1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12 bài tập ôn chương 6 7

4 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phôtôn tới catôt trong một đơn vị thời gian bằng 46: Kim loại làm catôt một tế bào quang điện có công thoát êlectron là 2,2eV.. 47: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát êlect

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 6 & 7 Câu 1 Xác định hạt X trong phương trình sau: 199F11H168O X

Câu 2 Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:

A 92 proton và 238 notron B 238 proton và 92 notron C 238 proton và 146 notron D 92 proton và 146 notron

Câu 3 Hạt nhân 2760Co có khối lượng là 55,94u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng

lượng liên kết riêng của hạt nhân 60

27Co là:

Câu 4 Cho phản ứng hạt nhân: 1225Mg X  1122Na, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

Câu 5 Hạt nhân 2760Co có cấu tạo gồm: A 33 proton và 27 notron

B 33 proton và 27 notron C 27 proton và 33 notronD 27 proton và 60 notron

Câu 6 Hạt nhân đơtêri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u.

Năng lượng liên kết của hạt nhân2

1D là:

Câu 7 Cho phản ứng hạt nhân 1737Cl X 3718 Ar n , X là hạt nhân nào sau đây?

A 42He B 21D C 31T D 11H

Câu 8 Trong phản ứng hạt nhân: 12D21DX p và 1123Na p Y1020Ne thì X và Y lần lượt là:

A  và triti B prôtôn và C triti và đơtêri D triti và

Câu 9 Dùng đơtêri bắn phá natri 1123Na thấy xuất hiện đồng vị phóng xạ 24

11Na Phương trình mô tả đúng phản ứng hạt nhân trên

11Na1H 11Na1e

C 1123Na21H 2411Na01n D 1123Na12H 1124Na11H

Câu 10 Khối lượng của hạt nhân 104 Be là 10,01134u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u; khối lượng của prôtôn là mp = 1,0027u Độ hụt khối của hạt nhân 10

4 Be là:

A 0,9110 u B 0,0811 u C 0,0561u D 0,0691u.

11: Khi bắn phá 10B

5 bằng hạt  thì phóng ra nơtron phương trình phản ứng là:

A 105B   126Cn B 105B   199Fn

C 105B   168On D.105B   137Nn

12: Cho phản ứng: 20984Po    X , X là hạt nhân:

A.205Pb

79

13: Cho phản ứng hạt nhân :2311Na + x + 2010Ne

Cho m(23

11Na) = 22,983734 u ; m(1

1H) = 1,0073 u ; m(4

2He) = 4,0015 u ; m(2010Ne) = 19,9870 u ; u = 931 MeV/c 2 Phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng

14: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1T 1D    n.Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/

c2.Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:

15: Hạt nhân  bắn vào hạt nhân 9Be

4 đứng yên và gây ra phản ứng: 49Be 24He  126C n  Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng (tính ra MeV)? Cho mBe = 9,0122u ; m = 4,0015u ; mC = 12,0000u ; mn = 1,0087u ; u = 932MeV/c2

16/Cho phản ứng hạt nhân  2713Al  3015P X  thì hạt X là

Trang 2

17/Cho phản ứng hạt nhân 21H 31H  42He X  Hạt X là

18/Cho phản ứng hạt nhân 42He 147N  11H AZX Nguyên tử số Z và số khối A của hạt nhân X lần lượt là

19/Cho phản ứng hạt nhân:  2713Al  X n  Hạt nhân X là? A 1020Ne B 2311Na C 3015P D 1224Mg

20/Cho phản ứng hạt nhân 199F p   168O X  Hạt X là hạt nào sau đây? A  B 

 C 

 D n

21/Cho phản ứng hạt nhân 3717Cl X   3718Ar n  Hạt X là hạt nào sau đây?A 11H B 21D C 31T D 42He

22 Trong phản ứng hạt nhân: 9

4Be +   X + n Hạt nhân X là? A 126C B 168O C 125B D 146C

23 Trong hạt nhân 146C có

A 8 prôtôn và 6 nơtron B 6 prôtôn và 14 nơtron C 6 prôtôn và 8 nơtron D 6 prôtôn và 8 electron.

24) Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u;

mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?

A thu 11,02 MeV B tỏa 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 18,06MeV

25/ Biết k.lượng của prôton mP = 1,0073u, k.lượng nơtron mn = 1,0087u, k.lượng của hạt nhân đơtêri

m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là

26: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào

27: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 21D có khối lượng 2,0136u Cho mp = 1,0078u, mn = 1,0087u

28: Chất Radi phóng xạ hạt có phương trình: 22688Ra    y xRn

A x = 222, y = 86 B x = 222, y = 84 C x = 224, y = 84 D x = 224, y = 86

29:Trong phản ứng hạt nhân: 199F 11H  168O X  thì X là:

30: Trong phản ứng hạt nhân

   thì X, Y lần lượt là

A proton và electron B electron và dơtơri

31/ Hạt nhân đơteri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là : A 0,67MeV B 1,86MeV C 2,02MeV D 2,23MeV

32/ Hạt nhân 6027Co có cấu tạo gồm : A 33p và 27n B 27p và 60n C 27p và 33n D 33p và 27n

33/ Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của phôtôn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6027Co là :

A 70,5MeV B 70,4MeV C 48,9MeV D 54,5MeV

34 Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8p và 9n là

A 17

8O B 8

17O C 8

9O D 17

9O

35 Biết khối lượng các hạt nhân phốtpho 30

15P là mP = 29,970u , prôtôn là mp = 1.0073u ,nơtrôn mn = 1,0087u ; 1u = 931 MeV/

c2 Năng lượng liên kết hạt nhân phốtpho là :

