Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng “tần số“ Câu 6: Số trung bình cộng kí hiệu: A.. được ghi lại trong bảng sau : Số từ dùng sai trong mỗi bài x Số bài có từ sai n.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III
Họ và tên:……….
Lớp: 7….
………
………
Phần 1 Trắc nghiệm (3 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1: Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là:
A Tần số B Dấu hiệu C Biểu đồ D Số trung bình cộng
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng :
A Số các đơn vị điều tra B Đơn vị điểu tra
C Tần số của giá trị D Số trung bình cộng
Câu 3: Theo tài liệu thống kê ta có:
A Biểu đồ đoạn thẳng B Biểu đồ hình chũ nhật
C Biểu đồ hình quạt D Cả ba đáp án trên
Câu 4: Số trung bình cộng thường được dùng làm:
A “ đại diện“ cho dấu hiệu B Khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
C Cả hai đáp án trên
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
A Giá trị có tần số lớn nhất B Giá trị có tần số nhỏ nhất
C Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số“ D Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng “tần số“ Câu 6: Số trung bình cộng kí hiệu:
Phần 2 Tự luận (7 đ )
Câu 7 : ( 2 điểm) Tần số của mỗi giá trị là gì ?
Câu 8: ( 3 điểm) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của học sinh trong một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau :
a) Có bao nhiêu bài không mắc lỗi?
b) Bài mắc mấy lỗi chiếm nhiều nhất?
c) Có bao nhiêu bài mắc nhiều lỗi nhất?
Câu 9: ( 2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài làm
Trang 2
Trang 3