1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập ôn tập học kì II – Toán 10 cơ bản

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập được.... Lập bảng phân bố tần số - tần suất; b.[r]

Trang 1

Dạng 1: Bất phương trình:

2 3

x

x x

 

Câu 2: ( 1,5

a / 0 b

4

4 5

2

2

x

x

2 0

xx

( )

16

f x

x

 Câu 4: (2

a 2x2 + 1  3x b

2

2 1

x x

 Câu 4: (1 2 + (2m - 1)x + m – 1 < 0 có

Câu 5: (1

5

7

2

x

x

   





Câu 6: (2

0

x

Câu 7: (1.5  !"

1

1

 x

b Tìm các giá

0 6 5 ) 3 2 ( 2 ) 2 (mx2  mxm  Câu 8: (0,5 (x2)(y2)(xy) 16 xy

xx  x

Câu 10: (1,25  !"

a Tìm các giá

2

(3m x) 2mx  m 2 0

1

x   x m

1

-+ >

-Câu 12: (1,5 2 – (m + 1)x + m + 1 < 0 Tìm các giá '@ Câu 13: (2

a x1 2 x 1 0 b 2

2x    5 x 3

x

2

2

0

   

Trang 2

Bài Câu 16: (1 x29x10  x 2

2 2

6 1

1

3 2

 

     

Câu 20: (1,5 2 + (1 – 2m)x + m2 – 1 = 0 có 2

<

Câu 21 (2

0 5

 

x

x + y > 5

 Câu 23: (2  !" Tìm m  hàm ,D y = f(x) = xác

1

x 2(m 1)x 2m  1   Ax Câu 24: (2 2 25 4 1 "

4

x

 Câu 25: (1

(m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m – 2 = 0

Dạng 2: Bài tập về thống kê:

Câu 1: (1,25  !"

Khi

a (0,75

[160;165); [165;170); [170;175]

b (0,5

Câu 2: ( 1,0

còn

Hãy tính

Q tra

Câu 3: (2

a

630;635 ; 635;640 ; 640;645 ; 645;650 ; 650;655

b Tính

Trang 3

Câu 4: (1

A,B, ,F

Tính

Câu 5: (1,5

a

b Tìm ,D trung bình, trung A@* !D

Câu 6: (2,5

[0; 100) [100; 200) [200; 300) [300; 400) [400; 500)

20 80 70 30 10

N = 210

a Tìm

b

Dạng 3: Giá trị lượng giác và công thức biến đổi:

- Bài

*

*

*

2

   

Câu 2: (1,0  !" Cho 5sin4 os4 5 Tính

6

c

sin 5 os

Câu 3: (2

12

Câu 4: (1  !" Tính: cos sin

     

Câu 5: (1  !" Cho sin 3 AM Tính

5

 

2

    cos , tan 

Câu 6: (1.5  !"

a Tính giá

9

7 cos 9

5 cos 9

A

2

2 8

sin 8

 

Trang 4

Bài

5

2

    Câu 8: (1  !" Cho sin a = 0,6 và t T ính sin 2a và cos 2a

0 < a <

2

sin và

    

Câu 10: (1,5  !" Cho cosr = 2; Tính các giá

7    2 0 Câu 11: ( 1  !" Cho sin(x - ) = , AM 5 Tính cos

3 2x - 2

7

 

2

    

0

cot 44 tan 226 cos 406

cot 72 cot18 cos316

Câu 14: (1

4

tan

x

Câu 15: (1 c os2x 2sin2x c  os2x    1 sin4 x

8

 

  

   8  

2 2

1 s inx cos

x

x

Câu 18: ( 1 tan 2 t anx

sin 2 tan2x-tanx

x

x

sin 45 os 45

tan sin 45 os 45

c

c

Dạng 4: Hình học tổng hợp:

Kiến thức cơ bản:

 Bài tập ứng dụng:

Câu 1: (2

a (0,75

b (0,75

c (0,5

Câu 2: ( 2,5 ABC, C A(3; 1), (1;5), (6;0) B C

a Tính chu vi z ABC

b ABC vuông và tính

c

2 2   

Trang 5

a Tìm tâm I, Bán kính R

b

c

d Tính

Câu 4: (3

a

z

b Tính

c

Câu 5: (2

a

b

c

Câu 6: (2  !" Cho  ! (2;1)

a  x/Ox [ F và y/Oy [ B sao cho I là trung

AM BF

Câu 7: (1,25 2 + y2 + 4x – 4y - 1 = 0 và  ! A( 0; -1)

a Xác

b

Câu 8: (1,5  !" Cho z AM A(1 ;2) ; B(-2;5) ; C(-4;1)

a

b

c Tính

Câu 8: (2 1: 2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0

a Tìm giao 1 và d2

Câu 9: (1

Câu 10: (1,5

2x – y + 1 = 0

Câu 11: (3,0  !"

2 2

1

25 9

x y

1( 5; 0)

F

Trang 6

Bài Câu 12: (1 2 2 1.Tìm [ T các tiêu  !* T

25 xy 9 

dài

Câu 13: (3 x 2  y 2 4  x  8 y   5 0

a Tìm

Câu 14: (1

a

z

Câu 15: (2  !" Cho A(1; 2), B(3; - 4), C(0; 6)

a (1

b (1

ABC và song song

Câu 16: (1

  2 2

Câu 17: (1  !" Cho z có a = 2 3, b = 2, CA= 300 Tính A, BA Avà

z

Câu 18: (1,5

C(1; 2), AB có

a

b

song song

Câu 19: Trong

a

b

c

Câu 20: (1  !"

a Trong

b Tam giác ABC có a = 17,4; BA= 44033’; CA= 640 Tính

Câu 21; (2,5

a

b

c

2

2;

  

a  OAB vuông [ O;

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w