1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Lượng Giác Day du dang PT Mu va Logarit

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Đưa về cùng cở số.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARÍT I.Phương trình mũ

Dạng 1: Đưa về cùng cơ số aM = aNM = N và a X = ⇒b X =loga b b; >0

Bài tập 1 Giải các phương trình

a

2

2x + −x = 2− b

2 3 1

1

3 3

x − +x

 

2

3 2

  = 

2x − +x = 4 − x

Bài tập 2 Giải các phương trình

c 2x+1+ 2x−2 = 36 b 2x+1+ 2x−1 + 2x = 28 c 2.3x+1− 6.3x−1− 3x = 9

d 5x+1 + 6.5x − 3.5x−1 = 52 e 1 2

3x+ −2.3x− =25 f 2.5x+2 − 5x+3+ 375 = 0

Bài tập 3: Giải các phương trình

a 2 1.4 1 11 16 (ds x 2)

8

x

+

x

x

æ ö÷

ç ÷ ç

ç ÷ ç

è ø

7

Bài tập 4: Giải các phương trình

10 3 10 3 (x= 5)

x

Dạng 2 Đặt ẩn phụ

Dạng 2.1 ( ( ))2 ( )

a u + bu + c = Đặt uf x( ) = t dk t > 0

Bài 1: Giải các phương trình

a 2 1

3 x+ −9.3x+ =6 0 b 25x−2.5x−15=0 c 25x−6.5x+ =5 0

d 2 1

7x+ −8.7x+ =1 0 e 2.16x−15.4x− =8 0 f 64x− −8x 56=0

2 x−3.2x+ +32=0 h 9x - 4.3x+1+27 = 0 i 4 8 2 5

3 x+ −4.3 x+ +27=0

Bài 2: Giải các phương trình

a 3x+9.3−x−10<0 b 1

7x+2.7−x− =9 0 c

Bài 3: Giải các phương trình

a 3.4x−2.6x =9x b 6.4x−13.6x+6.9x =0 c 15.25x2 −34.15x2 +15.9x2 =0

d

6.9x−13.6x +6.4x =0 e 3 3 3

25x − 9x + 15x =0 f 3.8x+4.12x−18x−2.27x=0

( )

( )( ) 1 ( )

f x

Bài 1: Giải các phương trình

2

+

e ( 2 3) ( 2 3) 4( s x= 2)

d

Bài 2: Giải các phương trình

a (7 3 5) (7 3 5) 14.2

x

Dạng 3 Lấy lôgarít hai vế

Giải các phương trình sau:

Trang 2

a 3 2x x2 =1 Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được 2 2

3 2x x = ⇔1 log (3 2 )x x =log 1

2

log 2 0 1 log 2 0

3

0

1 log 2 0

x x

=

3

0

0 1

log 3 log 2

x

x

=

⇔ = − ⇔  = −



Vậy phương trình có nghiệm: x=0,x= −log 32

8 5

8

8 5 log (8 5 ) log ( )

log 8x log 5x − log 8− x x 1 log 5 1

8

1 0

1 1 1 log 5 0

1 1 log 5 0

x

x

+ =

⇔ +  + − = ⇔

.log 5 log 5 1 1 log 8

Vậy phương trình có nghiệm: x= −1,x= −1 log 85

2

x = 10 e 1+log x 3 2

x = 3 x f 5 7 2 x =7 5 2 x g

3

x

x x+2

.8 = 6

II PHƯƠNG TRÌNH LÔGARÍT

Dạng 1: Đưa về cùng cở số log ( ) log ( ) ( ) 0, ( ) 0

( ) ( )

ìï > >

ïï

ïïî

Bài 1: Giải các phương trình

log x −6x+7 =log x−3 c log (53 x+ =3) log (73 x+5)

2

log (x − =1) log (x−1) e 3 2 1

3

log (x −4x+ +3) log (3x+21)=0

f log 3 ( x 2 - 5x +6) - log 3 (x - 3) = 0

Bài 2: Giải các phương trình

a log2x+log (2 x+ =3) log 42

HD: log2 x+log (2 x+ =3) log 42 (1) Điều kiện: 0 0 0

x

> >

 + >  > −

4 (loai)

x

x

=

log x+log x =log 9x

log x+log x =log 9x (1)

Điều kiện: x>0 Phương trình (1)⇔log2x+2 log2 x=log 9 log2 + 2x⇔2 log2x=log 92

1

2

c log5x+log25x+log 5 x=7 d 3( 2 ) ( )

3

log x +18 −log x−2 =3

e log4x+log (4 )2 x =5 f log (2 x+ = +1) 1 log2x g

log (x+ +2) log (x−2)=log 5 x∈ ¡

3

log (x+ −4) log (2x+ =3) log (1 2 )− x i log16x+log4x+log2 x=7

Dạng 2: Đật ẩn phụ

Trang 3

2.1 Đặt t = loga f x ( ) Þ tn = logn a f x ( )

Bài 1: Giải các phương trình

a 2

2 log x−5 log x= −6

log x − 3log x + = 2 0

Bài 2: Giải các phương trình

log x−2 log x + =8 0 b 2

2 log x−14 log x+ =3 0 (TN-2010

c 2(log2 1) log4 log21 0

4

log (x+ −1) 6 log x+ + =1 2 0

e log 16 log2 2x64 3

log (x+ −1) 5 log (x+ + =1) 6 0

loga x t logx a

t

Bài 3: Giải các phương trình

a 2 log2 x−3log 2 5x − =0 b 3log5 x+2 log 5 7x − =0 c 3 9x

3

4

1 log

x

x

log −(2x + − +x 1) logx+ (2x 1)− =4 e 3 log3x−log 3x 13 − =0

log 4x log x=12 g 2 log9x+log 3x =3 h log 2 log 4x2 2 3

x

MỘT SỐ BÀI TẬP LÀM THÊM ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

2

2

log x + 1- log (3- x)= log (x- 3)

2

log (x+ 2)+ log (x- 5) + log 8= 0 4 2 1

2

2log (2x + 2)+ log (9x- 1)= 1

5 log (55 x - 4)= 1- x 6 4 2

2x 1

+

2

log (4x + 4)= x- log (2x+ - 3) 8

log (4.3x - 6) - log (9x - 6) = 1

9 2log (3 x- 3)+ log (3 x- 4)2 = 0 10 log (3.22 x - 1)= 2x+ 1

11

3

÷

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w