1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu TOÁN LỚP 10

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 75,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chủ Đề vectơ

Ngày soạn: 12/9/2007

Tiết 1+ 2 : Các định nghĩa- tổng và hiệu hai vectơ

I/ Yêu cầu cần đạt

-Hiểu khái niệm véctơ, độ dài véctơ, hai vectơ cùng

ph-ơng, cùng chiều, hai vectơ bằng nhau

-Nắm đ-ợc khái niệm đ-ợc vectơ cùng ph-ơng, cùng h-ớng ,2 vectơ bằng nhau

- Hiểu cách xác định tổng, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh và các tính chất của phép cộng

2 vectơ

-Hiểu đ-ợc khái niệm véctơ đối, cách xác định hiệu 2

véctơ

-Rèn luyện kỹ năng tính toán, biến đổi các biểu thức

vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ một số khái niệm

hình học

II/ Nội dung

Bài tập 1: cho ΔABC Hãy dựng các vectơ sau đây:

a, AB+BC, AB+CB

b, AB- BC, AB-CA

Bài tập 2:

Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ vectơ bằng vectơ AB

a, có điểm đầu là B, F

b, Điểm cuối là F, D

Bài 3: cho ΔABC Vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS

ở bên ngoài tam giác Chứng minh RJ+ IQ +RS = 0

Gợi ý:

vẽ hình theo gt

RJ= AJ- AR

IQ = BQ - BI

PS = CS - CP

Bài 4: cho hình bình hành ABCD điểm M tuỳ ý CNR

MA+MC=MB - CM

Gợi ý:

Vẽ hình

Trang 2

Tứ giác MDEB có hai đ-ờng chéo ME và CD cắt nhau tại

trung điểm ⇒ MDEB là hình bình hành

Bài 5: Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài các

vectơ AB+BC=AB-BC

gợi ý:

AB+BC= AC

kéo dài CB trên CB đặt BD =a, B là trung điểm DC và

BD=-BC

ΔACD vuông tại A

2

2 DC

⇒ | AB- BC| = |AD| = a 3

Bài 6, Cho tam giác ABC AM, BN, CP là 3 trung tuyến xuất phát từ A, B, C G là trọng tâm

a, Chứng minh AM+BN+CP= 0

b, O là một điểm tuỳ ý CMR: OA+OB+OC = OM + ON + OP=

3OG

Gợi ý:

a, 2AM= AB+AC

2BN = BA+BC

2CP= CB+CA

Cộng từng vế ⇒ AM +BN+CP= 0

b, OA=OM +MA = OM -AM

t-ơng tự: OB=ON - BN

OC = OP- CP

OA+OB+OC=OM +ON + OP -( AM+BN+ CP) = OM +ON+OP

OA+ OB+ OC = 3OG + (GA+GB+GC) = 3OG

Bài 6: Cho tam giác ABC Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho BI=

5

2

BC Điểm J trên BC kéo dài sao cho JB=

5

2

JC

Gs AB = a; AC= b

Tính AI, AJ theo a, b

gợi ý : Giải bài tập không vẽ hình

AI=AB+BI =a+

5

2

BC= a +

5

2

( AC- AB)

=

5

3

a+

5

2

JCJC=

2 5

IB

Trang 3

BC= JC-JB= a-

3

2

BC= a-

3

2

(AC-AB)=

3

5

a-

3

2

b

Bài tập trắc nghiệm

1, cho ΔABC I là điểm nào nếu IA+ IB - IC = 0 ?

a, trung điểm

b, Trọng tâm của tam giác ABC

c, Đỉnh thứ t- của hình bình hành ACBI

d, Đỉnh thứ t- của hình bình hành ABCI

2, Cho Hình bình hành ABCD E và F theo thứ tự là trung

điểm của AB và CD DE cắt AF tại M, BF cắt EC tại N Hãy chọn hệ thức sai

a, AE+ AD = EC ; b, ED+ EB= EF;

c, FA+ FB= FE; d, EM +EN=EF

3, Cho hình bình hành ABCD Hai đ-ờng chéo AC, BD cắt nhau tại O Hãy chọn hệ thức sai?

