1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết Chương 1 Đại số 10 năm học 2019 - 2020

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 804,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiề[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 10

Năm học: 2019 – 2020

Câu 1: Cho tập hợp A1, 2,3, 4, ,x y Xét các mệnh đề sau đây

 I : “ 3A”

 II : “ 3, 4 A

 III : “a,3,bA

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Iđúng B I II, đúng C II III, đúng D I III, đúng

X x Q x x , khẳng định nào sau đây đúng

A X  0 B X  1 C 3

2

 

  

 

2

 

  

 

Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp  2 

1 0

X x R x x

A X 0 B X  0 C X   D X   

Câu 4: Số phần tử của tập hợp  2 

A k k k

Câu 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng

x 6x 7x 1 0

xN x 4x 3 0

Câu 6: Cho A0; 2; 4;6 Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 7: Cho tập hợp X 1; 2;3; 4 Câu nào sau đây đúng?

A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8

C Số tập con của X chứa số 1 là 6 D Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2

Câu 8: Số các tập con 2 phần tử của Ba b c d e f là , , , , , 

Câu 9: Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A B  a C   D a;

Câu 10: Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?

Trang 2

A  x y ; B  x C  ;x D ; ;x y

Câu 11: Cho A  3; 2 Tập hợpC A là R

A  ; 3  B 3; C 2; D   ; 3 2;

Câu 12: Cách viết nào sau đây là đúng?

A a a b ; B  a  a b ; C  a  a b ; D aa b ; 

Câu 13: Cho các mệnh đề sau

  I 2;1;3  1; 2;3   II   . III   

A Chỉ  I đúng B Chỉ  I và  II đúng

C Chỉ  I và  III đúng D Cả  I , II , III đều đúng

Câu 14: Cho X 7; 2;8; 4;9;12;Y 1;3;7; 4 Tập nào sau đây bằng tập XY?

A 1; 2;3; 4;8;9;7;12 B  2;8;9;12  C  4;7 D  1;3

Câu 15: Cho hai tập hợp A2, 4, 6,9 và B1, 2,3, 4.Tập hợp A B bằng tập nào sau đây? \

A A1, 2,3,5 B 1;3;6;9  C  6;9 D

Câu 16: ChoA0;1; 2;3; 4 , B2;3; 4;5;6  Tập hợp A B\   B A\ bằng?

A 0;1;5;6  B  1; 2 C 2;3; 4  D  5;6

Câu 17: Cho A0;1; 2;3; 4 , B2;3; 4;5;6  Tập hợp A B bằng \

A  0 B  0;1 C  1; 2 D  1;5

Câu 18: Cho tậphợp AxR x4 – 6x2 8 0  Các phần tử của tập A

Câu 19: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp AxR 4 x 9

A A 4;9 B A4;9  C A 4;9 D A 4;9

Câu 20: Cho A 1; 4 ;B 2;6 ;C 1; 2 Tìm A B C

A  0; 4 B 5; C ;1  D

Câu 21: Cho hai tập AxR x  3 4 2x, BxR x5  3 4x1

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB

Trang 3

A.0 và 1 B 1 C 0 D Không có

A  2; 4 B  2 C  4;5 D  3

Câu 23: Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để   4

    

a

a

A 2 0

3

3

4

4

  a

Câu 24: Cho A  4;7, B    ; 2 3; Khi đó AB bằng

A   4; 2 3;7  B   4; 2  3;7 C ; 2  3;. D    ; 2 3; 

Câu 25: Cho A   ; 2, B3;, C 0; 4 Khi đó tập ABC

A  3; 4 B   ; 2 3; C  3; 4 D    ; 2 3; 

Câu 26: Cho A x R x:  2 0, B x R: 5 x 0 Khi đó AB

A 2;5 B 2;6 C 5; 2 D  2; 

Câu 27: Cho A x R x:  2 0 , B x R: 5 x 0 Khi đó \A B là

A 2;5 B 2;6 C 5; D 2;

A  2; 4 B  2 C  4;5 D  3

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A “Mệnh đề” là từ gọi tắt của “mệnh đề logic”

B Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai

C.Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai

D Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai

Câu 2: Chọn khẳng định sai

A Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng

B.Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau

C Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P

D Mệnh đề P : “ là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

Trang 4

A Nếu ab thì a2 b 2

B.Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C Nếu em chăm chỉ thì em thành công

D Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A  là một số hữu tỉ

B.Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

C Bạn có chăm học không?

D Con thì thấp hơn cha

Câu 5: Mệnh đề " x ,x2 3" khẳng định rằng

A Bình phương của mỗi số thực bằng 3 B.Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3

C Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3

D Nếu x là số thực thì x2 3

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”

A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên

C.Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 7: Cho mệnh đề A  “ x R x: 2 x” Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của

mệnh đề A ?

A “ x R x: 2xB.“ x R x: 2 xC “ x R x: 2 x D “ x R x: 2x

Câu 8: Cho mệnh đề A: “ x R x, 2  x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là

A  x R x, 2  x 7 0 B  x R x, 2  x 7 0

C Không tồn tạix x: 2  x 7 0 D. x R x, 2- x 7 0

Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"x23x 1 0" với mọi x là

A Tồn tại x sao cho x23x 1 0 B.Tồn tại x sao cho x23x 1 0

C Tồn tại x sao cho x23x 1 0 D Tồn tại x sao cho x23x 1 0

Câu 10: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A  n N n: 2n B  n N n: 2 n C. x R x: 2 0 D  x R x: x 2

Câu 11: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

2

 x R  x  x R x: x2

Trang 5

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. n N n, 21 không chia hết cho 3 B  x R x, 3  x 3

 x N x  x D  n N n, 21 chia hết cho 4

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng:

A  n *,n21 là bội số của 3 B  x , x2 3

C   , 2n1

Câu 14: Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến   2

P x x   là mệnh đề đúng:

5

Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến   2

:"  15 "

P x x x với x là số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng:

A P 0 B P 3 C P 4 D P 5

Câu 16: Tìm mệnh đề đúng:

A Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng

B Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

C Tam giác ABC vuông cân  A 450

D Hai tam giác vuông ABC và A B C có diện tích bằng nhau ' ' '  ABC A B C ' ' '

Câu 17: Tìm mệnh đề sai:

A 10 chia hết cho 5  Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau

B Tam giác ABC vuông tại CAB2CA2CB 2

C Hình thang ABCD nội tiếp đường tròn  OABCD là hình thang cân

D 63 chia hết cho 7  Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau

Câu 18: Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A Mệnh đề nào sau đây sai?

A “ ABC là tam giác vuông ở A  1 2  12  1 2

AH AB AC

B “ ABC là tam giác vuông ở ABA2BH BC ”

C “ ABC là tam giác vuông ở AHA2 HB HC

D “ ABC là tam giác vuông ở ABA2BC2AC2”

Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?

A  x N x chia hết cho , 2 3x chia hết cho3

Trang 6

B  x N x chia hết cho , 2 6x chia hết cho 3

C  x N x chia hết cho , 2 9x chia hết cho 9

D. x N x chia hết cho , 4 và 6x chia hết cho 12

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí?

A. x R x,   2 x24

B. x R x,  2 x2 4

C  x R x, 2   4 x 2

D Nếu ab chia hết cho 3 thì a b đều chia hết cho, 3

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 22:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w