1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 15 phút hình Chuong III)

18 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Hình Chương III
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra 15 phútĐề lẻ: Câu 12 điểm Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với đờng trung tuyến AH.. Đề bài chẵn Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả

Trang 1

Bài kiểm tra 15 phút

Đề lẻ:

Câu 1(2 điểm)

Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với đờng trung tuyến AH Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

AG =1 AG; =3; GH =1 GH; =2

Câu 2 (3 điểm)

Cho hình vẽ Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống trong các đẳng thức sau:

G

N

M

B

A

C

a) AG = AM, GM = AM, GM = AG b) BN = BG, BN = GN, BG = GN

Câu 3 (5 điểm) Cho tam giác ABC và hai đờng trung tuyến BM CN Biết BM CN, = Chứng minh tam giác ABC cân

Trang 2

Đề bài lẻ:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Tổng của hai đơn thức −3x y7 và −2xy7 là:

A −5x y8 8 B 5x y C 8 8 −5x y6 6 D −3x y7 −2xy7

Câu 2: Cho đa thức A = y5 + 3x y3 5 −y x6 − 2x y y5 + 8 Bậc của đa thức đối với biến y là:

A 5 B 8 C 3 D Một số khác

Câu 3: Đơn thức 9x yz5 đồng dạng với đơn thức:

A 1 5

2xy z; B xyz5; C 1 5

3x yz

− ; D 3xyz

Phần II: Tự luận

B i 1: à Cho ủa thửực f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 1

2x3 + 3x5 – 2x2 – x4 + 1.

a) Thu goùn vaứ xaực ủũnh baọc cuỷa ủa thửực treõn

b) Saộp xeỏp ủa thửực theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn

Trang 3

c) Tính f(1); f(–1)

B i 2: à Cho các đa thức

2 5 4 3 3 4 2 4 3 3 5

M =x + xx + x +x + x − +x

N = −x xxx + x − +x

Tính M + N, M- N

Bài 3: Thu gọn, chỉ rõ phần hệ số và phần biến của các đơn thức:

2

abxy − ax y z − abx yz

Bài 4: Tìm đa thức M biết: M −(3x2 −2xy+ =1) 5M +(2x2 +3xy−2)

Bài 5: Tính giá trị của đa thức: A x= +3 x y2 −2x2 −xy y− 2 +3y x+ −1 biết x y+ − =2 0

Đề bài chẵn

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Tổng của hai đơn thức −3x y5 và −2xy5 là:

A −5x y6 6 B 5x y C 6 6 −5x y4 4 D −3x y5 −2xy5

Câu 2: Cho đa thức A = x5 + 3x y3 5 −y x6 − 2x y x5 + 8 Bậc của đa thức đối với biến x là:

A 5 B 8 C 3 D Một số khác

Câu 3: Đơn thức 9x yz2 đồng dạng với đơn thức:

A 1 2

2xy z; B xyz2; C 1 2

3x yz

Phần II: Tự luận

B i 1: à Cho ủa thửực f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 1

2x3 + 3x5 – 2x2 – x4 + 1.

d) Thu goùn vaứ xaực ủũnh baọc cuỷa ủa thửực treõn

e) Saộp xeỏp ủa thửực theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn

f) Tính f(1); f(–1)

B i 2: à Cho các đa thức

2 5 4 3 3 4 2 4 3 3 5

M =x + xx + x +x + x − +x

Trang 4

3 2 4 3

N = −x xxx + x − +x

Tính M + N, M- N

Bài 3: Thu gọn, chỉ rõ phần hệ số và phần biến của các đơn thức: a)

2

abxy − ax y z − abx yz

Bài 4: Tìm đa thức M biết: M −(3x2 −2xy+ =1) 4M +(2x2 +3xy−2)

Bài 5: Tính giá trị của đa thức: A x= +3 x y2 −2x2 −xy y− 2 +3y x+ −1 biết x y+ − =2 0

I Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng

Cõu 1: Thu gọn đa thức sau: P = -2x2y– 7xy2 + 3x2y + 7xy2

A P = x2y B P = -x2y C P = x2y + 14xy2 D P = -5x2y-14xy2

Cõu 2: Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

Trang 5

A 18 B 5 C.6 D.7

Cõu 3: Gia trị của đa thức x2 –3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là:

A 11 B -7 C.7 D.2

II

Phần Tệẽ LUAÄN

Câu 1: Thu gọn các đơn thức sau:

a) (2x y z2 3 4 2) (−x y z3 2 )

b) 2 2 4 2 1 3

4

z xy x y z y xy

Câu 2: Thu gọn và tìm bậc của đa thức sau:

3

x y + xyx y + xyx y

Cõu 2: Tỡm tất cả cỏc đa thức cú trong cỏc biểu thức sau: 2x3+ y2; -5x2y; 7; y2+x3

