TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU NH: 2010-2011Môn: Số học 6 KẾ HOẠCH BỘ MÔN Tuần Tháng Tiết Tên bài dạy Trọng tâm bài Phương pháp Chuẩn bịĐDDH rèn luyệnBài tập Trọng tâm chương CỦA TẬP HỢP -Làm que
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU NH: 2010-2011
Môn: Số học 6 KẾ HOẠCH BỘ MÔN
Tuần Tháng Tiết Tên bài dạy Trọng tâm bài Phương pháp Chuẩn bịĐDDH rèn luyệnBài tập Trọng tâm chương
CỦA TẬP HỢP
-Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp , nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho trước
-Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn, biết
sử dụng các kí hiệu ∈ hoặc ∉
- Giới thiệu chương, đặt vấn đề
- Đặt câu hỏi gợi mở
thước thẳng, bảng phụ
BT:
6,7 SGK 8,9 SGK
Chương I: -hs ôn tập hệ thống về só tự nhiên -Các dấu hiệu chia hết cho 2,cho5, cho3, cho 9 -hs có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính
2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Biết tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- phân biệt được các tập hợp Nvà N
*, biết sử dụng kí hiệu ≤và〈
-Đặt vấn đề phần mở bài: hs suy nghĩ
-Diễn giảng: hs trực quan ở H6 SGK
-Củng cố ở bài tập 6, 7 SGK
-bảng phụ -Mô hình tia số
BT:
6, 7 SGK
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
-Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi tuỳ theo vị trí
-Đặt vấn đề câu hỏi bầu bài : hs suy nghĩ -Diễn giảng
-Củng cố nhận xét đánh giá
-bảng phụ -bảng các số
la mã từ 1 dến 30
BT:
12,13 SGK
MỘT TẬP HỢP
- Hiểu được 1 tập hợp cĩ thể cĩ một phần tử , cĩ nhiều phần tử , cĩ thể cĩ vơsố phần tử, cũng cĩ thể khơng cĩ
-Đặt vấn đề câu hỏi đầu bài
phấn màu, bảng phụ , SGK
BT:16
17 SGK
Trang 2TẬP HỢP CON
phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp co, hai tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết sử dụng kí hiệu ⊂, &
-Diễn giảng, câu hỏi gợi mở
-Tổ chức thảo luận nhóm bài tập 20 trang 13
-Nhận xét đánh giá sau tiết học
-Nắm vững các kiến thức đã học -thực hiện được các bài tốn về tập hợp
-Kiểm tra đánh giá kiến thức cũ
-Tổ chức thảo luận nhóm ở bài tập 22 sgk trang14
-Nhận xét đánh giá kết quả sau tiết học
phấn màu, bảng phụ , SGK
BT:
21 SGK
6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
- Nắm vững các tính chất :giao hốn
và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên,Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đĩ
-Đặt vấn đề câu hỏi đầu bài : hs suy nghĩ có thể trả lời
-Đặt câu hỏi gợi mở :
hs trả lời ?1 và ?2 -Quan sát trực quan : hs quan sát trên bảng phụ
- Củng cố nhận xét, đánh gia ù bài tập 27
Phấn màu, bảng phụ Bút lông, bảng nhóm
BT: 26,27 SGK
-Vận dụng các tính chất của phép cộng 2 số TN vào giải toán, vận dụng hợp lý các tính chất này vào bài toán
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi ở phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên
-Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học -Diễn,giảng,thuyết trình
-Tổ chức thảo luận nhóm
bảng phụ,máy tính bỏ túi, phấn màu
BT: 46,52 SBT
8 LUYỆN TẬP -Củng cố cho HS tính chất của
phép nhân -Vận dụng một cách hợp lí tính
-Diễn giảng: hs quan sát trực quan
-Đặt câu hỏi gợi mở:
bảng phụ, tranh vẽ phóng to,
BT: 38,39 SGK
Trang 3chất của phép nhânđể tính nhanh , tính chính xác
nhận xét, đánh giá -Tổ chức thảo luận nhóm
máy tính bỏ túi
9 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
-HS hiểu được khi nào kết quả của
1 phép trừ là1sốTN,kết quả của phép chia là 1 số TN
-HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
-Đặt vấn đề phần mở bài : hs suy nghĩ
-Diễn giảng : hs quan sát trực quan hình vẽ 14,15,16 SGK
-Tổ chức nhóm ?2 : nhận xét đánh giá -Đánh giá kết quả sau tiết học
phấn màu, bảng phụ ,mô hình tia số
BT: 43,44 SGK
-HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ.ss
