Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ họcA[r]
Trang 1“Học là để thực hiện ước mơ, tư duy thay đổi số phận thay đổi!” Trang 1/2
TRUNG TÂM LUYỆN THI TÂN TIẾN THÀNH
LỰA CHỌN SỐ 1 CỦA GV VÀ HS TẠI CẦN THƠ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10
ĐỀ SỐ 01
ĐT: 01235 518 581 - 0973 518 581 Thời gian: 45 phút
ĐỀ THI GỒM 25 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 25) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Theo cách phát biểu của Clau-di-út thì:
A Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
B Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
D Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Câu 2: Định luật Bôi-lơ Mari-ốt áp dụng cho quá trình nào:
A Đẳng quá trình B Đẳng tích C Đẳng nhiệt D Đẳng áp
Câu 3: Một thanh kim loại bằng nhôm có chiều dài là 2m ở 250C Khi nhiệt độ của môi trường tăng lên 750
C thì chiều dài của thanh nhôm sẽ là: (cho hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6
K-1)
A.2,0024m B 0,0024m C 0,0036m D 2,0036m
Câu 4: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A 100J B 20J C 80J D 120J
Câu 5: Theo cách phát biểu của Các-nô thì:
A Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
B Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
D Hiệu suất của một động cơ nhiệt có thể đạt 100%
Câu 6: Độ nở dài của một chất rắn, phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A Nhiệt độ B Bản chất và nhiệt độ của chất rắn
C Bản chất của chất rắn D Môi trường và bản chất của chất rắn
Câu 7: Mỗi thanh ray đường sắt ở nhiệt độ 150C có độ dài là 12,5m Khi nhiệt độ bên ngoài là 550C thì người ta phải
để hở một khoảng bằng bao nhiêu để vẫn đủ chổ cho hai thanh nở ra mà không làm cong đường ray, cho hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6
K-1)
A 0,006m B 12,506m C 0,0105m D 0,00825m
Câu 8: Động năng được tính bằng biểu thức:
A Wđ = mv2/2 B Wđ = mv/2 C Wđ = m2v/2 D Wđ = m2v2/2
Câu 9: Công thức tính thế năng trọng trường là:
A Wt = 1
2 k(l)2 B Wt = 1
2 mv
2
C Wt = 1
2 mgz D Wt = mgz
Câu 10: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A p t B pT = const; C p const
T
; D p1 T2
p2 T1
Câu 11: Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng công thức
A t0C - 273 B t0C + 273 C T0C + 273 D T0C - 273
Câu 12: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h Động năng của ôtô có giá trị:
A 2.105 J B 5.104 J C 5.103 J D 648.103 J
Câu 13: Năng lượng mà vật có được do chuyển động gọi là
A Thế năng B Động lượng C Động năng D Cơ năng
Câu 14: Một vật khối lượng 500g, khi ở cách mặt đất một khoảng z, thì thế năng của vật là 7,5J Độ cao z có giá trị
là
A 1,5m B 666,7 m C 0,0067m D 0,0015m
Câu 15: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A Cơ năng B Thế năng đàn hồi C Động năng D Thế năng trọng trường
Câu 16: Chất rắn kết tinh có
A Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
B Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
C Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
D Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 17: Ở 170C áp suất của một khối khí bằng 760 mmHg Khi áp suất khối khí này tăng đến 950 mmHg thì nhiệt
độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A 2320K B 89,50K C 362,50C D 89,50C
Trang 2“Học là để thực hiện ước mơ, tư duy thay đổi số phận thay đổi!” Trang 2/2
Câu 18: Chọn công thức đúng, cơ năng trọng trường được tính bằng công thức
A
2 2
) ( 2
1 2
1
l k mv
2 mv 2 mgz
C
mgz mv
2
1
D
) ( 2
1 2
1 2
l k mv
Câu 19: Hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là
Câu 20: Một khối khí có thế tích 4 cm3, ở áp suất 1 atm, người ta đưa khối khí này đến nơi có áp suất là 0,5 atm Coi đây là quá trình đẳng nhiệt Thể tích của khối khí lúc này là:
A 0,125cm3 B 8 cm3 C 4 cm3 D 2 cm3
Câu 21: Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất căng bề mặt của nước là 0,073N/m Khi quả cầu được đặt lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào sau đây:
A Fmax = 4,6.10-2 N B Fmax = 4,6.10-3 N C Fmax = 4,6.10-4 N D Fmax = 4,6.10-5 N
Câu 22: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?
A Hình 4 B Hình 1 C Hình 3 D Hình 2.
Câu 23: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200 C Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103
J/(kg.K); của nước là 4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K) Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là
A t = 150 C B t = 200 C C t = 250 C D t = 10 0C
Câu 24: Cho khối khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị hình bên Khi đó hệ
thức nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học có dạng
A ΔU = Q + A B A = –Q C ΔU = A D ΔU = Q
Câu 25: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A Giấy thấm hút mực B Bấc đèn hút dầu
C Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc D Mực ngấm theo rãnh ngòi bút
- HẾT -
ĐÁP ÁN:
Lưu ý: Các em học sinh sẽ được giải đáp thắc mắc tại: https://www.facebook.com/hoclythaytan/
T
P
V
p
V (1) (2)