T iếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:.. A..[r]
Trang 1PHẦN 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ
SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ
Bài 1: Xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến:
1 Hàm số 3
y=x −3x+3 đồng biến trên các khoảng là:
2 Hàm số 3 2
y= −2x −3x +2 nghịch biến trên các khoảng là:
3 Hàm số 1 4 2
2
= − − giảm trên các khoảng là:
4 Hàm số 4 2
y= − −x 3x +2 tăng trên các khoảng là:
5 Hàm số y 3 2x
x 1
− −
=
− đồng biến trên các khoảng là:
6 Hàm số y 2 x 1
x 1
+
= +
− nghịch biến trên các khoảng là:
7 Cho hàm số sau: y= − +x x2+ , chọn câu phát biểu đúng nhất: 8
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên R
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 8;− +∞ D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 8;) − +∞ )
8 Cho hàm số y= x2− Kết luận sai về khoảng đơn điệu là: 9
A Hàm số đồng biến trên (3;+∞ ) B Hàm số nghịch biến trên (3;+∞ )
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;3)−∞ D Hàm số đồng biến trên khoảng (4;8)
Bài 2: Tìm tham số m để hàm số:
1 y=x3−3mx2+(m+2)x−m đồng biến trên R
A 2
1
3 m
− ≤ ≤ B 2 1
3 m
− < < C 2 1
3
m< − hay m> D 2 1
3
m≤ − hay m≥
2 y= − +x3 3mx2+3(1 2m)x 1− − nghịch biến trên R
A m≠ B 1 m≥ C 1 m = D m∈∅ 1
3
3
2
x
3
= + − + đồng biến trên khoảng (0;+∞)
A m≤ − 1 B m≥ 0 C 1− ≤ ≤ m 0 D 1− < < m 0
3
2
x
3
= − + − + + − nghịch biến trên (0;+∞)
A.m≤ 1 B.m > 1 C.m≥ − 3 D.m≤ −3 hay m≤ 1
4 y 1(m2 2m)x3 mx2 2x 1
3
= + + + + đồng biến trên R
Trang 25 y = x3+ 3x2+ mx + mđồng biến trên R
A.m< 0 B 3
4
4
m≤
6
3
2
x
3
= − + − − + đồng biến trên R
A m∈∅ B m= 1 C m∀ ∈ ¡ D.m≠ 1
7 y 2x3 mx2 mx 1
= − − + + nghịch biến trên tập xác định của nó
A 8− ≤ ≤ m 0 B 4− ≤ ≤ m 3 C m≤ −8 hay m≥ D 0 m≤ −4hay m≥ 3
8 y=x3−3(2m 1)x+ 2+(2m 5)x+ + đồng biến trên tập xác định của nó 2
A 1− ≤ ≤ m 5 B 1 2 13 1 2 13
C m ∀ ∈ ¡ D m∈ ¡
9
3
2
x
3
= + − + đồng biến trên R
A m≤ −1 hay m≥ B 20 ≤ ≤ m 5 C 1− < < m 0 D 1− ≤ ≤ m 0
10 y mx 4
x m
−
=
− đồng biến trên từng khoảng xác định
A 2− ≤ ≤ m 2 B.m> 2 C 2− < < m 2 D.m< − 2
11
2
x m
y
x 1
+
=
+ đồng biến trên từng khoảng xác định
A.m≥ 1 B 1− < < m 1 C 3− < < m 3 D 1− ≤ ≤ m 1
12 y 2mx m 10
x m
− +
=
+ nghịch biến trên từng khoảng xác định
A 1− ≤ ≤ m 3 B 1− < < m 3 C 5
2
2 m
2
2 m
− < <
13 y mx 3m 4
x m
=
− đồng biến trên từng khoảng xác định
A 1− < < m 4 B.m< −1 hay m> C 34 − < < m 7 D m< −3 hay m> 7
14 y x 4m
mx 1
+
=
+ nghịch biến trên từng khoảng xác định
m< − hay m> B 1 1
2 m 2
− < < C 1 1
2 m 2
m≤ − hay m≥
CỰC TRỊ, ĐIỂM UỐN, TIỆM CẬN, TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ
Bài 4: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất:
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Trang 31 Cho hàm số 1 4 1 2
3
y= − x + x − , khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại x = ± 1
C Cả A và B đều đúng D Chỉ có A đúng
2 Điểm cực tiểu của hàm số 3
3 4
y= − +x x+ là:
A -1 B 1 C -3 D 3
3 Giá trị cực đại của hàm số 3
3 4
y= − +x x+ là:
A 1 B 6 C 2 D -1
4 Điểm cực đại của hàm số 1 4 2
2
y= x − x − là:
A 0 B ± 2 C − 2 D 2
5 Cho hàm số 3 2 2
x
y= − x + x+ Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
A ( 1; 2)− B (1; 2) C 2
3;
3
D (1; 2− )
6 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A y=x4−2x2−1 B y=x4+2x2−1 C y=x4+2x2+1 D y= −x4−2x2+1
