Suy ra ®iÒu ph¶i chøng minh... C¸ch2:(Dïng b®t Bunhiacopski).[r]
Trang 11
1) x, y, z chứng minh rằng :
a) x2
+ y2 + z2 xy+ yz + zx b) x2
+ y2 + z2 2xy – 2xz + 2yz
c) x2
+ y2 + z2+3 2 (x + y + z) Giải:
a) Ta xét hiệu
x2
+ y2 + z2
- xy – yz - zx
=
2
1.2 ( x2
+ y2 + z2
- xy – yz – zx)
=
2
1 (xy)2 (xz)2 (yz)2 0đúng với mọi x;y;zR
Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
Vậy x2
+ y2 + z2 xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
b)Ta xét hiệu
x2
+ y2 + z2
- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2
+ y2 + z2
- 2xy +2xz –2yz =( x – y + z)2
0
đúng với mọi x;y;zR
Vậy x2
+ y2 + z2 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
c) Ta xét hiệu
x2
+ y2 + z2+3 – 2( x+ y +z ) = x2
- 2x + 1 + y2
-2y +1 + z2
-2z +1 = (x-1)2
+ (y-1) 2
+(z-1)2 0 Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1
2) chứng minh rằng :
a)
2 2
2 2
Trang 22
c) Hãy tổng quát bài toán
giải a) Ta xét hiệu
2 2
=
4
2 4
Dấu bằng xảy ra khi a=b
b)Ta xét hiệu
2 2
2 2
2 2
1 2 2
2 2
a n
a a
3) Chứng minh m,n,p,q ta đều có
m2
+ n2+ p2+ q2+1 m(n+p+q+1) Giải:
0 1 4
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 30 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
2
q p n m
4) Cho a, b, c, d,e lµ c¸c sè thùc chøng minh r»ng
a) a b ab
4
2 2
(dÊu b»ng x¶y ra khi 2a=b) b) a2b2 1 abab
a 2b 2 a 2c 2 a 2d 2 a 2c2 0
Trang 4Giải:
10 10 2 2 8 8 4 4
b a b a b a
b
b b a b a a b b a b a
a8b2a2 b2a2b8b2a2 0
a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0 a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
6) cho x.y =1 và x.y
Chứng minh
y x
y x
2 2
x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
(x-y- 2)2 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
7) 1)CM: P(x,y)=9x2y2 y2 6xy 2y 1 0 ,x yR
2)CM: a2 b2 c2 a b c
(gợi ý :bình ph-ơng 2 vế) 3)choba số thực khác không x, y, z thỏa mãn:
z y x
1 1 1
1
Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1
Giải:
Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1
=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(
z y x
1 1 1
)=x+y+z - (1 1 1) 0
z y
z y x
1 1 1
< x+y+z theo gt) 2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là d-ơng
Trang 5DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
9)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 111 9
c b
a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 vµ x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 x)( 1 y)( 1 z)
b c b a
4)Cho x 0,y 0 tháa m·n 2 x y 1 ;CMR: x+y
5
1
10) Cho a>b>c>0 vµ a2b2c2 1 chøng minh r»ng
1 2
c c a
b c b a
c b
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2 2
=2
3 3
1
=2 1
VËy
2
1 3 3
b c b
a
DÊu b»ng x¶y ra khi a=b=c=
3 1
11)
Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :
Trang 66
2 2 2
ab c
ac ab
Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski
tacó ac+bd 2 2 2 2
. c d b
2ac bd c d b
a d b c
2 2 2 2 2 2 2 2
.