-Vận dụng các tính chất của 4 phép tính vào tính nhẩm, chính xác hợp lý
-Thuyết trình, diễn giảng
-Thảo luận giữa hs với
hs, giữa gv và hs
- Đánh giá kết quả sau tiết học
bảng phụ , phấn màu BT:65,66
SBT
-Học sinh nắm được quan hệ giửa các số trong phép chia hết và phép chia có dư
-Hướng dẫn : đặt câu hỏi gợi mở cho hs trả lời ở bài tập 52,53,54 SGK
-Dướng dẫn hs cách sử dụng máy tính bỏ túi
Máy tính bỏ túi Bảng phụ
Các bài tập SGK
12 LUỸ THỪA VỚI SỐ
MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
-Nắm được định nghĩa luỹ thừa, biết được cơ số và số mũ Nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
-Biết viết gọn 1 tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
-Đặt vấn đề phần mở bài
-Diễn giảng : đặt câu hỏi cho hs trả lời -Củng cố bài tập 56 SGK: nhận xét,đánh
-Bảng bình phương, Lập bảng của một số tự nhiên -Bảng nhóm
BT: 55,56 SGK
Trang 4thừa, biết tính giá trị của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
giá
-Vận dụng định nghĩa về lũy thừa để viết các số TN dưới dạng 1 lũy thừa và từ dạng lũy thừa viết thành
1 tích
-Nắm vững và sử dụng qui tắc nhân
2 lũy thừa cùng cơ số vào bài tập
-Gợi ý thảo luận nhóm bài tập 61,62SGK : nhận xét đánh giá -Diễn giảng; Đặt câu hỏi gợi mở ở bài tập 65 -Đánh giá kết quả sau tiết học
-bảng phụ, phấn màu, máy tính -Bảng nhóm
BT: 65,66 SGK
CÙNG CƠ SỐ
-HS nắm được công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1
-HS biết chia 2 lũy thừa cùng cơ số
-Diễn giảng: đặt câu hỏi hs trả lời
-Củng cố bài tập 69 SGK: tổ chức thảo luận nhóm
-Nhận xét đánh giá sau tiết học
bảng phụ ghi BT 69 tr.30 SGK bảng con, máy tính
BT: 69,71 SGK
15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
-HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
-HS biết vận dụng các qui tắc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
-Diễn giảng, thuyết trình
-Đặt câu hỏi gợi mở -Củng cố bài tập 73,74
bảng phụ ghi bài 75 tr.32 SGK Bảng con, máy tính
BT: 73 SGK
thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
-Nhận xét đánh giá hs
ở bài tập 73,74 -Hướng dẫn hs bài tập 75
-Củng cố kiến thức cũ:
thứ tự thực hiện các
bảng phụ ghi bài 80 Bảng con
BT: 104 SBT
Trang 5phép tính
17
ÔN TẬP
-Hệ tống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
-Nhận xét đánh giá hs
ở bài tập 77 -Hướng dẫn bài tập 78,79
-Tổ chức thảo luận nhóm bài tập 80
chuẩn bị bảng 1 SGK
BT: 78,79 SGK
18 KIỂM TRA 1 TIẾT -Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến
thức của hs
Đề kiểm tra
§10:TÍNH CHẤT CHIA HẾT CHO MỘT TỔNG
-Nắm được các tính chất chia hết của một tổng
-Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của 2 số có hay không chia hết cho một số không cần tính giá trị của tổng, hiệu
-Đặt vấn đề
-Giải quyết vấn đề:
diễn giảng, thuyết trình
-đặt câu hỏi hs trả lời:
nhẫnét đánh giá
-Bảng phụ, phấn màu, bảng con, bút viết
-Bài tập 83,84sgk
20 §11: DẤU HIỆU
CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
-hs hiểu được cơ sở lí luận của các dấu hiệuchia hết cho 2, cho 5 dựa vào kiến thức đã biết ở tiểu học
-Diễn giảng: đặt câu hỏi gợi mở hs trả lời
-Tổ chức thảo luận nhóm
-Bảng phụ
-Bảng con,bút viết
-Bài tập 91,92sgk
21 LUYỆN TẬP -hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho
2, cho5
-Tổ chức thảo luận nhóm
-Kiểm tra đánh giá kết quả
-Bảng phụ, thước thẳng Các bài tập sgk
CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
-hs nắm được dấu hiệu chia hết cho
3, cho9
-Vận dụng các dấu hiệulàm một số bài tập cơ bản
-đặt vấn đề phần mở bài
-Diễn giảng: đặt câu hỏi hs trả lời
-Bảng phụ,phấn màu
-Bảng con, bút viết
-Bài tập:
101, 102 sgk
23 LUYỆN TẬP -Vận dụng dấu hiệu chia hết cho3,
cho 9
-Tìm chính xác một số chia hết cho
-Tổ chức hs thảo lận nhóm
-đánh giá kết quả sau
-Bảng phụ, phấn màu
-Các bài tập sgk
Trang 63, cho 9 tiết học.