7 Đồ thị hàm số 3
3 1
y=x − x+ có điểm cực đại là:
A ( 1; 1)− − B ( 1;3)− C ( )−1;1 D ( )1;3
8 Cho hàm số 3 2
3 1
y=x − x + Tích các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số bằng:
A 6− B 3− C 0 D 3
ĐIỂM UỐN CỦA HÀM SỐ
9 Tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số 1 3 2
3
y= x +x + x− là:
1;
3
− −
B
3 1;
10
− −
C
3 1;
10
−
10 1;
3
−
10 Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2
3 2
y=x − x + là:
A ( )−1;1 B ( )1; 0 C (− −1; 1) D ( )1; 1−
11 Điểm uốn của đồ thị hàm số 3 2
2 1
y= − +x x − x− là I(a; b), với a – b bằng:
A 52
27 B
1
3 C
2
27 D
11
27
12 Đồ thị của hàm số 4 2
6 3
y=x − x + có số điểm uốn bằng :
A 0 B 1 C 2 D 3
13 Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− (C) Đồ thị hàm số (C) có tâm đối xứng là điểm :
A ( )−1;1 B ( )1; 1− C ( )2;1 D ( )1; 2
TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
Trang 414 Cho hàm số 3 1
2 1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y= B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3
2
y=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1
2
x= − D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
15 Cho hàm số 3
2
y x
=
− Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:
A 0 B 1 C 2 D 3
16 Cho hàm số 3
2
y x
=
− Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:
A 0 B 1 C 2 D 3
17 Cho hàm số 22 1
1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y= B Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng là 2 x= 1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= ± D Đồ thị hàm số không có tiệm cận 1
18 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22 3 2
2 3
y
− +
=
− + bằng:
A 1 B 2 C 3 D 4
TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ
19 Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 2
3 2
y=x − x + , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:
A 3− B 3 C −4 D 0
20 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
−
=
− với trục tung Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là :
y= − x+ B 3 1
y= x+ C 3 1
y= − x− D 3 1
y= x−
21 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
=
− tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình là:
A y= − − B x 3 y= − + C x 2 y= − x 1 D y= + x 2
22 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
2
y x
= tại điểm 1;1
2
A
có phương trình là:
A 2x−2y= − 1 B 2x−2y= C 21 x+2y= D 23 x+2y= − 3
23 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 1
2 1
y
x
− +
=
− tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương trình là:
A y= − B x 1 y= + C x 1 y=x D y= −x
24 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 2
3
x
y= + x − có hệ số góc k = -9, có phương trình là :
A y+16= −9(x+ B 3) y−16= −9(x− C 3) y−16= −9(x+ D 3) y= −9(x+ 3)
Trang 525 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 1
4 2
y= + − tại điểm có hoành độ x0 = -1 bằng :
A 2− B 2 C 0 D Đáp số khác
26 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
−
= + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng :
A 2− B 2 C 1 D −1
27 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3
1
x y
x
−
=
− tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng :
A 9 B 1
9 C 9− D 1
9
−
28 Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số 21
1
y x
=
− bằng:
A 1− B 0 C 1 D Đáp số khác
29 Cho hàm số 2
4 3
