Chuyên đề lượng giác nói chung và phương trình lượng giác nói riêng thường không quá khó đối với các em học sinh, tuy nhiên bởi hệ thống công thức nhiều, khó nhớ thành thử nhiều em thấy khá lúng túng khi đứng trước một bài toán lượng giác. Chuyên đề này sẽ giúp các em ôn tập một cách hệ thống từ cơ bản đến trung bình và khó.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Công thức lượng giác cơ bản
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
os cos cos sin sin
os cos cos sin sin
tan tan tan
1 tan tan tan tan tan
Trang 22 1 os2 2 1 os2 2 1 os2
2 1 sin cos sin sin
3
3 2
2 2
1
1 2
a 180
α π
=
B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 3Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
)sin
2 3
arcsin 2 3
Trang 4Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
Trang 5Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) sin 2( x− = 1) sin 3( x+ 1) 2) cos cos 2
17) sin 5x= − sin 2x 18) sin 2 2 x=sin 3 2 x
19) tan 3( x+ + 2 cot 2) x= 0 20) sin 4x+cos5x=0
21) 2sinx+ 2 sin 2x=0 22) sin 2 2 x+cos 3 2 x=1
23) sin 5 cos3x x= sin 6 cos2x x 24) cos − 2sin 2 = 0
2
x x
Trang 6Bài 2: Tìm x −2 2π π;
∈ ÷ sao cho: tan 3( x+ = 2) 3.
Bài 3: Tìm x∈(0;3 π) sao cho:sin 2cos 0
C MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:
1.1 Định nghĩa: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương
x x
2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
2.1 Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương
trình có dạng at2 + + =bt c 0, trong đó a, b, c là các hằng số (a≠ 0) và t là một trong
các hàm số lượng giác
Trang 7
2.2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về
phương trình bậc hai theo t, giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện − ≤ ≤ 1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos)
3 1 0
3 13 2
3 > nên phương trình 3cos 2x− = 7 0 vô nghiệm
Kết luận: vậy nghiệm của phương trình đã cho là x= +π4 kπ2(k∈ )
Đặt t= tanx ta giải phương trình bậc hai theo t: 7t2 − − = 4 12 0t …
Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:
Trang 831) 2 cos 2x− 3cosx+ = 1 0 32) cos 2x+ sinx+ = 1 0
33) 2 cos2x− 4 cosx= 1 34) 2sin 2x+ 5sin – 3 0x =
35) 2cos2x + 2cosx - 2 = 0 36) 6 cos 2 x+ 5 sinx− 2 = 0
41)cos 3x.cos2x - cos x = 0 2 2 ; 42) 5sinx - 2 = 1-sinx t an x( ) 2
43) cosx 2sinx +3 2( ) 2cosx -1
4cos x +3 2 sin 2x = 8cosx
45)4sin 2x + 6sin x - 9 - 3cos2x2 2 =0
Bài 49 : Cho phương trình sin3x m− cos2x−(m+1)sinx m+ =0
a)Giải phương trình khi m = 2
b)Xác định m để phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc khoảng (0;2π)
3 Phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba đối với sinx và cosx
3.1 Định nghĩa: Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx là phương
trình có dạng a.sin2x b+ sin cosx x c c+ os2x d a b c= ( , , ≠0)
có là nghiệm không, nếu có thì nhận nghiệm này
⊕ cosx≠0chia cả hai vế cho cos x đưa về phương trình bậc hai theo 2 tan x: (a d− )tan2 x b+ tanx c d+ − =0
Cách 2: Sử dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi đưa về phương trình
bậc nhất đối với cos 2x và sin 2x
*Một số trường hợp đặc biệt là khi a = 0 hoặc c = 0 đưa phương trình về dạng tích
Ví dụ 9: Giải phương trình sau
a) 3sin2x- 3sinxcosx+2cos2x cosx=2
b) 4 sin2x+3 3sinxcosx-2cos2x=4
c) 3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0
d) 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ 3)cos2x-5- 3=0
Ví dụ 10: Giải phương trình sau
a) sinx- 4sin3x+cosx=0
b) (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
Trang 9c) tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
Ví dụ 11: Giải phương trình sau
a) 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 b) 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
c) 2 cos3x= sin3x d) cos3x- sin3x= cosx+ sinx
e) sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x f) sin3(x-π/4)= 2sinx
Bài tập đề nghị:
50) 3sin 2x− 4sin cos +5cosx x 2 x= 2 51) 2 cos 2 x− 3 3 sin 2x− 4sin 2 x= − 4
52) 25sin 2x+ 15sin 2x+ 9cos 2x= 25 53) 4sin 2x− 5sin cosx x− 6cos 2 x= 0
54) 4sin 2x− 5sin cosx x= 0 55) 4sin 2x− 6cos 2x= 0.
56) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0 57) 2cos3x+3cosx−8sin3x=0
58) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0 59) sin2 2 sin
62) 3 2 cosx−sinx=cos3x+3 2 sin sin 2x x
63) 3sin2 x−2sin 2x+cos2x=0
4 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
4.1 Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x là phương trình có
dạng asinx b+ cosx c= trong đó a b c, , ∈ ¡ và a2 +b2 ≠ 0
Ví dụ 12: Giải các phương trình sau: sinx+cosx=1; 3cos 2x−4sin 2x=1
4.2 Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2 +b2 ta được:
đó giải phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý: Phương trình asinx b+ cosx c= trong đó a,b,c∈Rvà a2 +b2 ≠ 0 có nghiệm khi c2 ≤a2 +b2
Ví dụ 13: Giải các phương trình sau:
a) sinx+cosx=1; b) 3cos 2x− 4sin 2x= 1;
Trang 10Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:
65) 2sinx−2cosx= 2 66) 3sinx+ 4 cosx= 5
67) 3sin(x+ + 1 4 cos) (x+ = 1) 5 68) 3cosx+4sinx= −5
73) 3sinx−6cosx=58 74) 2sin 2x− 2 cos 2x= − 2
75) 3 cosx− sinx= 2 76) sin 2 sin2 1
2
x+ x= 78) sin 6x+ 3 cos6x = 2 79) 3sinx+ 3 cosx=1
80) 5cos 2x− 12sin 2x= 13 81) 3 cos2x−5 sin2 x= 1
82) Tìm m để pt : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có 2 nghiệm.
83) Tìm m để pt : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm
5 Phương trình đối xứng
5.1 Phương trình đối xứng loại 1
Cách giải: a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c Đặt t = sin x+cosx t ≤ 2 ⇒ at + b 2 1
2
t − =c ⇔bt2+2at-2c-b=0
Ví dụ 14 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 2 sin( x+cosx) +sin 2x+ =1 0 2 sin cosx x =6 sin( x−cosx−1)
5 sin3x+cos3x=1 6 (1 sin + x) (1 cos + x) = 2
7 2sin tan cot
cos x 10 sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx
11 (1+sin x)(1+cosx)=2 12 1+sin3 2x+cos32x=3
2sin 4x
13 sinxcosx+sinx+ cosx =1
Bài tập đề nghị
sinx+cosx −3sin 2x− =1 0
85 cos3x−sin3x=cos 2x
86 sin3x+cos3x+2 sin( x+cosx) −3sin 2x=0
sinx−cosx = +1 sin cosx x
Trang 11Bài 90 : Cho phương trình cos3x−sin3x m= Xác định m để phương trình có nghiệm
5.2 Phương trình đối xứng loại 2
Cách giải:
a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c Đặt t= sin x- cosx t ≤ 2
⇒ at + b1 2
2
t
− =c ⇔bt2 -2at+2c-b=0
Ví dụ 15 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 1- sin3x+cos3x= sin2x 2 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2
3 3 tan( x+cotx) −2 tan( 2x+cot2x) − =2 0 4 tan7x+cot7x =tanx+cotx
5 tanx+tan2x+tan3x+cotx+cot2x+cot3x=6
5.3 Phương trình đối xứng với tanx và cotx
Cách giải: đặt t = tanx +cotx điều kiện t ≥2 ⇒ tan2 x + cot2 x = t2 − 2 Đưa về phương trình chỉ có ẩn t
Bài tập đề nghị
9 tanx+cotx =48 tan x+cot x +96
92 3 tan( x−cotx) +tan2x+cot2x=6
3 tanx+ cotx − 8 tan x + cot x = 21
94 sinx− cosx + 4sin 2x= 1
95 Cho phương trình tan2 x+cot2x+2(m+2 tan) ( x+cotx) = −m m2
Xác định m để phương trình có nghiệm.