2 a b c d c d b
) ( ) (ac bd a b c d
1 1
Trang 7d c a
d c a
(a-c)(b-d) > cd
ab-ad-bc+cd >cd
ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)
15) Cho a,b,c>0 tháa m·n
3
5
2 2
2 b c
a
Chøng minh
abc c b a
1 1 1 1
Gi¶i:
Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 0
ac+bc-ab
2
1( a2+b2+c2)
1 1
(§iÒu ph¶i chøng minh) 17) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng
2a3 2b3 2c3 3 a2bb2cc2a
Gi¶i :
Do a < 1 a2 1 vµ
Trang 88
Ta cã 1 a2.1 b 0 1-b- 2
a + 2
a b > 0 1+ 2
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d a c
b a
a c
a c
b a
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
Trang 99
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c d b
a d
d d
c b
d a
d c
c d
c b
b c
cd
2 2
cd d b
cd ab b
cd ab
2
2 ®iÒu ph¶i chøng minh 21) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d-¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000
t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a
gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :
c
a d
b
Tõ :
c
a d
b
d
b d c
b a c
b, NÕu: b=998 th× a=1
d
b c
d c
999
1 §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a =999+
999
1khi a=d=1; c=b=999 22) Víi mäi sè tù nhiªn n >1 chøng minh r»ng
4
3 1
2
1 1
1 2
n
Gi¶i:
Ta cã
n n n k
1 1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
n
Trang 10n Với n là số nguyên Giải :
k k k
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
1 1
1 1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
Trang 11c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có
a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)
b) Ta có a > b-c 2 2 2
) (b c a
a > 0
b > a-c 2 2 2
) (c a b
b a c a c b c b a c b a
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
26) 1) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác
b c b
a
(1) Giải :
Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=
2
x z
; b =
2
y x
; c =
2
z y
ta có (1)
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
Trang 1212
1 1 1 3
z
y z
x y
z y
x x
z x y
( ) ( ) ( ) 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( 2 ;
y
x x
y
2
z
x x
z
; 2
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
28) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1
Chứng minh rằng
2
1 2
1 2
1
2 2
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
1 1 1
Mà x+y+z < 1
Vậy 111 9
z y
Trang 132 2
2 2
1 2
1
2
1 1
1
2 2
2 nN; n 1 (1) Giải :
Với n =2 ta có
2
1 2 4
1
1 (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
2
2 k k k Theo giả thiết quy nạp
1 2 1
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2 k k k k k
11
11
1)
1(
1
1
1
2 2
Trang 1414
2 1 ( 2 ) ( 1 ) )
1 (
k k k
b a
2
2
b a b
1
1
k k
b a
(2)
Vế trái (2)
2 4
2
2
1 1 1
b a b a
4 2
1 1
1 1
a a k b k.ab 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b k k k k
b a b
a a k b k.ab 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)
34) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0
Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0
Giải :
Giả sử a 0 thì từ abc > 0 a 0 do đó a < 0
Mà abc > 0 và a < 0 cb < 0
Trang 1535) Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
1 1
1 thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :
Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1
z y x
1 1
1 ) vì xyz = 1
theo giả thiết x+y +z >
z y x
1 1
1
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số d-ơng
Thật vậy nếu cả ba số d-ơng thì x,y,z > 1 xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó d-ơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
37) Cho abc = 1 và a3 36 Chứng minh rằng
3
2
a
b2+c2> ab+bc+ac Giải
Trang 16H0 ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh
y x y x
Trang 1717
Giải :
Ta có x2y2xy2 2xyxy2 2 (vì xy = 1) x2y22 xy4 4 xy2 4
Do đó BĐT cần chứng minh t-ơng đ-ơng với
4 2 2
8 4
2 1
1 1
1
2 2
Giải :
Ta có
xy y
2 1
1 1
1
2 2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
.
2 2
y xy xy
x
x xy
0
1 1
) ( 1
1
) (
y x y xy
x
x y x
1 1 .1 0
1
2 2
x
xy x y
BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh 41) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1
Chứng minh rằng
3
1 2 2
1a b c a b c
2 2 2 2
.
