1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt 1 tiet hinh chuong III

3 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính BC, AH.. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC.. Tứ giác AMNH là hình gì?. Tính độ dài MN.. Chứng minh rằng AM.AB = AN.AC.

Trang 1

Họ và tên : ….………

Lớp : 8/

KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 A Điểm : Nhận xét :

I/ TRẮC NGHIỆM :

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1(0.5đ) : Tỉ số đoạn thẳng có AB = 15cm ; DC = 3dm là :

1

C

5

Câu 2 ( 0.5đ) : Cho biết

3

2 CD

AB

= và CD = 12cm Độ dài AB là :

Câu 3 (0.5đ) Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là 8, vậy tỉ số diện tích của hai tam giác đó là :

Câu 4 (0.5đ): ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =

5

4 .Tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho là :

A

25

16

B

15

16

C

5

4

D

25 9 Câu 5 ( 0.5đ) Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thì ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là :

k 1

Câu 6 ( 0.5đ) Nếu ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là k thì ∆ABC đồng dạng

∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng là :

A – k

B

k

Điền vào chỗ trống cho thích hợp :

Câu 7 ( 0.5đ) : Trong tam giác, đường ………của một góc , chia cạnh đối diện thành ………tỉ lệ với ………

Câu 8 (0.5đ) : Nếu cạnh huyền và tam giác vuông này tỉ lệ với

……… ………của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó đồng dạng với nhau

Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng :

Câu 9 (0.5đ) …… ∆ABC ∽ ∆MNP A ∆AMN ∽ ∆MNP

Câu 10(0.5đ) …… ∆ABC có MN // BC B ∆MNP ∽ ∆ABC

Đánh dấu X vào ô thích hợp :

Câu 11(0.5đ) Tỉ số hai đường trung tuyến của hai tam giác đồng dạng

bằng tỉ số đồng dạng Câu 12(0.5đ) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

Trang 2

II TỰ LUẬN: (4đ)

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 15cm, đường cao AH.

a Tính BC, AH.

b Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì ? Tính độ dài MN.

c Chứng minh rằng AM.AB = AN.AC

Trang 3

Họ và tên : ….………

Lớp : 8/

KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 B Điểm : Nhận xét :

I/ TRẮC NGHIỆM :

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1(0.5đ) : Tỉ số đoạn thẳng có AB = 3dm; DC = 15cm là :

1

C

5

Câu 2 ( 0.5đ) : Cho biết

5

3 CD

AB = và CD = 20cm Độ dài AB là :

Câu 3 (0.5đ) Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là 4, vậy tỉ số diện tích của hai tam giác đó là :

Câu 4 (0.5đ): ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =

5

3 .Tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho là :

A

25

16

B

15

16

C

5

4

D

25 9 Câu 5 ( 0.5đ) Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thì ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là :

k 1

Câu 6 ( 0.5đ) Nếu ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là k thì ∆ABC đồng dạng

∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng là :

A k

B

k

Điền vào chỗ trống cho thích hợp :

Câu 7 ( 0.5đ) : Trong tam giác, đường ………của một góc , chia cạnh đối diện thành ………tỉ lệ với ………

Câu 8 (0.5đ) : Nếu cạnh huyền và tam giác vuông này tỉ lệ với

……… ………của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó đồng dạng với nhau

Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng :

Câu 9 (0.5đ) …… ∆ABC ∽ ∆MNP A ∆AMN ∽ ∆MNP

Câu 10(0.5đ) …… ∆ABC có MN // BC B ∆MNP ∽ ∆ABC

Đánh dấu X vào ô thích hợp :

Câu 11(0.5đ) Tỉ số hai đường trung tuyến của hai tam giác đồng dạng

bằng tỉ số đồng dạng Câu 12(0.5đ) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w