D PHÂN LOẠI BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THEO CÁC DẠNG. 1 Sử dụng công thức hạ bậc cos2x= 1 cos 2 2 x + ; sin2x= 1 cos 2 2 x − cos3x= 3cos cos3 4 x+ x ; sin3x= 3sin sin 3 4 x− x
Bài tập 1 cos4x-5sin4x=1
2 4sin3x-1=3- 3cos3x
3.sin22x+ sin24x= sin26x
4 sin2x= cos22x+ cos23x
5
sin 2 os 2 1
0 sin cos
6 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 3 cos4x=3
7 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x
Trang 128 cos4xsinx- sin22x=4sin2(
4 2
x
π − )-7
2 với x− 1<3
9 2 cos32x-4cos3xcos3x+cos6x-4sin3xsin3x=0
10 sin3xcos3x +cos3xsin3x=sin34x
14 cos7x+ sin22x= cos22x- cosx
15 sin2x+ sin22x+ sin23x=3/2
=1-2sinx 2) cos3x-sin3x=cos2x-sin2x
3) cos3x+ sin3x= cos2x 4) sin4 cos4 1(tan cot )
7) cos6x+sin6x=2(cos8x+sin8x) 8) cos3x+sin3x=cosx-sinx
9) cos6x+sin6x=cos4x 11) cos8x+sin8x= 1
3.Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) cos2x- cos8x+ cos4x=1
4cosx
Trang 1311) 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x
12) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13) sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3
14) 2sin3x-sin x1 =2cos3x+ 1
4 Sử dụng công thức nhân đôi.
* cos2x= cos2x- sin2x =2cos2x-1=1-2sin2x
sin2x=2sinxcosx
tan2x= 2 tan2
1 tan
x x
−
* sinx = 2 2
1
t t
+ ; cosx=
2 2
1 1
t t
− + tanx= 2
2 1
t t
7) sin2x+cos2x+tanx=2 8) cotx=tanx+2cot2x 9) tan2x+sin2x=3
2cotx 10) (1+sinx)2= cosx
5 Giải phương trình LG bằng cách thực hiện phép biến đổi tổng thành tích
và tích thành tổng
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) sin8x+ cos4x=1+2sin2xcos6x 2) cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0 3)sin 3 sin sin 2 cos 2
6 Giải PT LG bằng phương pháp đặt ẩn phụ góc A hoặc đặt hàm B
Bài tập Giải phương trình
Trang 14x+π) 3/1 sin 2
7 Giải phương trình LG bằng cách thực hiện các phép biến đổi phức tạp Bài tập Giải các phương trình
1/ 3 4 6 (16 3 8 2)cos + − − x = 4cosx− 3 2/ cos (3 9 2 16 80)
6/ sin3x+cos3x+ sin3xcotx+cos3xtanx= 2sin 2x
7/tan2xtan23xtan24x= tan2x-tan23x+tan4x
8/tanx+tan2x=-sin3xcos2x
9/sin3x=cosxcos2x(tan2x+tan2x)
10/ sin x + sin x = − 1 sin2 x − cos x
11/cos2 (sin 2 cos 2 )
Ví dụ 1 Giải phương
trình:
02sin4tan32sin
4tan
Trang 153 tan 1 02sin 1 0
3tan
31sin
26
,2
−
⇔
1 sin cos
0 1 sin
0 cos
0 ) 1 (sin )
cos
x
x x x
x x
x x
x
Phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình: sin 4 x+ cos 15x= 1
GIẢI
Ta có: sin 4 x+ cos 15x= 1
x x
0 ) 1 (sin sin
13 2
2 2
x x
x x
Trang 160 cos
1 sin
0 sin
x x x x
) , (
2 2
n x
n x
m x
m x
π π π
ĐS x=π +kπ
2 hay x 2= kπ (k∈Z)
8.2 Phương pháp đối lập
Phương pháp này được xây dựng trên tính chất: Để giải phương trình f(x) =g(x),
ta có thể nghĩ đến việc chứng minh tồn tại A∈R: f(x)≥ A,∀x∈(a,b) và
),(,
A x f x
g x f
) (
) ( )
( ) (Nếu ta chỉ có f(x) > A và g(x) < A, ∀x∈( b a, ) thì kết luận phương trình vô
nghiệm
Ví dụ1 Giải phương trình: cos5 x+ x2 = 0
GIẢI
x x
Do x2 > 0 và − cos 5 x< 0 nên phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Ví dụ 2 Giải phương trình:
1cos
sin1996 x+ 1996 x= (1)
GIẢI
(1) ⇔sin1996 x+cos1996 x=sin2 x+cos2 x