9 24 §13: ƯỚC VÀ BỘI -hs nắm được ướcvà bội của một
số
-Biết kí hiệu tập hợp ước và bội
-hs biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của 1 số cho trước
-Biết cách tìm ước và bội của một số cho trước
-Đặt vấn đề
-Củng cố bài tập
-Bảng phụ, phấn màu, thước thảng
-Bài tập 111, 112 sgk
25 §14: SỐ NGUYÊN TỐ
– HỢP SỐ – BẢNG SỐ
– HỢP SỐ – BẢNG SỐ
NGUYÊN TỐ
-Nắm được định nghĩa số nguyên tố – Hợp số
-Biết nhận ra 1 số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố
-Vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết hợp số
- Đặt vấn đề, vấn đáp
- Quan sát trực quan: hs quan sát bảng số nguyên tố, hợp số
- Cũng cố một số bài tập cơ bản
GV: bảng phụ ghi sẵn các số tự nhiên từ 2 đến 100 HS: chuẩn
bị 1 bảng như trên và nháp
-bài tập: 118, 119
26 LUYỆN TẬP -Vận dụng các kiến thức về số
nguyên tố – Hợp số
-Nhận biết được số nguyên tố – hợp số
-Vận dụng các kiến thức về số nguyên tố – Hợp số
-Nhận biết được số nguyên tố – hợp số
GV: Bảng số nguyên tố không vượt quá 100 HS: bảng số nguyên tố
Các bài tập sgk
MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
-HS hiểu thế nào là phân tích 1 số
ra thừa số nguyên tố
-HS biết phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tich
- Đặt vấn đề, gợi mỡ
- Diễn giảng: hs quan sát
- Củng cố: Gọi hs tự thực hiện ( nhận
GV: bảng phụ,thước thẳng
HS:bảng con, thước kẻ
-Bài tập 125 126 sgk
Trang 7-HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích 1 số ra thừa
số nguyên tố
xét đánh giá giữa
hs và hs )
28 LUYỆN TẬP -Phân tích 1 số ra thừa số nguyên
tố chính xác -Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5 vào phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
- Dùng luỹ thừa để viết viết gọn , ôn kiến thức ước và bội của một số
- Diễn giảng, quan sát trực quan
- Tổ chức thảo luận nhóm, nhận xét đánh giá
- Đánh giá kết quả sau tiết học
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Bảng con, máy tính
-Các bài tập sgk
VÀ BỘI CHUNG
- Nắm được định nghĩa ƯC và BC hiểu được khái niệm ước chung của hai tập hợp
- Sử dụng ký hiệu giao của 2 tập hợp, tìm giao của chúng
- Tìm ƯC và BC trong 1 số bài toán đơn giản
- Nắm vững cách tìm ƯC và BC của 2 hay nhiều số
-Đặt vấn đề, diễn giảng
- Vấn đáp: giáo viên hỏi , học sinh trả lời
- Tổ chức thảo luận nhóm
- Làm một số bài tập
cơ bản
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Bảng con, máy tính
-Bài tập
134, 135
11 30 LUYỆN TẬP -Tìm được ƯC và BC của 2 hay
nhiềâu số
- Sử dụng ký hiệu giao của 2 tập hợp, tìm giao của chúng
- Tìm ƯC và BC trong 1 số bài toán đơn giản
- Nắm vững cách tìm ƯC và BC của 2 hay nhiều số
- Diễn giảng, vấn đáp
- Thảo luận nhóm: Đại diện nhóm thực hiện ( nhận xét đánh giá )
- Đánh giá kết quả sau tiết học
GV: Bảng phu ghi đề các BT36;37;38 SGK, phấn màu.S:
Bảng con, máy tính, bút lông
-Các bài tập trong sgk
Trang 831 §17: ƯỚC CHUNG
LỚN NHẤT
-Hiểu được thế nào là ƯC LN của 2 hay nhiều số, thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau, 3 số nguyên tố cùng nhau
-Biết tìm ước LN của 2 hay nhiều số bằng cáh phân tích các số đó ra TSNT, từ đó biết cách tìm ƯC của
2 hay nhiều số
-Biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
-Đặt vấn đề, diễn giảng
-Vấn đáp : nhận xét, đánh giá
GV: Bảng phụ ghi qui tắc