A 2,5137 MeV B 25,137 MeV C 251,37 MeV D.2513,7 MeV

36 Khối lượng của hạt nhân Thori 232

90Th là mTh = 232,0381u, của nơtrôn mn = 1,0087u, của prôtôn mp = 1,0073u Độ hụt khối của

hạt nhân Thôri là A 1,8543 u B 18,543 u C 185,43 u D.1854,3 u

37 Khối lượng nguyên tử của hạt nhân cacbon C146 bằng

Trang 3

A 6u B 7u C 8u D.14u

38 Biết khối lượng hạt nhân mMo = 94,88u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân Mô-líp-đen 95

42Molà A 82,645 MeV B 826,45 MeV C 8264,5 MeV D 82645 MeV

39/ Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be là

A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,64332 (MeV) D 6,4332 (KeV)

40 Chọn câu đúng hạt nhân hêli 4

2He có khối lượng mHe = 4,0015u, prôtôn mp = 1,0073u, nơtrôn mn = 1,0087u 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân hêli là:

A 7,1MeV B 14,2MeV C 28,4MeV D.4,54.10-12 J

41 : Năng lượng liên kết của hạt nhân nhôm là :( m(Al) = 26,974u, m(p) = 1,0073u, m(n) = 1,0087u, 1u = 931 MeV/c2 )

A E = 22,595 MeV B E = 225,95 MeV C E = 2259,5 MeV D E = 22595 MeV

42/Cho hạt nhân 20Ne

10 có khối lượng là 19,986950u, mP = 1,00726u ;mn = 1,008665u ; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 20Ne

10 có giá trị nào?

A 7,666245 eV B 7,066245 MeV C 8,02487 MeV D 8,666245 eV

43: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m vào catôt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hoà có cường độ là Ibh = 2m

A Công suất của nguồn sáng chiếu vào catôt là 1,20W Hiệu suất lượng tử bằng

44: Công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3m là 2,5W Hiệu suất lượng tử H = 1% Cường độ dòng quang điện bão hoà là

45: Công suất của nguồn sáng là 2,5W Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3m Số phôtôn tới catôt trong một đơn vị thời gian bằng

46: Kim loại làm catôt một tế bào quang điện có công thoát êlectron là 2,2eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ có bước sóng 

= 0,44m Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron có giá trị bằng

A 0,468.10-7m/s B 0,468.105m/s C 0,468.106m/s D 0,468.109m/s

47: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát êlectron bằng 4eV Chiếu đến tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng 2600A0 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là

48: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại dùng catôt tế bào quang điện thì các êlectron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh = 8V Giới hạn quang điện của kim loại ấy là

49: Trong một ống Rơnghen (ống tia X) người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2,1.104V giữa hai cực Coi động năng ban đầu của êlectron không đáng kể Động năng của êlectron khi đến âm cực bằng

A 1,05.104eV B 2,1.104eV C 4,2.104eV D 4,56.104eV

50: Trong một ống Rơnghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2,1.104V giữa hai cực Tần số cực đại mà ống Rơnghen có thể phát ra là

A 5,07.1018Hz B 10,14.1018Hz C 15,21.1018Hz D 20,28.1018Hz

51: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống là

52: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Năng lượng một phôtôn

(lượng tử năng lượng) của ánh sáng có bước sóng λ = 6,625.10 -7m là

53: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 µm Khi đó công thoát của êlectron ra khỏi đồng nhận giá trị nào sau đây?

54: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh

sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là A

55 : Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λo

= 0,35 µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

Trang 4

A Chỉ có bức xạ λ1 B Chỉ có bức xạ λ2 C Cả hai bức xạ D Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

56 Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 µm Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là

A 8,526.10-19 J B 6,625.10-19 J C 8,625.10-19 J D 6,265.10-19 J

57 Sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 µm có năng lượng của mỗi phôtôn là

A 27,6 eV B 0,44 eV C 4,42 eV D 2,76 eV

58 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá

trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?

59: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na Giới

hạn quang điện của Na là 0,50 µm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

60: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 µm để triệt tiêu dòng quang

điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là

61 Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53.10-10 m Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 bằng:

A 2,65.10-10 m B 0,106.10-10 m C 10,25.10-10 m D 13,25.10-10 m

Hd: r = n2.n0=52.0,53.10-10

62 Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En = eV

n

13,6

2

 ; h = 6,625.10-34

Js ; c = 3.108 m/s ; 1eV = 1,6.10-19 J Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Laiman là:

A 0,12μm B 0,16μm C 0,14μm. D 0,15μm.

63 Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em = - 1,5eV sang trạng thái dừng có có mức năng lượng E m = -3,4eV Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:

A 6,54.1012Hz B 4,58.1014Hz C 2,18.1013Hz D 5,34.1013Hz

65: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catốt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có độ lớn

lần lượt là U1 và U2 để triệt tiêu các dòng quang điện Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong các biểu thức sau ?

A h =

1 2

1 2

f f

) U U ( e

B h =

1 2

2 1

f f

) U U ( e

C h =

2 1

1 2

f f

) U U ( e

D h =

2 1

2 1

f f

) U U ( e

66: Ánh sáng đơn sắc có tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1 Nếu chiếu ánh sáng có tần số f2 thì hiệu

điện thế hãm là

A U1 – (f2 – f1)h/e B U1 + (f2 + f1)h/e C U1 – (f2 + f1)h/e D U1 +(f2 – f1)h/e.

67: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các êlectron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của êlectron ban đầu cực đại là v2 = 2v1 Công thoát êlectron của kim loại

đó là

A 3 f4hf ).

2

1 B 3(4fh f ).

2

2

3

) f f 4 (

h 1 2

68: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  1 450nm Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2  0,60 m  Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là:

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w