a, OA + OC=OB+OD; b,OD- OA= DA;

c, BC-BA = AC; d, CD+CB= CA

4, cho 3 điểm bất kì A,B,C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

a, BC=AB-AC; b, AB=CB - CA; c,BA=BC-CA ; d,

CA=BC-BA

5, Chỉ ra ph-ơng án sai? Chỉ ra ph-ơng án đúng?

(I), Với hình bình hành MNPQ ta luôn có NM+ NP = NQ

(II), vectơ ka luôn cùng h-ớng với vectơ a

a, I đúng, II đúng ; b, I đúng, II sai

c, I sai, II đúng ; d, I sai, II sai

Bài tập về nhà 5,6,7,8 sách BT

Trang 4

Chủ Đề vectơ

Ngày soạn: 19/9/2007

Tiết 3+ 4 : Tích vectơ với một số, Hệ trục toạ độ

I/ Yêu cầu cần đạt

-Làm cho học sinh nắm đ-ợc khái niệm tích vectơ với một

số, nhớ đ-ợc tính chất của nó

- Học sinh hiểu đ-ợc khái niệm toạ độ của vectơ và của

điểm đối với hệ trục toạ độ

biểu thức toạ độ trong các phép toán vectơ

II/ Nội dung

1, Các câu hỏi củng cố kiến thức

Câu 1, Độ dài của vectơ ka bằng bao nhiêu khi |a| =1

Câu 2, Cho vectơ a Khẳng định nào sau đây đúng?

a, Có vô số vectơ ua= u;

b, Có duy nhất một uu = a;

c, Có duy nhất một uu =- a;

d, Không có vectơ u nào mà u = a

Câu 3, Khẳng định nào sau đây đúng? Xét câu sau:

(1) Nếu k ≥ 0 thì vectơ ka cùng h-ớng với a

(2) Nếu k<0 thì vectơ ka ng-ợc h-ớng với vectơ a;

(3) Độ dài vectơ ka bằng k lần độ dài vectơ a;

Trong các câu trên:

a, Có ít nhất một câu sai;

b, Chỉ có câu (1) đúng

Trang 5

c, Chỉ có câu (2) đúng;

d, Chỉ có câu (3) đúng

Câu 4,Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;3), B(-2;5) toạ độ

trung điểm của AB là;

a, I (2;-1); b, I(4;0); c, I(0;4) ; d, I(-1;2)

Câu 5: khẳng định nào đúng? khẳng định nào sai?

I, hai vectơ a =(4;3) và b=(3;4) bằng nhau;

II, Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của AB là IA

+IB= 0;

a, I đúng, II sai ; b, I sai, II đúng ; c, I đúng, II

đúng ; d, I sai, II sai

Câu 6, Điều kiện nào d-ới đây để O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a, OA+OB= 0 ; b, OA = OB;

c, OA = OB ; d, AO =BO

Câu 7, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(-1;2) và B(3;-1) Toạ độ của vectơ BAlà:

a, (4;-3) ; b, (-4;3) ; c, (2;1); d, (2;-1)

Câu 8, Cho điểm I nằm giữa A và B với AI = 3a, IB = 2a

Độ dài vectơ AB bằng bao nhiêu?

