Khi naøo thì heä phöông trình baäc nhaát hai aån voâ nghieäm, voâ soá nghieäm, coù nghieäm duy nhaát?. - Theá naøo laø hai heä phöông trình töông ñöông3[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế
- HS nắm vững cách giải hệ phương trình bằng quy tắc thế
- HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp vô nghiệm, vô số nghiệm
II Chuẩn Bị:
- HS: Xem trước bài 3
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? Cho VD Khi nào thì hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm, vô số nghiệm, có nghiệm duy nhất?
- Thế nào là hai hệ phương trình tương đương?
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (10’)
GV giới thiệu cho HS
như thế nào là quy tắc thế
Từ (1) thì x = ?
Thay x = 2 + 3y vào (2)
thì ta được gì?
Với biểu thức trên
thì ta tính được y = ?
Với y = -5 thì x = ?
Ta nói hệ (*) có nghiệm duy
nhất (x;y) = (-13;-5) Cách
biến đổi như trên được gọi
là quy tắc thế
Hoạt động 2: (25’)
Từ (1) thì y = ?
Thay y = 2x–3 vào (2)
Giải phương trình x +
2(2x – 3) = 4 ta được x = ?
x = 2 thì y = ?
HS chú ý theo dõi
x = 2 + 3y -2(2 + 3y) + 5y = 1
y = -5
x = -13
HS chú ý theo dõi
y = 2x – 3
x = 2
y = 1
1 Quy tắc thế:
VD: Xét hệ phương trình
x y
x y
− + =
B1: Từ (1) ta có: x = 2 + 3y B2: Thay x = 2 + 3y vào (2) ta có hệ:
2 3
x y
y y
= +
− + + =
2 3 5
y
= +
⇔ = −
13
5
x y
= −
⇔ = −
⇒ Hệ (*) có nghiệm duy nhất (x;y) = (-13;-5) Cách biến đổi như trên được gọi là quy tắc thế
2 Áp dụng:
VD1: Giải hệ phương trình
2 3
x y
x y
− =
+ =
2(2 3) 4
y x
x x
y x x
1 2
y x
=
⇔ =
Vậy: hệ (I) có nghiệm duy nhất (2;1)
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
GV cho HS giải ?1 HS giải ?1 ?1: Giải hệ phương trình
§3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP
THẾ
Ngày Soạn: 01 – 01 –
2008 Tuần: 1
Tiết: 1
Trang 2Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai
Đáp số: (x;y) = (7;5)
GV cùng HS biến đổi
hệ phương trình (II)
Các em có kết luận
gì về số nghiệm của pt (*)?
Vì phương trình (*) có
vô số nghiệm nên hệ (II)
có vô số nghiệm GV giới
thiệu tập nghiệm của hệ
(II)
GV cho HS làm ?2 Hệ
vô số nghiệm vì đây là hai
đường thẳng trùng nhau
GV hướng dẫn HS
biến đổi như các hệ phương
trình trên
Các em có nhận xét
gì về số nghiệm của pt(**)?
Hệ (III) như thế nào?
Pt (*) có vô số nghiệm
HS làm ?2
HS biến đổi như trên
Pt (**) vô nghiệm
Hệ (III) vô nghiệm
x y
x y
− =
VD2: Giải hệ phương trình
x y
x y
− + =
3 2
y x
0 0(*)
3 2
x
y x
=
Phương trình (*) có vô số nghiệm nên hệ (II) có vô số nghiệm
Tập nghiệm:
x R
y x
∈
= +
?2: Giải hệ phương trình
y x
y x
= +
VD3: Giải hệ phương trình
x y
x y
+ =
+ =
2 4
y x
= −
2 4
x
= −
Phương trình (**) vô nghiệm nên hệ (III) vô nghiệm
4 Củng Cố: (3’)
- GV chốt lại các trường hợp xảy ra khi giải hệ phương trình
- Chú ý cho HS các trường hợp đặc biệt
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 12, 13
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………