A.2x3+ y2 B.2x3+ y2; -5x2y C 2x3+ y2; -5x2y; 7 D Cả A; B; C đều sai

Cõu 3: Thu gọn đa thức sau: M = x2 – y3 + z4 – x2 + y3 +z4

A.2x2 B.2x2- 2y3 + 2z4 C 2z4 D 2x2- 2y3

II

Phần Tệẽ LUAÄN (7 ủieồm)

Câu 1: Thu gọn các đơn thức sau:

a) 2 2 2 2 1 2

3

z xy x y z y xy

b) (2x y z2 3 4 2) (−x y z3 2 )4

Câu 2: Thu gọn và tìm bậc của các đa thức sau:

a)A = 6 2 6 3 6 2 1 6 3 6 2

2

x y + x yx y + x yx y

Trang 6

b) B =3 (2y2 y− + + −1 y 1) y(1− −y y2)− y2 + y

Bµi lµm

Trang 7

Đề bài chẵn:

I Phần trắc nghiệm:(4 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng

1 Cho tam giác ABC có àA B+ à = 1100 Góc ngoài tại đỉnh C có số đo:

A 700 B 900 C 1100 D 1200

2 Cho hai tam giác ABC và DEF có AB = DE; BC = EF Cần có thêm điều kiện gì để hai tam giác bằng nhau

A AE = FC B AC = DF C ãABC DEF=ã D Câu b và câu c đều đúng

3 Cho tam giác MNP có MN = MP ta có:

A à 1800 ả

2

M

N = −

B à 1800 à

2

P

N = −

C Mả = 180 0 − 3àP D Pà = 180 0 −M Nả +à

4 Cho tam giác ABC vuông tại A Ta có BC2 = 2AC2 khi:

A àA = 900 B àC = 450 C àB= 600 D àC = 600

II Tệẽ LUAÄN (4 ủieồm)

Baứi 1: Cho tam giaực caõn ABC caõn taùi A Keỷ AH vuoõng goực vụựi BC (H∈BC)

a Chửựng minh AH laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng BC

b Keỷ HD vuoõng goực vụựi AB (D∈AB), keỷ HE vuoõng goực vụựi AC (E∈AC) Chửựng minh tam giaực HDE laứ tam giaực caõn

c Qua ủieồm M baỏt kyứ treõn ủaựy BC, keỷ MK vuoõng goực vụựi AB, MF vuoõng goực AC Chửựng minh raống toồng MK + MF khoõng ủoồi khi ủieồm M thay ủoồi vũ trớ treõn caùnh BC

Bài 2: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC Biết HB= 9cm, HC= 25cm.

Tính độ dài AH

Bài kiểm tra 45 phút

Đề bài lẻ:

I Phần trắc nghiệm:(4 điểm )

Trang 8

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng

1 Cho tam giác ABC có AB = AC ta có:

0

180

2

A

C = −

B à à

0

180 2

C

B= −

C àA= 180 0 − 3Cà D àB= 180 0 − +àA Cà

2 Cho tam giác MNP có M Nả +à = 1100 Góc ngoài tại đỉnh P có số đo:

A 700 B 900 C 1100 D 1200

3 Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; NP = EF Cần có thêm điều kiện gì để hai tam giác bằng nhau

A ME = FP B MP = DF C MNP DEFã = ã D Câu b và câu c đều đúng.

4 Cho tam giác MNP vuông tại M Ta có NP2 = 2MP2 khi:

A ảM = 900 B àP = 450 C àN= 600 D àP = 600

II Tệẽ LUAÄN (4 ủieồm)

Bài 1: Cho tam giaực caõn ABC caõn taùi A Keỷ AH vuoõng goực vụựi BC (H∈BC)

a Chửựng minh AH laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng BC

b Keỷ HD vuoõng goực vụựi AB (D∈AB), keỷ HE vuoõng goực vụựi AC (E∈AC) Chửựng minh tam giaực HDE laứ tam giaực caõn

c Qua ủieồm M baỏt kyứ treõn ủaựy BC, keỷ MK vuoõng goực vụựi AB, MF vuoõng goực AC Chửựng minh raống toồng MK + MF khoõng ủoồi khi ủieồm M thay ủoồi vũ trớ treõn caùnh BC

Bài 2: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC Biết HB= 9cm, HC= 25 cm

Tính độ dài AH

Trang 9

Câu 1: (3 điểm) Cho bảng "tần số" ghi kết quả bài kiểm tra Văn của một số học sinh nh sau:

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Tổng các tần số của các dấu hiệu thống kê là:

A 8 B 9 C 20 D 15

b) Giá trị trung bình của điểm số là:

A 5,9 B 4 C 3,75 D 4,7

c) Mốt của điểm số là:

A 9 B 7 C 4 D 3,5

Câu 2: (5,5 điểm)

Chiều cao của 30 học sinh lớp 7B đợc ghi lại nh sau (đơn vị tính cm) :

127 125 127 130 127 128 125 127 130 125 134 131 132 134 133

128 130 125 130 134 125 128 130 134 130 130 126 126 130 126

1 Dấu hiệu ở đây là gì?

2 Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét;