y= −x − x+ có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là:
A 12 B 6 C −1 D 5
30 Cho hàm số 1 3 2
2 3 1 3
y= x − x + x+ Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:
3
y= − +x B 1
3
y= − − C x 11
3
y= +x D 1
3
y= +x
Bài 5: Tìm m sao cho: (Chọn câu trả lời đúng nhất)
y= −(m +5m)x +6mx +6x− đạt cực trị tại 5 x = 1
A.m= 1 B m= − 1 C.m> 1 D m= 2
2 Hàm số 3 2 2
y=x −2mx +m x− đạt cực tiểu tại x = 1 2
A.m= 2 B m= 3 C.m= 1 D m= − 1
3 Hàm số 3
y=(x−m) −3x− đạt cực tiểu tại x = 0 2
A.m= ± 1 B m= − 1 C.m= 1 D m= 2
y mx (3m 2)x (3 m)x 3
= + − + − đạt cực đại tại x= - 3
A m= − 1 B m= 1 C 3
2
2
m= −
5 Hàm số 1 3 2
y x mx (2m 3)x 2 3
= + + + + đạt cực tiểu tại x= 2
6
7
m= C 6
7
6
m= −
6 Hàm số 1 3 2 2
y mx 2m x (m 2)x 5m 3
= − + + − đạt cực đại tại x=1
Trang 67 Hàm số x 2 2
3
= − + − + + đạt cực tiểu tại x 3=
A.m= 2 B m= 5 C.m= và 2 m= 5 D m∈∅
y= −(m +5m)x +6mx +6x− đạt cực đại tại 6 x=1
A m= − 2 B m= 0 C m= 1 D m= −2 hay m= 1
9 Hàm số 3 2
y=x −3mx +2x−3m 1+ có 2 cực trị
A.6
5 6
m= C 5
6
5
−
10 Hàm số 3 2
y=x −mx + + không có cực trị x 6
A 3− ≤ ≤ m 3 B − 3< <m 3 C m< − 3hay m> 3 D − 3≤ ≤m 3
y=mx +(m 3)x− + có 3 cực trị 5
A.m= 0 B 0< < m 3 C.m= 3 D m<0 hay m> 3
12 Hàm số 4 2 2
y=mx +(m −9)x +10có 3 cực trị
A m∈ −( 3; 0)∪(3;+∞ ) B m∈(0;3) C.m∈ −∞ − ∪( ; 3) (0;3) D m∈(3;+∞ )
y=(2m 1)x− −mx +3m có 1 cực trị
2
m> B m< 0 C 1
0;
2
m
∈
; 0 ; 2
−∞ +∞
14 Hàm số 3 2 2
y=x −3mx −(m −1)x 1+ có 2 điểm cực trị x , x thỏa 1 2 2 2
2(x +x )=x +x
7
m= − C m= và 1 1
7
m= − D m∈∅
15 Hàm số 3 2
y=x +3x +4m ( C ) có 2 cực trị và một trong 2 điểm cực trị của đồ thị (C) nằm trên trục hoành
A.m=0hay m= − B 1 m= − 1 C.m= 0 D m∈∅
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Bài 6: Chọn câu trả lời đúng nhất
1 Kết luận nào đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có GTLN và có GTNN B Có GTLN và không có GTNN
C Có GTNN và không có GTLN D Không có GTLL và GTNN
2 Giá trị lớn nhất của hàm số y x= 3+ x2− x−
3 9 7 trên đoạn [ 4;3]− là :
A -3 B 13 C 20 D -7
3 Hàm số y= − x4+ x3
3 4 có giá trị lớn nhất bằng :
A Một kết quả khác B 0 C 1 D +∞
Trang 74 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −x2
25 trên đoạn [-4;4] là:
A 3 B 0 C 5 D 2
5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 5 4 trên đoạn [-1;1] là: − x
A 1 B 2 C -1 D 0
6 Giá trị lớn nhất của hàm số
y x
+ +
=
+
2 2
4 5
1 là:
A 2 B 6 C D +∞
7 Giá trị lớn nhất của hàm số
− +
= + +
x x y
x x
2 2
1
1 là:
A 3 B 1 C.1
3 D −1
8 Cho hàm số 2
2
y= − +x x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:
A 0 B 1 C 2 D 3
9 Cho hàm số y x 1
x
= + Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
A 0 B 1 C 2 D 2
10 Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số 2
2sin cos 1
y= x− x+ Khi đó M.m =
A 0 B 25
8 C
25
4 D 2
11 Giá trị lớn nhất của hàm số 3
3sin 4sin
y= x− x trên khoảng ;
2 2
π π
−
bằng:
A -1 B 1 C 3 D 7
12 Cho hàm số y= + + −x 1 3x2+6x+ trên đoạn 9 −1;3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
A 0 B 4 C 6 D 8
SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ
Bài 7: Chọn đáp án đúng nhất:
C1 Tọa độ giao điểm của (C) : y x 1
2x 1
−
= + và (d) : y= − +x 1 là :
A ( )1;1 ,( 1; 2)− B ( )1; 0 ,( 1; 2)− C (−1; 0 ,(1; 2)) D (1; 2− )
C2 Tọa độ giao điểm của (C) : y x 2
x 1
−
= + và
2
(d) : y=x −3x+2 là :
A B C D
C3 Tọa độ giao điểm của 3
