Chảy máu trong chyển dạĐại c ơng: Là tai biến sản khoa hay gặp và là nguyên nhân chính gây tử vong mẹ sau đẻ... Chảy máu trong chyển dạNguyên nhân: - Rau tiền đạo - Rau bong non - Vỡ
Trang 1Ch¶y m¸u trong
chuyÓn d¹
Trang 2Chảy máu trong chyển dạ
Đại c ơng:
Là tai biến sản khoa hay gặp và là nguyên nhân chính gây tử vong mẹ sau đẻ
Trang 3Chảy máu trong chyển dạ
Nguyên nhân:
- Rau tiền đạo
- Rau bong non
- Vỡ tử cung
Trang 4Chảy máu trong chyển dạ
1 rau tiền đạo
1.1 Định nghĩa:
Rau không bám ở đáy TC
mà bám ở eo, lỗ trong cổ
TC, cản trở đ ờng ra của thai khi chuyển dạ
Trang 5Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
Trang 6Chảy máu trong chyển dạ
1.3.Triệu chứng:
Tiền sử chảy máu 3 tháng cuối
Khi chuyển dạ ra máu nhiều,đỏ t ơi
Thiếu máu- tuỳ mức độ mất máu
Ngôi thai bất th ờng, hoặc ngôi
đầu cao
Tim thai nhanh, chậm, hoặc mất tuỳ theo mứcđộ mất máu
Trang 7Chảy máu trong chyển dạ
1.4.Xử trí:
• Rau tiền đạo trung tâm, bán trung
tâm phải mổ lấy thai ngay,kết hợp hồi sức
• Khi mổ, xử trí tuỳ theo tổn th ơng
• Rau tiền đạo bám mép, bám bên ra
mau ít có thể bấm ối theo dõi
thêm
Trang 8Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
2 rau bong non
2.1 §Þnh nghÜa:
Rau b¸m ë vÞ trÝ b×nh th êng, nh ng bÞ bong mét
phÇn, hoÆc bong toµn bé b¸nh rau tr íc khi sæ thai.
Trang 9Chảy máu trong chyển dạ
2.2 Nguyên nhân:
Rau bong non bệnh lý:
Tiền sản giật, rối loạn
đông máu
Rau bong non do chấn th
ơng: Tai nạn
Trang 10Chảy máu trong chyển dạ
2.3 Triệu chứng:
2.3.1.Thể nhẹ:
• Toàn trạng ch a bị ảnh h ởng
• Cơn co TC mạnh, đau ít
• Ra máu ít, máu đen
• Tim thai ch a thay đổi
Trang 11Chảy máu trong chyển dạ
2.3.2 Thể trung bình:
Toàn trạng có thể bị choáng nhẹ
Cơn co TC mạnh, tăng tr ơng lực TC vừa
Ra máu vừa, đen loãng, không
đông
Tim thai có biểu hiện thay đổi
Trang 12Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
Trang 13Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
2.4 Xö trÝ:
Håi søc tÝch cùc, chèng cho¸ng
Mæ lÊy thai ngay, bÊt kú thÓ nµo
Khi mæ, tuú theo tæn th
¬ng, b¶o tån hoÆc c¾t TC
Trang 14Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
Trang 15Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
Trang 16Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
Trang 17Chảy máu trong chyển dạ
3.3.2 Vỡ tử cung:
• Doạ vỡ, đau đột ngột- hết đau
• Mất dấu hiệu vòng Bandl
• Cơn co tử cung không còn
• ÂĐ ra máu đỏ, n ớc ối lẫn máu
• Không nghe thấy tim thai
• Bụng ch ớng, đau, có phản ứng
• Có thể sờ thấy phần thai d ới da bụng
Trang 18Ch¶y m¸u trong chyÓn d¹
3.4 Xö trÝ:
Håi søc, chèng cho¸ng tÝch cùc
Mæ cÊp cøu, tïy theo tæn th ¬ng cã thÓ b¶o tån hoÆc c¾t TC
Trang 19chảy máu sau đẻ
Nguyên nhân:
1 Đờ tử cung
2 Chấn th ơng đ ờng sinh dục
3 Bất th ờng bong, sổ rau
4 Rối loạn đông máu
Trang 20chảy máu sau đẻ
• Đa thai, đa ối, thai to
• Chuyển dạ kéo dài
• Sót rau, màng rau
• Nhiễm khuẩn ối
Trang 21chảy máu sau đẻ
1.2.Triệu chứng:
Chảy máu ngay sau khi sổ rau
Ân đáy TC máu chảy ồ ạt ra ngoài
Tử cung mềm, nhẽo(không có khối
an toàn)
Khi KSTC cơ TC không bóp vào tay
Toàn trạng mất máu tuỳ mức độ
Trang 22chảy máu sau đẻ
Trang 23chảy máu sau đẻ
2 Chấn th ơng đ ờng sinh
Trang 24chảy máu sau đẻ
2.2 Triệu chứng:
- Chảy máu ngay sau khi sổ thai
- Số l ợng máu tuỳ mức độ chấn
Trang 25chảy máu sau đẻ
2.3.Xử trí:
Theo nguyên tắc: Hồi sức, chống
sốc, cầm máu phải tiến hành nhanh, cùng một lúc
Bóc rau, KSTC ngay sau khi thấy
Trang 26chảy máu sau đẻ
3 Bất th ờng bong, sổ rau:
3.1 Sót rau, sót màng:
3.1.1 Nguyên nhân:
• Sẩy, nạo hút thai nhiều lần
• Đẻ nhiều lần, tiền sử viêm
sau đẻ
• Sau đẻ non, thai l u, sẹo mổ
cũ
Trang 27chảy máu sau đẻ
• Máu đỏ t ơi, lẫn máu cục
• Kiểm tra bánh rau thấy thiếu
• Đờ TC thứ phát sau đẻ
Trang 28chảy máu sau đẻ
Trang 29chảy máu sau đẻ
3.2 rau không bong:
3.2.1 Nguyên nhân:
Đẻ nhiều lần, viêm sau đẻ
nạo hút, sẩy thai nhiều
lần
Sẹo mổ cũ ở TC
Trang 30chảy máu sau đẻ
3.2.2 Triệu chứng:
• Sau đẻ 30 phút rau không
bong
• Bóc rau nhân tạo thấy:
Rau cài răng l ợc toàn phần Rau cài răng l ợc bán phần Rau bám chặt: bóc đ ợc Rau mắc kẹt, cầm tù
Trang 31chảy máu sau đẻ
Trang 32chảy máu sau đẻ
4 Rối loạn đông máu
Trang 33chảy máu sau đẻ
Trang 34chảy máu sau đẻ