3 Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”

Câu 3: (1,5 điểm)

Từ kết quả ghi đợc dới đây:

Hãy tự đặt một đề toán mà trong đó có câu hỏi về lập bảng "tần số", biểu đồ, số trung bình cộng, nhận xét

Trang 10

Câu 1: (3 điểm) Cho bảng "tần số" ghi kết quả bài kiểm tra Toán của một số học sinh nh sau:

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Tổng các tần số của các dấu hiệu thống kê là:

A 8 B 9 C 20 D 15

b) Giá trị trung bình của điểm số là:

A 5,9 B 4 C 3,75 D 5

c) Mốt của điểm số là:

A 9 B 8 C 4 D 3,5

Câu 2: (5,5 điểm)

Chiều cao của 30 học sinh lớp 7A đợc ghi lại nh sau (đơn vị tính cm) :

130 125 127 130 127 128 125 127 130 125 128 131 132 134 133

134 130 125 130 134 125 128 130 134 130 127 126 126 130 126

1 Dấu hiệu ở đây là gì?

2 Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét;

3 Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”

Câu 3: (1,5 điểm)

Từ kết quả ghi đợc dới đây:

Hãy tự đặt một đề toán mà trong đó có câu hỏi về lập bảng "tần số", biểu đồ, số trung bình cộng, nhận xét

Trang 12

Câu 1(2 điểm)

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200, mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:

A 600 B 300 C 400 D Một kết quả khác

Câu 2 (4 điểm) Các câu sau câu nào đúng câu nào sai ?

a) Tam giác đều thì có ba góc đều bằng 60 0

b) Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 thì sẽ là tam giác vuông cân

c) Hai tam giác đều thì bằng nhau

d) Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên sẽ là tam giác đều

Câu 3 (4 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho

AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) AM là tia phân giác của góc BAC

Trang 13

Câu1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc trả lời đúng:

A Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

B Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so

le trong bằng nhau thì a // b

Trang 14

C Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

đồng vị bằng nhau thì a // b

D Một điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng đi qua M và song song với a là duy nhất

Câu 2:

Cho hình vẽ biết MN PQ OE// // và Mˆ =450, Pˆ 130 = 0

a) Tính ãMOP

b) Tia OE có phải là tia phân giác của góc MOP không? Vì sao?

Bài làm:

Bài kiểm tra 45 phút - môn toán

I/ Phần trắc nghiệm

Câu 1:Tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Kết luận nào sau đây là đúng ?

A AH.BC = AB.AC B 1 2 12 12

AH = AB + AC

C AB2 = BC BH. D Cả ba kết luận trên đều đúng

Câu 2: Tam giác MNP vuông tại N Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A sinM cosP MN

MP

= = B sinM cosP NP

MP

C tgM cotgP NP

MP

= = D cotgM tgP MN

MP

Câu 3: Tam giác MNP vuông tại N Tìm kết luận sai trong các kết luận sau:

130 0

45 0

P Q

N M

Trang 15

A MN =NP tgP. B MN =MP.sinP

C MN =MP.cosP D NP MN cotgP=

Câu 4: Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 30 0 Nếu một ngời cao 1,7m thì bóng của ngời đó trên mặt đất dài bao nhiêu?

A 1,7 3

ì B 1,7 3m

C 3,4 3

ì D 1,7 m

II/ Phần tự luận

Cho tam giác ABC vuông tại B, có Cˆ =600, AC = 6cm.

a) Tính các cạnh còn lại của tam giác ABC

b) Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN = AC Chứng minh: CB AB

CN = AN

c) Đờng thẳng song song với đờng phân giác của góc ACN kẻ từ B cắt AN tại H Chứng

minh: 1 2 12 12

BH = AB + BN

Bài làm:

Trang 16

Trang 17

Trang 18

I/ Phần trắc nghiệm (3,5 điểm): Các khẳng định sau đúng hay sai

a/ a−2 có nghĩa khi a ≤ 2

b/ Kết quả của phép tính: 28 3 7+ − 63 bằng 2 7

c/ Biểu thức 7 2 10+ viết dới dạng bình phơng là: ( )2

5 + 2 d/ Trục căn thức ở mẫu của 5

10 rồi rút gọn kết quả tìm đợc là: 2

2

e/ a2b =a b khi a ≥ 0 và b ≥ 0

g/ Kết quả khử mẫu biểu thức

2

1 là

2 1

h/ Biểu thức ( )2

3 2 − có giá trị là 3 2 −

II./ Phần tự luận (6,5 đ)

Câu 1(2,5đ) Thực hiện phép tính:

a)(20 300 15 675 5 75 : 15 − + )

3

Câu 2(4đ) Cho biểu thức

4

x P

x

a) Rút gọn biểu thức P với: x ≥ 0; x ≠ 4

b)Tìm giá trị của x để P 6

5

=

c)Tìm tất cả các số nguyên x để P nhận giá trị nguyên

Bài làm:

Ngày đăng: 06/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w