(C) : y=x +2x− và 2 2
(d) : y=4x − −x 2 là :
A B C D
Trang 8A B C D
TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ
Câu 1: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
−
=
− với trục tung Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
trên tại điểm M là :
A
y= − x+
B
y= x+
C
y= − x−
D
y= x−
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
=
− tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có phương trình là:
A y= − −x 3 B y= − +x 2 C y= −x 1 D y= +x 2
Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
2
y x
= tại điểm 1;1
2
A
có phương trình là:
A 2x−2y= −1 B 2x−2y=1 C 2x+2y=3 D 2x+2y= −3
Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 1
2 1
y
x
− +
=
− tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương
trình là:
A y= −x 1 B y= +x 1 C y=x D y= −x
Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 2
3
x
y= + x − có hệ số góc k = -9, có phương trình là :
A y+16= −9(x+3) B y−16= −9(x−3) C y−16= −9(x+3) D y= −9(x+3)
Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 1
4 2
y= + − tại điểm có hoành độ x 0 = - 1 bằng :
A −2 B 2 C 0 D Đáp số khác
Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
−
= + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng :
A −2 B 2 C 1 D −1
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3
1
x y
x
−
=
− tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
bằng :
A 9 B 1
9 C −9 D 1
9
−
Câu 9: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số 21
1
y x
=
− bằng:
A −1 B 0 C 1 D Đáp số khác
Câu 10: Cho hàm số 2
4 3
y= − −x x+ có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là:
A 12 B 6 C −1 D 5
Câu 11: Cho hàm số 1 3 2
2 3 1 3
y= x − x + x+ Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:
A
11 3
y= − +x
B
1 3
y= − −x
C
11 3
y= +x
D
1 3
y= +x
Câu 12: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 2
3 2
y=x − x + , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:
A −3 B 3 C −4 D 0
Trang 9CỰC TRỊ
Tìm m sao cho: (Chọn câu trả lời đúng nhất)
y= −(m +5m)x +6mx +6x−5 đạt cực trị tại x =1
A.m=1 B m= −1 C.m>1 D m=2
Câu 2: Hàm số 3 2 2
y=x −2mx +m x−2 đạt cực tiểu tại x = 1
A.m=2 B m=3 C.m=1 D m= −1
Câu 3: Hàm số 3
y=(x−m) −3x−2 đạt cực tiểu tại x = 0
A.m= ±1 B m= −1 C.m=1 D m=2
y mx (3m 2)x (3 m)x 3
= + − + − đạt cực đại tại x= - 3
2
2
m= −
Câu 5: Hàm số 1 3 2
y x mx (2m 3)x 2 3
= + + + + đạt cực tiểu tại x= 2
6
m= B 6
7
7
6
m= −
Câu 6: Hàm số 1 3 2 2
y mx 2m x (m 2)x 5m 3
= − + + − đạt cực đại tại x=1
2
m= − và m=1 B m= −1 và m=2 C m=1 D 1
2
m=
Câu 7: Hàm số x3 2 2
3
= − + − + + đạt cực tiểu tại x= 3
A.m=2 B m=5 C.m=2 và m=5 D m∈∅
y= −(m +5m)x +6mx +6x−6 đạt cực đại tại x=1
A m= −2 B m=0 C m=1 D m= −2 hay m=1 Câu 9: Hàm số 3 2
y=x −3mx +2x−3m 1+ có 2 cực trị
A.6
5 6
m= C 5
6
m= − D 6
5
−
Câu 10: Hàm số 3 2
y=x −mx + +x 6 không có cực trị
A − ≤ ≤3 m 3 B − 3< <m 3 C m< − 3 hay m> 3 D − 3≤ ≤m 3
Câu 11: Hàm số 4 2
y=mx +(m 3)x− +5 có 3 cực trị
A.m=0 B 0< <m 3 C.m=3 D m<0 hay m>3 Câu 12: Hàm số 4 2 2
y=mx +(m −9)x +10có 3 cực trị
A m∈ −( 3; 0)∪(3;+∞) B m∈(0;3) C.m∈ −∞ − ∪( ; 3) (0;3) D m∈(3;+∞)
y=(2m 1)x− −mx +3m có 1 cực trị
2
m> B m<0 C. 1
0;
2
m
∈
; 0 ; 2
−∞ +∞
Câu 14: Hàm số 3 2 2
y=x −3mx −(m −1)x 1+ có 2 điểm cực trị x , x1 2 thỏa 2 2
2(x +x )=x +x
7
m= − C m=1và 1
7
m= − D m∈∅
Trang 10A.m=0hay m= −1 B m= −1 C.m=0 D.m∈∅