1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

CÁC KIỂU CÂU THEO MỤC ĐÍCH NÓI

19 42 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 273,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu cảm thán Câu cầu khiến Câu trần thuật Câu nghi vấn Câu phủ định.. Bài 2: Chuyển những câu trần thuật sau thành câu cầu khiến, cảm thán:[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ:

CÁC KIỂU CÂU THEO

MỤC ĐÍCH NÓI

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

CÂU CẢM THÁN

Trang 4

Chứa từ cảm thán

(ôi, than ôi, hỡi ơi,

chao ôi, trời ơi;

thay, biết bao, xiết

bao, biết chừng

nào…)

Kết thúc bằng dấu

chấm than

Có ngữ điệu cảm thán

ĐẶC ĐIỂM CỦA CÂU CẢM THÁN

Trang 5

Dùng để bộc lộ cảm xúc

CHỨC NĂNG CỦA CÂU CẢM THÁN

Trang 6

CÂU CẦU KHIẾN

Trang 7

Chứa từ cầu khiến

(hãy, đừng, chớ, đi,

thôi, nào, )

Thường kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm Ngữ điệu cầu khiến

ĐẶC ĐIỂM CỦA CÂU CẦU KHIẾN

Ví dụ:

1 Đừng nói chuyện nữa!

2 Tiến lên!

Trang 8

Ra lệnh

Đề nghị

Yêu cầu

Khuyên bảo

CHỨC NĂNG CỦA CÂU CẦU KHIẾN

Trang 9

Hãy cho biết tác dụng của những câu cầu khiến sau:

a, Cậu nên đi học đi.

→ Khuyên bảo

b, Đừng nói chuyện!

→ Ra lệnh

c, Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.

→ Yêu cầu

d, Cầm lấy tay tôi nào!

→ Đề nghị

BÀI TẬP NHANH

Trang 10

CÂU TRẦN THUẬT

Trang 11

Không có đặc

điểm hình thức

của các kiểu câu

khác (không

chứa từ chứng)

Thường kết thúc bằng dấu chấm, chấm lửng, đôi khi là chấm than

ĐẶC ĐIỂM CỦA CÂU TRẦN THUẬT

Ví dụ:

1 Thế rồi Dế Choắt tắt thở.

2 - Bẩm quan lớn đê vỡ mất rồi!

Trang 12

Miêu tả, nhận định

Kể, thông báo

Yêu cầu,

đề nghị

Bộc lộ cảm xúc

CHỨC NĂNG CỦA CÂU TRẦN THUẬT

Trang 13

LƯU Ý

CÂU TRẦN THUẬT THỰC HIỆN CHỨC NĂNG CẦU KHIẾN CÂU CẦU KHIẾN

Giống nhau - Kết thúc bằng dấu chấm hoặc chấm than

- Có chức năng cầu khiến

Khác nhau - Không có từ cầu khiến - Có từ cầu khiến

Ví dụ Anh không nên hút thuốc ở đây Anh đừng hút thuốc ở đây

Trang 14

Hãy xác định kiểu câu theo mục đích nói trong các ví dụ sau:

a, Em hứa sẽ không tái phạm nữa.

→ Câu trần thuật

b, Học rộng rồi tóm lại cho gọn.

→ Câu trần thuật

c, Xin đừng vứt rác ở đây.

→ Câu cầu khiến

d, Cậu nên đọc sách mỗi ngày.

→ Câu trần thuật

e, Cầm lấy tay tôi đi!

→ Câu cầu khiến

BÀI TẬP NHANH

Trang 15

TỔNG KẾT

Kiểu câu Dấu hiệu hình thức Chức năng

Câu cảm thán

Câu cầu khiến

Câu trần thuật

Câu nghi vấn

Câu phủ định

Trang 16

Bài 1: Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

“(1) Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ: “(2) Kìa chúng bay đâu, xem thằng Nồi Đồng hôm nay có gì chén được không?”

(3) Lũ chuột bò lên chạn, leo lên bác Nồi Đồng (4) Năm sáu thằng xúm lại, húc mõm vào, cố mãi mới lật được cái vung nồi ra

- (5) Cá rô kho khế, vừa dừ, vừa thơm (6) Chít chít anh em ơi, lại đánh chén đi thôi!”

Xác định kiểu câu của các câu trong đoạn trích trên? Cho biết các câu đó

thực hiện chức năng gì?

Đáp án:

- Câu 1: Câu trần thuật dùng để kể

- Câu 2: Câu nghi vấn dùng để hỏi

- Câu 3, 4: Câu trần thuật dùng để kể

- Câu 5: Câu trần thuật dùng để kể

- Câu 6: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu

LUYỆN TẬP

Trang 17

Bài 2: Chuyển những câu trần thuật sau thành câu cầu khiến, cảm thán:

a, Cánh diều bay cao

→ Cánh diều hãy bay cao lên!

→ Cánh diều bay cao biết chừng nào!

b, Gió thổi mạnh

→ Gió đừng thổi mạnh.

→ Ôi, gió thổi mạnh quá!

c, Mùa xuân về

→ Mùa xuân hãy về đi!

→ Chao ôi, mùa xuân về!

LUYỆN TẬP

Trang 18

Bài 3: Đặt câu theo những yêu cầu sau:

a, 3 câu cầu khiến với các chức năng: yêu cầu, ra lệnh, đề nghị

b, 3 câu cảm thán với các chức năng: bộc lộ cảm xúc: vui, buồn, ngạc nhiên

c, 3 câu trần thuật với các chức năng: tả, thông báo, bộc lộ cảm xúc

Bài 4 (Về nhà): Viết một đoạn hội thoại về việc phòng chống bệnh Covid 19 Trong

đoạn có sử dụng câu cảm thán, câu cầu khiến và câu trần thuật

(https://forms.gle/KxetduTcTDzz39en6)

LUYỆN TẬP

Trang 19

Thank you for listening to

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w