) cos 1 ( cos ) 1 (sin
sin 1 sin
0
1994 2
Trang 17Do đó (2) ( , )
2
2 1
cos
0 cos
1 sin
0 sin 0
) cos 1 ( cos
0 ) 1 (sin
sin
1994 2
1994 2
Z n m
n x
n x
m x
m x
x x x x x
x
x x
π π π
Vậy nghiệm của phương trình là: ( )
1 sin
1 sin
1 sin 1
sin
sin
bx ax bx
ax bx
1 sin
1 sin
1 sin 1
sin
sin
bx ax bx
ax bx
ax
Cách giải tương tự cho các phương trình thuộc dạng:
1 cos
sin
1 cos sin
1 cos
cos
1 cos cos
bx ax
bx ax
bx ax
8.3 Phương pháp đoán nhận nghiệm và chứng minh tính duy nhất của
nghiệm
Tuỳ theo dạng và điều kiện của phương trình, ta tính nhẩm một nghiệm của phương trình, sau đó chứng tỏ nghiệm này là duy nhất bằng một trong những cách thông sụng sau:
Phương trình f(x) = 0 có 1 nghiệm x= α ∈( b a, ) và hàm f đơn điệu trong ( b a, )thì f(x) = 0 có nghiệm duy nhất là x= α
Phương trình f(x) =g(x) có 1 nghiệm x= α ∈( b a, ), f (x) tăng (giảm) trong )
Trang 18Đặt 1
2 cos
)
(
2
− +
x
f là biểu thức của hàm số có đạo hàm
0 ,
0 sin
)
(
' x = − x+x> ∀x>
f (vì x > sinx, ∀x)
⇒ Hàm f luôn đơn điệu tăng trong (0 , +∞)
⇒ f(x) = 0 có 1 nghiệm duy nhất trong (0 , +∞)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất x= 0
Ví dụ 2 Giải phương trình:
02tansinx+ x− x = với
2
0≤x≤π
Giải
Dễ thấy phương trình có 1 nghiệm x= 0
Đặt f(x) = sinx+ tanx− 2x liên tục trên
2
0 cos
) 1 cos )(cos
1 (cos )
(
x x
x x
x x
f
2
5 1 1 cos 0 2
;
0 πVậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
8.4 Sử dụng các bất đẳng thức
Ví dụ 1 : Giải phương trình:
1 (tan cot ) cos sin ( 2,3, 4, )
1 3 cos 1 cos
1
x
x x
0 cos
x x
Khi đó (1) ⇔ cosx− cos 2 x+ cos 3x− cos 2 3x = 1
Vì
4
1 0
) 2
1 ( 4
4
1 3 cos 3 cos x− 2 x≤
2
1 3 cos 3 cos 2
1 cos
x
x x
2
1 3 cos
2
1 cos
4
1 3 cos 3 cos
4
1 cos cos
2 2
Trang 19Vậy phương trình (1) vô nghiệm.
Bài tập đề nghị
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) sin3 x+cos3 x = 2−sin4 x 2) sinx+tanx−2x= 0 với
2
0≤ ≤π
x
3) (cos 4x− cos 2x)2 = 5 + sin 3x 4) cos4 x−sin4 x = cosx + sinx
Bài 2: Giải phương trình:
1) x2 −2sinxy+1=0 2) cos3x+ 2 cos 3x− 2 =2(1+sin22x) 3) 2cosx+ 2sin10x=3 2+2sinxcos28x
4) cos24x+cos26x=sin212x+sin216x+2 5) 8cos4xcos22x+ 1 cos3x − +1=0
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) (1 + tanx)cos3x + (1 + cotx)sin3x = 2sin2x
11) cosx.cos2x.cos4x.cos8x = 1
1612) cos10x + cos24x + 6cos3xcosx = cosx + 8cosxcos23x
13) sin2xcosx = 1
4 + cos
3xsinx14) sin6x + cos6x = cos4x
cos9x
17) sin3xcos3x + cos3xsin3x = sin34x
Trang 2018) 2sin3x - 1
sinx = 2cos3x +
1cosx19) cos3xcos3x + sin3xsin3x = 2
420)
22) cosx - sinx = 2 cos3x
23) 3 sin 2 - 2cos x = 2 2 + 2cos2xx 2
24) (2cosx - 1)(sinx + cosx) = 1
÷
=
582) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0
3) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0
4)
(1 - cosx) + (1 + cosx) 1 + sinx
- tan xsinx = + tan x
5) sin2x(tanx + 1) = 3sinx(cosx - sinx) + 3
6) cos6x + sin6x = 7
16
Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) cos2 + 3cot2x + sin4x = 2
Bài 4 Giải phương trình lượng giác
1) cosx + 3 sinx = 3 - 3
cosx + 3sinx + 12) 3sin3x - 3 cos9x = 1 + 4sin33x
