Sau ñoù, hai HS leân baûng, caùc em khaùc laøm vaøo vôû, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc ban treân baûng... Phaân tích caùc thaønh phaàn cuûa veá traùi thaønh nhaân tö[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ chứa căn b.hai
II Chuẩn Bị:
- HS: chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS trả lời các câu hỏi 4 và 5 của phần ôn tập
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (14’)
GV hướng dẫn HS đưa
về ⇔ x2 −1=3 và chia ra
hai trường hợp là khi 2x – 1
dương và khi 2x – 1 âm Chú
ý khi kết luận nghiệm ta
phải đối chiếu điều kiện
Chuyển vế, thu gọn
các đơn thức đồng dạng và
3
1
=
Hoạt động 2: (24’)
hướng dẫn Sau đó, hai HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các ban trên bảng
Bài 74: Tìm x, biết:
a) (2x−1)2 =3 ⇔ x2 −1=3
⇔ 2x – 1 = 3 ( x ≥
2
1 )
x = 2 (nhận) Hoặc 2x – 1 = –3 ( x <
2
1 )
x = –1 (nhận) Vậy: x = 2 hoặc x = –1
3
1 2 15 15
3
2 15 3
1 15 15
3
5
=
−
−
2 15 3
36
15 =
⇔ x
5
12 15
36 =
=
⇔ x
Bài 75: Chứng minh các đẳng thức
sau:
6
1 3
216 2
8
6 3
−
−
−
Ta có:
1 3
6 36 1
2 2
1 2 6
−
−
−
2
6
−
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
Ngày Soạn: 01 – 01 –
2008 Tuần: 9
Tiết: 17
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
VP là một số không
liên quan đến căn thức nên
ta phải biến đổi
−
−
−
3
216 2
8
6
3
2
sao cho nó là đơn thức đồng dạng
với đơn thức 6
Phân tích các thành
phần của vế trái thành
nhân tử rồi rút gọn Tiếp
theo vận dụng hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương
Rút gọn
ab
a b b
bằng cách chia tử thức và
mẫu thức cho ab Sau đó,
thực hiện phép chia và áp
dụng hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương
Rút gọn
1 +
+
a
a a
và
1
−
−
a
a
a
Sau đó, áp dụng
hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương
HS chú ý theo dõi và lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi à nhận xét nbài làm của các bạn
=
6
1 6 2
3
Vậy: đẳng thức đã được chứng minh
5 7
1 : 3 1
5 15 2
1
7 14
−
=
−
−
− +
−
−
5 7
1 : 3 1
1 3 5 2
1
1 2 7
−
−
− +
−
−
= (− 7− 5)( 7− 5)
= −( 7+ 5)( 7 − 5)
= −( ) ( )7 2 − 5 2=−2 = VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh
b a ab
a b b a
−
=
−
: (a, b dương và a ≠ b)
b a ab
b a ab
−
:
b a b a
−
= ( a + b)( a − b)
= a – b = VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh
a
a a a
a a
−
=
−
−
−
+
+
1
1 1 1
(a≥0; a≠1)
a a
a a a
a
−
−
−
+
+
1
1 1
1
1 1
= (1+ a)(1− a) = 1 – a = VP Vậy: đẳng thức đã được chứng minh
4 Củng Cố : Xen vào lúc luyện tập, GV nhắc lại các kiến thức liên quan
5 Dặn Dò: (2’)
Về nhà xem lại các bài tập đã giải, ôn tập chu đáo để tiết sau kiểm tr 45’
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 3………