3 a b c c
b
Trang 1818
3
1 2 2
2 b c
a (v× a+b+c =1 ) (®pcm) 42) Cho a,b,c lµ c¸c sè d-¬ng
c c
b a
b c
a b a
b a
c c
a a
b b a
¸p dông B§T phô 2
x
y y
a
c b c
b
2 3
3
2 3
44) So s¸nh 3111
vµ 1714 Gi¶i :
Ta thÊy 11
31 < 11
11 5 55 56
32 2 2 2
Trang 1919
MÆt kh¸c 56 4.14 4 14 14 14
2 2 2 16 17 VËy 3111
< 1714
(®pcm) 45) Cho a ,b ,c ,d > 0 Chøng minh r»ng :
Trang 20Ta cã tõ (1) DÊu b»ng x¶y ra khi 1 x 4
(2) DÊu b»ng x¶y ra khi 2 x 3
VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 x 3
49) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1
Gi¶i :
V× x,y,z > 0 ,¸p dông B§T C«si ta cã
Trang 21T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña 4 4 4
Gäi c¹nh huyÒn cña tam gi¸c lµ 2a
§-êng cao thuéc c¹nh huyÒn lµ h
Trang 22VËy S lín nhÊt khi x.y lín nhÊt x y
VËy trong c¸c tam gi¸c cã cïng c¹nh huyÒn th× tam gi¸c vu«ng c©n cã diÖn tÝch lín nhÊt 52) Gi¶i ph-¬ng tr×nh sau
x y
Trang 23
2 2
4 8 2
x x x
NÕu x = 2 th× y = 2 2
NÕu x = - 2 th× y = -2 2
Trang 2424
VËy hÖ ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm 2
2
x y
x y
y z z
x y z
Trang 25Víi y = 1 kh«ng thÝch hîp
Víi y = 2 ta cã x = 2
VËy (2 ,2,1) lµ mét nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh
Ho¸n vÞ c¸c sè trªn ta ®-îc c¸c nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh
Trang 2727
2 2
Giải :
Xét hiệu : H =
2 2
=
4
) 2
( ) (
2 a2 b2 a2 abb2
4
1 ) 2 2
2 ( 4
1 a2 b2 a2 b2 ab ab 2 Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b
62) : Cho a, b là hai số d-ơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :
3
4 1
1 1
9 4ab + 8 1 4ab (a + b)2 4ab
Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh
; trong đó a > 0 ; b > 0
Trang 28 3a2 - 6ab + 3b2 3(a2 - 2ab + b2) 0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng ; suy ra :
3 3
65) Cho 2 số a, b thoả mãn a + b = 1 CMR a3 + b3 + ab
2 1
Giải :
Ta có : a3 + b3 + ab
2
1 <=> a3 + b3 + ab -
Dấu '' = '' xảy ra khi a = b =
2 1
66) Chứng minh bất đẳng thức :
3 3
Trong đó : a > 0 , b > 0
Giải :
Trang 2929
Với a > 0 , b > 0 => a + b > 0
Ta có :
3 3
2 2
2 2
<=>
2 2
Dấu '' = '' xảy ra khi a = b
67) Với a > 0 , b > 0 Chứng minh bất đẳng thức :
Trang 301 1 1 (x y z)( ) 9.
Khi nào xảy ra đẳng thức ?
Giải Vì x, y, z là ba số dương nên
Trang 31813
Trang 36Ta có biến đổi sau, (1) tương đương:
3
3 3
Trang 383 3
3
3
3 3
9 4
9 4
9 4
Trang 40Dấu “ = ” xảy ra cho cả a) và b) khi và chỉ khi đều : a = b = c
( p là nữa chu vi của ABC:
222
Trang 43Đặt :
000
Trang 441 2
1 1 1
z y x
z y
x
Vậy phương trình có nghiệm (x, y, z) = (1; 2; 3)
109) Giải phương trình : x2 x 1 x x 2 1 x2 x 2 (1) Giải
Trang 452
Tương tự : xi 1 với mọi i
Cộng n phương trình của hệ theo từng vế ta được: 1 2
212121
x y z y z x z
Trang 46Vậy hệ có hai họ nghiệm (x, y, z) = {(0; 0; 0) ; (1; 1; 1)}
113) Tìm số nguyên dương n và các số nguyên dương a1 = a2 = = an thoả các điều kiện :
víi i = 1, 2, , n Suy ra 4 2n hay n 2:
Với n = 1: hệ 1
1
212
DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
115) Cho a>b>c>0 vµ a2 b2c2 1chøng minh r»ng
Trang 4747
1 2
c c a
b c b a
c b
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2 2
=2
3 3
1
=2 1
Vậy
2
1 3 3
b c b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3 1
116) Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :
2 2 2
ab c
ac ab
Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski
tacó ac+bd 2 2 2 2
. c d b
2ac bd c d b
a d b c
2 2 2 2 2 2 2 2
.
