BCNC.Khối BB MND.Khối GA B C  

Lờigiải Chọn B

Trang 27

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng  P qua A và vuông góc SCcắt SB,

SC, SD lần lượt tại B, C, D Biết Clà trung điểm SC Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp S AB C D   và S ABCD Tính tỉ số 1

V

2

29

V

2

49

V

2

13

V

V

Lời giải Chọn D

Do S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD

trùng với tâm H của hình vuông ABCD

C là trung điểm của SCH là trung điểm AC nên IACSH là trọng tâm SAC

23

B

C'

Trang 28

Mặt khác:

  PSBDB D , IAC P ,ISH SBD I B D 

Do đó:

23

Câu 18 Cho hình chóp đều S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của các cạnh SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng

SBC Tính thể tích V của khối chóp A BCNM

A

3

532

a

3

216

a

3

248

a

3

596

a

Lời giải Chọn A

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BC MN, Gọi H là trọng tâm ABC

Trang 29

Câu 19 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Gọi E,F,Glần lượt là trung điểm của

Trang 30

A 1

2

716

V

2

718

V

2

711

V

2

79

V

V

Lời giải Chọn C

MA IB NS   IB  nên B là trung điểm của IA

Các tam giác SAI IAC, lần lượt có các trọng tâm là N P,

Gọi thể tích khối chóp IAMQV

V

V

Câu 21 Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1 Gọi M ,

N lần lượt là các điểm trên các cạnhSB, SD sao cho MSMB, ND 2NS Mặt phẳng

CMN chia khối chóp đã cho thành hai phần, thể tích của phần có thể tích nhỏ hơn bằng

Trang 31

Mặt phẳng   cắt các cạnh bên của hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tại các điểm M N P Q không trùng với , , , S như hình vẽ

M

Trang 32

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung

điểm các cạnh SA SD, Mặt phẳng   chứa MN và cắt các tia SB SC, lần lượt tại P

Trang 33

Cho chóp S ABCD và mặt phẳng   cắt các cạnh SA SB SC SD, , , của khối chóp tại các điểm M P Q N, , , với SQ SP = x,

1

.

1 1

V

2

1145

V

2

1945

V

2

2245

V

V

Lời giải Chọn B

Đặt BCa CC, 'b

Diện tích tam giác NPQ' là: ' ' '  ' ' ' ' 

1130

Trang 34

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC Điểm K thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNK chia khối chóp S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại Tính tỉ số t KA

Trong mặt phẳng ABCD, kéo dài MN cắt DA , DC lần lượt tại F , E

Trong mặt phẳng (SAD) , gọi FKSDQ Trong mặt phẳng SCD, gọi QESCP Suy ra thiết diện là ngũ giác MNPQKMN//AC // PK

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 2)
CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 4)
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác SABC D. đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BA D 60 và SA - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 12. Cho hình chóp tứ giác SABC D. đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BA D 60 và SA (Trang 6)
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD .. Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SB, - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD .. Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SB, (Trang 7)
Câu 28. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 28. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và (Trang 9)
Câu 44. Cho hình chóp SABC D. đáy là hình bình hành. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 44. Cho hình chóp SABC D. đáy là hình bình hành. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của (Trang 12)
Câu 3. Cho hình hộp ABCD ABCD. '' '. Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối tứ diện ACB D  và - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 3. Cho hình hộp ABCD ABCD. '' '. Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối tứ diện ACB D  và (Trang 16)
Câu 4. Cho hình chóp SAB C. có M, N, P được xác định bởi SM  MA 2 - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 4. Cho hình chóp SAB C. có M, N, P được xác định bởi SM  MA 2 (Trang 17)
Kẻ IH // SD (H  S D) như hình 2. Ta có: - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
nh ư hình 2. Ta có: (Trang 18)
A. k 4. B. k 3 .C. k  1. D. k  2. - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
k  4. B. k 3 .C. k  1. D. k  2 (Trang 19)
Câu 13. Cho hình lăng trụ ABCA BC.  có thể tích bằng 3 - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 13. Cho hình lăng trụ ABCA BC.  có thể tích bằng 3 (Trang 24)
Câu 14. Cho hình chóp SAB C. có đáy là ABC vu ng nở B, AC a 2, SA  ABC , SA  a. - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 14. Cho hình chóp SAB C. có đáy là ABC vu ng nở B, AC a 2, SA  ABC , SA  a (Trang 25)
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD .. Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SB, - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD .. Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SB, (Trang 27)
Câu 20. Cho hình chóp tam giác SABC .. Gọi M là trung điểm của SA, lấy điểm N trên cạnh - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 20. Cho hình chóp tam giác SABC .. Gọi M là trung điểm của SA, lấy điểm N trên cạnh (Trang 29)
Câu 28. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 28. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và (Trang 37)
Gọi E, F, G, H, ,J lần lượt là tâm của các hình chữ nhật ABCD, ABCD  , ADD A' ', - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
i E, F, G, H, ,J lần lượt là tâm của các hình chữ nhật ABCD, ABCD  , ADD A' ', (Trang 40)
Câu 35. Cho hình chóp tam giác đều SABC .. Gọ iG là trọng tâm tam giác AB C, biết góc tạo bởi - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 35. Cho hình chóp tam giác đều SABC .. Gọ iG là trọng tâm tam giác AB C, biết góc tạo bởi (Trang 43)
Câu 36. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình bình hành. Trong không gian lấy điểm - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 36. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình bình hành. Trong không gian lấy điểm (Trang 45)
Câu 37. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình bình hành. Trong không gian lấy điểm - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 37. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình bình hành. Trong không gian lấy điểm (Trang 46)
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều SABC ,O là trọng tâm tam giác ABC. Một hình chóp tam - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 39. Cho hình chóp tam giác đều SABC ,O là trọng tâm tam giác ABC. Một hình chóp tam (Trang 48)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
Bảng bi ến thiên: (Trang 54)
Câu 45. Cho hình lăng trụ ABCA BC. '' có thể tích bằng V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 45. Cho hình lăng trụ ABCA BC. '' có thể tích bằng V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của (Trang 55)
Câu 50. Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3 , - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 50. Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3 , (Trang 61)
Cho hình chóp SABC D. có đáy là hình bình hành. Các điểm A, B, C , D lần lượt - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
ho hình chóp SABC D. có đáy là hình bình hành. Các điểm A, B, C , D lần lượt (Trang 62)
Ta có: ABCD là hình bình hành nên: SABCD 2 SABD  VSABC D. 2 VS ABD .. Khi đó: . - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
a có: ABCD là hình bình hành nên: SABCD 2 SABD  VSABC D. 2 VS ABD .. Khi đó: (Trang 62)
Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Trong mặt phẳng  SAC, APSOI - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
i O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Trong mặt phẳng SAC, APSOI (Trang 64)
Câu 54. Cho hình chóp SABC D. có ABCD là hình bình hành, M là điểm đối xứng với C qu aB - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 54. Cho hình chóp SABC D. có ABCD là hình bình hành, M là điểm đối xứng với C qu aB (Trang 65)
Câu 57. Cho hình lăng trụ ABCA BC.  và M N, là hai điểm lần lượt trên cạnh CA C B, sao cho - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
u 57. Cho hình lăng trụ ABCA BC.  và M N, là hai điểm lần lượt trên cạnh CA C B, sao cho (Trang 68)
ABCA BC S A B C - Chuyên đề 12 - Tỉ số thể tích
ABCA BC S A B C (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w