A: a ; B: 6a2; C: 5a ; D:

2

5a

2,Các bài tập rèn luyện kỹ năng

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC= 18, CB =10 Tính AB.ACBC.BA

Gọi 2 học sinh trình bày

Gv nhận xét, h-ớng dẫn

Gợi ý:

AB.AC=|AB|.|AC| cos(AB, AC)

Dựa vào hình vẽ tính : AB.AC= AC2 = 182 = 324

t-ơng tự:

BC.BA = BC.BA.cos(BC, BA) = BC2 = 100

Bài 2: Tam giác đều ABC có cạnh a và có trọng tâm G Tính các tích vô h-ớng sau đây:

a, AC.CB

b, AG.AB

Trang 6

c, BG.GA

Gọi 3 học sinh trình bày theo 3 ý

Gv nhận xét, h-ớng dẫn

Gợi ý:

a, AC.CB= a.a.cos1200=

-2

2

a

b, AG.AB=a

3

3

=

2

2

a

c, AG.GA= a

3

3

.a

3

3

=

6

2

a

Bài 3: Cho tam giác ABC có A nhọn Vẽ bên ngoài tam giác hai hình vuông ABC'D' và ACEF Chứng minh rằng đ-ờng

thẳng DF vuông góc với đ-ờng trung tuyến AM của tam giác ABC

Gợi ý:

M là trung điểm của BC nên có : 2AM = AB+AC

Do đó: 2AM DF=(AB+AC)(AF -AD) =AB.AF -AB.AD+AC.AF

-AC.AD=AB.AF -AC.AD

⇒ 2AM DF=AB.AF.cos(900 +A)- AC.AD.cos(900+A) =0

AM.AF=0 hay AM ⊥ DF

Bài 4:Trong mặt phẳng õy cho 3 điểm A(3;50, B(-5;1),C(0;-4)

a, Chứng minh rằng A, B,C không thẳng hàng

b, Tính góc BAˆ C

c, Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC kỉêm tra lại bằng cách vẽ hình trên mặt phẳng toạ độ

Gợi ý:

a, AB=(-8;-4), AC(-3;-9)

nhận xét :

3

8

− ≠

9

4

nên ABAC không cùng ph-ơng do đó

3 điểm A,B,C không thẳng hàng

b, CosBAˆ C=

AC AB

AC AB

|

|

|

.

=

10 3 5 4

36 24

.

CosBAˆ C=

2 60

60

= 2 2

⇒BAˆ C= 450

c, Giả sử trực tâm H(x,y)

Trang 7

ta có:



=

= 0

0

AC BH

BC AH

.

.

AH = ( x-3; y-5), BC=(5;5)

BH= (x+5; y-1), AC=(-3;-9)



=

= 0

0

AC

BH

BC

AH

.

.

= + +

= +

0 2 3

0 2

y x

y x

=

=

0

2

y

x

Vậy trực tâm H(-2;0) Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: khẳng định nào đúng? khẳng định nào sai?

I, hai vectơ a =(4;3) và b=(3;4) bằng nhau;

II, Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của AB là IA

+IB= 0;

a, I đúng, II sai ; b, I sai, II đúng ; c, I đúng, II

đúng ; d, I sai, II sai

Câu 2, Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;1), B(3;0)và C(-1;3)

Xác định toạ độ diểm D biết CD=AB, ta đ-ợc kết quả:

a, D(4;2) ; b, D(2;4) ;

c, D(3;-2) d, D(2;-3)

Câu 3, Cho ΔABC, M và N là trung điểm AB, AC 1, Chỉ ra

ph-ơng án sai? Chỉ ra ph-ơng án đúng?

I : 2MN = BC; II: CM+

2

3CB

NB=

A: I đúng, II đúng; B: I sai, II sai C: I sai, II

đúng ; D: I đúng , II sai

Câu 4, Cho hai vectơ ab biết a.b =

-2

b a

Góc tạo bởi giữa ahi vectơ a, b là:

A: (a;b ) = 300 ; (a;b ) = 900 C: (a;b ) = 1500

Câu5, Cho hai vectơ ab (a ≠0, b≠ 0) thoả điều kiện

(a+b )2 = (|a|+ |b |)2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A: |a| = |b |; B: ab ng-ợc h-ớng

C: Góc tạo bởi hai vectơ a, b là 00

Trang 8

D: ab

Bµi tËp vÒ nhµ:11 vµ 12 s¸ch BT

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w