3) cos7xcos5x - 3 sin2x = 1 - sin7xsin5x
4) 4sin2x - 3cos2x = 3(4sinx - 1)
5) 4(sin4x + cos4x) + 3 sin4x = 2
Trang 216) 4sin3x - 1 = 3sinx - 3 cos3x
7) 3 sin2x + cos2x = 2
8) 2 2 (sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x
9) cos2x - 3 sin2x = 1 + sin2x
Bài 5 Giải các phương trình
6) cos3x + sin3x = sinx - cosx
7) (cosx - sinx)cosxsinx = cosxcos2x
8) (2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 - 4cos2x
9) 2cos3x + cos2x + sinx = 0
10) sin3x - sinx = sin2x
15) 2sin3x + cos2x = sinx
16) sin2x + sin22x + sin23x = 3
217) cos3x + sin3x = sinx - cosx
18) sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)
19) sin2x = cos22x + cos23x
20) sin23x - sin22x - sin2x = 0
21) 1 + sinx + cosx = sin2x + cos2x = 0
22) 2sin3x - sinx = 2cos3x - cosx + cos2x
23) 2sin3x - cos2x + cosx = 0
24) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
25) 2cos2x = 6 (cosx - sinx)
26) 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx
27) sin3x + sin2x = 5sinx
Bài 6 Giải các phương trình sau:
1) sin3x - sinx
1 - cos2x = cos2x + sin2x với 0 < x < 2π
Trang 22Bài 7 Giải các phương trình sau:
1) cosx+ 3 sinx =2 os3c x 2) tanx+tan 2 tan 3 x= x
3) ( 2sinx−cosx) (1 cos+ x) =sin2 x 4) (1 cos 2 )sin 2− x x =sin 2 x
5) cos 1 tanx( − x) (sinx+cosx) =sinx 6) cotx−tanx=sinx+cosx
sin 2 2 cos 0
4
x− x+ = 8) 2sin 17x+ 3cos 5x+sin 5x=0
9) cos 7x−sin 5x = 3 cos 5( x−sin 7x) 10)
13) cos2 +cos 22 = 1
2
14) sinx+sin 2x+sin3x =cosx+cos2x+cos3x
15) sin3 x + sin 5 x + sin 7 x = 0
16) cos2 x + cos 22 x + cos 32 x = 1
Trang 234) cos 2x+ =5 2(2 cos )(sin− x x−cos )x
Bài 10: Giải các phương trình sau:
2) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
3) (sin 2 sin 4)cos 2 0
Bài 18: Giải phương trình: cos2x + cosx + sin3x = 0
Bài 19: Giải phương trình: cos3 cos 2 cos 1
Bài 25: Giải phương trình: tan 2x− tan sin 2x 3x+ cos 3x− = 1 0
Bài 26: Giải phương trình: sin62 cos62 1tan 2
Trang 24Bài 29: Giải phương trình: 2cos2 3x 4cos4x 15sin2x 21
−
=
Bài 34: Giải phương trình: 2 cos3x+ 3 sinx+cosx=0
Bài 35: Giải phương trình: 4 cos4x cos2x 1cos4x cos3x 7
Bài 37: Giải phương trình: 2 − 3 cos2x+ sin2x= 4cos 32 x
Bài 38: Giải phương trình: (1 2sin )(1 sin )(1 2sin )cos− x x x x = 3
Bài 41: Giải phương trình: cos3x+ sin 2x= 3 sin 3 ( x+ cos 2x)
2
4 cos 2 tan 2 tan 2
Bài 43: Giải phương trình: 2sin 2x+ 3 sin 2x+ = 1 3 sinx+ cosx
Bài 44: Giải phương trình:
x
x x
x
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2
Bài 49: Giải phương trình : (1 tan − x) (cos2x+ 4sin2x− = 1) cos2x+ 7sin2x− 7
Trang 25Bài 53: Giải phương trình: x x x
Bài 56: Giải phương trình: 2cos5 cos3x x+ sinx= cos8x
1 2(cos sin ) tan cot 2 cot 1
sin 1 cos
−
Bài 59: Giải phương trình: x 2x x x
Bài 62: Giải phương trình: sinx+ sin 2x+ sin 3x+ sin 4x= cosx+ cos 2x+ cos 3x+ cos 4x
Bài 63: Tìm nghiệm của phương trình: 2cos4x− ( 3 2)cos2 − x= sin2x+ 3,
Bài 66: Giải phương trình: cos2x+ =5 2(2 cos )(sin− x x−cos )x
Bài 67: Giải phương trình: cos 1 2 3sin2x( x) cos3x 4cos 3 2x
Bài 71: Tìm nghiệm x ∈( )0 ; π của phương trình
5cosx + sinx - 3 = 2sin