2 a b c d c d b
) ( ) (ac bd a b c d
Trang 481 1
1 a b c a b c
3 2 2 2 2 2 2
a +b +c ³a +b +c +2 ab+bc+ac 2 2 2
a +b +c ³ab+bc+ac §iÒu ph¶i chøng minh DÊu b»ng x¶y ra khi a=b=c
119) Cho a, b, c ,d >0 tháa m·n a> c+d , b>c+d
d c a
d c a
(a-c)(b-d) > cd
ab-ad-bc+cd >cd
ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)
120) Cho a,b,c>0 tháa m·n
3
5
2 2
2 b c
a
Chøng minh
abc c b a
1 1 1
1 Gi¶i:
Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 0
ac+bc-ab
2
1( a2+b2+c2)
1 1 1
Trang 4949
(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d)
=1-a-b-c-d+ad+bd+cd (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d
(§iÒu ph¶i chøng minh) 122) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng
d a
d c
c d
c b
b c
b a
a
Gi¶i :
Theo tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc ta cã
Trang 5050
d c b a
d a c
b a
a c
a c
b a
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
c b a
d c
c d
c b a
c d b
a d
d d
c b
d a
d c
c d
c b
b c
cd ab
2 2
cd d b
cd ab b
cd ab
2
2 ®iÒu ph¶i chøng minh
126) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d-¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000
t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a
gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :
c
a d
b
Tõ :
c
a d
b
d
b d c
b a c
b, NÕu: b=998 th× a=1
d
b c
d c
999
1 §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a =999+
999 1khi a=d=1; c=b=999
Trang 511 1
1 2
n
Giải:
Ta có
n n n k
1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
1
n Với n là số nguyên Giải :
k k k
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có:
1 1
1 1
Trang 5252
1
1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có
a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)
b) Ta có a > b-c 2 2 2
) (b c a
a > 0
b > a-c 2 2 2
) (c a b
b a c a c b c b a c b a
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
131) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
b c b
a
(1) Giải :
Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=
2
x z
; b =
2
y x
; c =
2
z y
Trang 5353
ta có (1)
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
x y
z y
x x
z x y
( ) ( ) ( ) 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( 2 ;
y
x x
y
2
z
x x
z
; 2
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
132) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1
Chứng minh rằng
2
1 2
1 2
1
2 2
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
1 1 1
Mà x+y+z < 1
Vậy 111 9
z y
Trang 542 2
2 2
1 2
1
2
1 1
1
2 2
2 nN; n 1 (1) Giải :
Với n =2 ta có
2
1 2 4
1
1 (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
2
2 k k k Theo giả thiết quy nạp
1 2 1
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2 k k k k k
Trang 5555
11
11
1)
1(
1
1
1
2 2
1 (
1 1
k k k
b a
2
2
b a b
1
1
k k
b a
(2)
Vế trái (2)
2 4
2
2
1 1 1
b a b a
4 2
1 1
1 1
a a k b k.ab 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b k k k k
b a b
a a k b k.ab 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)
138) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0
Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0
Giải :
Giả sử a 0 thì từ abc > 0 a 0 do đó a < 0