HS: Bảng con , máy tính
-Bài tập 139
140 sgk
của 2 hay nhiều số
-HS biết cách tìm ưc thông qua tìm ưcLN
- Diễn giảng, thảo luận nhóm
- Đánh giá: gọi học sinh thực hiện trên bảng
- Đánh giá kết quả sau tiết học
GV: bảng phụ, phấn màu HS: Bảng con, máy tính
-Các bài tập trong sgk
12 33 UYỆN TẬP -HS được củng cố các KT về tìm
ƯcLN, tìm các Ưc thông qua tìm ƯcLN
-Rèn kĩ năng tính toán phân tích ra TSNT, tìm ƯcLN
-Vận dụng trong việc giải các bài toán đó
- Diễn giảng
- Thảo luận nhóm:
Nhận xét, đánh giá
- Đánh giá kết quả sau tiết học
GV: Bảng phụ, phấn màu HS: Bảng con, máy tính
-Các bài tập sgk
34 §18: BỘI CHUNG
NHỎ NHẤT
-Hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số
-Biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số
- Đặt vấn đề, diễn giảng
- Thảo luận nhóm
GV: Bảng phụ ghi qui tắc
-Bài tập 149
150 sgk
Trang 9bằng cách phân tích các số đo Ra TSNT, từ đó biết cách tìm BC của 2 hay nhiều số
-Biết phân biệt được qui tắc tìm BCNN với qui tắc tìm ƯcLN, biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
- Thực hành: nhận xét đánh giá
HS: máy tính
35 LUYỆN TẬP 1 -HS được củng cố và khắc sâu các
kiến thức về tìm BCNN
-HS biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN
-Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
-Diễn giảng: vấn đáp, học sinh trả lời
- Tổ chức thảo luận nhóm
V: Kẻ bảng phụ, bài tập
155 tr 60 HS: Máy tính
-Các bài tập trong sgk
thức về tìm BCNN và BC thông qua tìm BCNN
-Diễn giảng
-Quan sát trực quan:
học sinh quan sát trên bảng phụ
-Đánh giá kết quả sau tiết học
GV: Bảng phụ, máy tính, phấn màu HS: Bảng con, máy tính
-Các bài tập trong sgk
37 ÔN TẬP CHƯƠNG I -Ôn tập cho HS các kiến thức đã
học về các phép tính, cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
- Vấn đáp, thuyết trình
- Thảo luận: nhận xét đánh giá
GV: Bảng phụ , phấn màu Hs: Bảng con,câu hỏi 1đến 4
-Bài tập trong chương
38 ÔN TẬP CHƯƠNG
I
-Ôn tập cho các Hs các kiến thức đã học về TC chia hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3,
- Diễn giảng: Hướng dẫn một số bài tập cơ bản trong sách giáo
GV: bảng phụ ghi dấu hiệu chia
-Các bài tập chương
Trang 10cho 5, cho 9, số nguyên tố, hợp số,
ƯC và BC, ƯCLN và BCNN
khoa
- Thảo luận nhóm
hết, cách tìm ƯCLN và BCNN HS: Bản con, bút viết
TIẾT
- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của Hs
GV: Đề kiểm tra ( Phôtô ) HS: Kiến thức đã học, viết, thước, giấy trắng
40 Bài 1 Làm quen với số
nguyên âm
- biết được nhu cầu cần thiết phải mỡ rộng tập N
- nhận biết và đọc đúng qua các số nguyên và ví dụ thực tiễn
- biết cách biểu diễn các số tự nhiên vàsố nguyên âm trên trục số
-Đặt vấn đề, giễn giảng
- trực quan: Học sinh quan sát trên bảng phụ
- Vấn đáp
GV:thước kẽ có chia khoảng.phấ
n màu…
+ Nhiệt kế
đo có đo độ âm ( h.31 + Bảng ghi nhiệt độ các thành phố
-Bài tập 4,5
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN -Biết sử dụng cần thiết của các số ngyuên âm trong thực tiễn
-Biết phân biệt và so sánh các số nguyên -Hiểu và vận dụng đúng các quy tắc -Hiểu được các khái niệm bội và ước của một số ngyên
41 Bài 2: TẬP HỢP SỐ
NGUYÊN
-Biết đựơc tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm
-Đặt vấn đề, diễn giảng
- Hỏi, trả lời: giữa giáo
GV: Thước
kẻ,
-Bài tập 10,11 sgk