1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 8 Đại số 334 bai BDT va ung dung

150 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra ®iÒu ph¶i chøng minh... C¸ch2:(Dïng b®t Bunhiacopski).[r]

Trang 1

1

1)  x, y, z chứng minh rằng :

a) x2

+ y2 + z2  xy+ yz + zx b) x2

+ y2 + z2  2xy – 2xz + 2yz

c) x2

+ y2 + z2+3  2 (x + y + z) Giải:

a) Ta xét hiệu

x2

+ y2 + z2

- xy – yz - zx

=

2

1.2 ( x2

+ y2 + z2

- xy – yz – zx)

=

2

1 (xy)2  (xz)2  (yz)2 0đúng với mọi x;y;zR

Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y

(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z

(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y

Vậy x2

+ y2 + z2  xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z

b)Ta xét hiệu

x2

+ y2 + z2

- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2

+ y2 + z2

- 2xy +2xz –2yz =( x – y + z)2

0

 đúng với mọi x;y;zR

Vậy x2

+ y2 + z2  2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR

Dấu bằng xảy ra khi x+y=z

c) Ta xét hiệu

x2

+ y2 + z2+3 – 2( x+ y +z ) = x2

- 2x + 1 + y2

-2y +1 + z2

-2z +1 = (x-1)2

+ (y-1) 2

+(z-1)2  0 Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1

2) chứng minh rằng :

a)

2 2

2 2

Trang 2

2

c) Hãy tổng quát bài toán

giải a) Ta xét hiệu

2 2

=  

4

2 4

Dấu bằng xảy ra khi a=b

b)Ta xét hiệu

2 2

2 2

2 2

1 2 2

2 2

a n

a a

3) Chứng minh m,n,p,q ta đều có

m2

+ n2+ p2+ q2+1 m(n+p+q+1) Giải:

0 1 4

4 4

4

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

Trang 3

0 2

0 2

0 2

m q m p m n m

m

m q

m p

m n

2

q p n m

4) Cho a, b, c, d,e lµ c¸c sè thùc chøng minh r»ng

a) abab

4

2 2

(dÊu b»ng x¶y ra khi 2a=b) b) a2b2 1 abab

 a 2b 2 a 2c 2  a 2d 2 a 2c2  0

Trang 4

Giải:

 10 10 2 2  8 8 4 4

b a b a b a

b

b b a b a a b b a b a

a8b2a2 b2a2b8b2a2 0

 a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0  a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4)  0

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

6) cho x.y =1 và x.y

Chứng minh

y x

y x

 2 2

 x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

(x-y- 2)2  0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh

7) 1)CM: P(x,y)=9x2y2 y2  6xy 2y 1  0  ,x yR

2)CM: a2 b2 c2  abc

(gợi ý :bình ph-ơng 2 vế) 3)choba số thực khác không x, y, z thỏa mãn:

z y x

1 1 1

1

Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1

Giải:

Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1

=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(

z y x

1 1 1

 )=x+y+z - (1 1 1)  0

z y

z y x

1 1 1

 < x+y+z theo gt) 2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là d-ơng

Trang 5

DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c

9)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 111 9

c b

a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 vµ x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 x)( 1  y)( 1 z)

b c b a

4)Cho x 0,y 0 tháa m·n 2 x  y  1 ;CMR: x+y

5

1

 10) Cho a>b>c>0 vµ a2b2c2  1 chøng minh r»ng

1 2

c c a

b c b a

c b

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2 2

=2

3 3

1

=2 1

VËy

2

1 3 3

b c b

a

DÊu b»ng x¶y ra khi a=b=c=

3 1

11)

Cho a,b,c,d>0 vµ abcd =1 .Chøng minh r»ng :

Trang 6

6

2 2 2

ab c

ac ab

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

tacó ac+bd 2 2 2 2

. c d b

2ac bd c d b

a d b c

 2 2 2 2 2 2 2 2

.

2 a b c d c d b

) ( ) (acbdabcd

1 1

Trang 7

d c a

d c a

 (a-c)(b-d) > cd

 ab-ad-bc+cd >cd

 ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)

15) Cho a,b,c>0 tháa m·n

3

5

2 2

2 bc

a

Chøng minh

abc c b a

1 1 1 1

 Gi¶i:

Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc)  0

 ac+bc-ab 

2

1( a2+b2+c2)

1 1

(§iÒu ph¶i chøng minh) 17) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng

2a3 2b3 2c3  3 a2bb2cc2a

Gi¶i :

Do a < 1  a2  1 vµ

Trang 8

8

Ta cã 1 a2.1 b 0  1-b- 2

a + 2

a b > 0  1+ 2

d a

d c

c d

c b

b c

b a

d a c

b a

a c

a c

b a

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

Trang 9

9

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c d b

a d

d d

c b

d a

d c

c d

c b

b c

cd

 2 2

cd d b

cd ab b

cd ab

 2

2 ®iÒu ph¶i chøng minh 21) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d-¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000

t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a 

gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :

c

a d

b

 Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

b, NÕu: b=998 th× a=1 

d

b c

d c

999

1  §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a  =999+

999

1khi a=d=1; c=b=999 22) Víi mäi sè tù nhiªn n >1 chøng minh r»ng

4

3 1

2

1 1

1 2

n

Gi¶i:

Ta cã

n n n k

1 1 1

1

2

1 2

1

2

1 1

n n

n

Trang 10

n Với n là số nguyên Giải :

k k k

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

1 1

1 1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

Trang 11

c a b

c b a

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b) Ta có a > b-c   2 2 2

) (b c a

a    > 0

b > a-c   2 2 2

) (c a b

b a c a c b c b a c b a

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

26) 1) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác

b c b

a

(1) Giải :

Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

; b =

2

y x

; c =

2

z y

ta có (1) 

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

Trang 12

12

   1    1    1  3

z

y z

x y

z y

x x

z x y

(  )  (  )  (  )  6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì (   2 ;

y

x x

y

  2

z

x x

z

;   2

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

28) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có

1 1 1

Mà x+y+z < 1

Vậy 111  9

z y

Trang 13

2 2

2 2

1 2

1

2

1 1

1

2 2

2      nN; n 1 (1) Giải :

Với n =2 ta có

2

1 2 4

1

1    (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2

Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh

1 1

2

1 1

1

2 2

2

2   kk  k Theo giả thiết quy nạp

1 2 1

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

2   kk  kk  k

11

11

1)

1(

1

1

1

2 2

Trang 14

14

2 1 ( 2 ) ( 1 ) )

1 (

k k k

b a

2

2

b a b

1

1 

  k k

b a

(2)

Vế trái (2) 

2 4

2

2

1 1 1

b a b a

4 2

1 1

1 1

a    a kb k.ab 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b  k k k k

b a b

a     a kb k.ab 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)

34) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0

Giải :

Giả sử a  0 thì từ abc > 0  a 0 do đó a < 0

Mà abc > 0 và a < 0  cb < 0

Trang 15

35) Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện

ac  2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:

1 1

1   thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :

Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1

z y x

1 1

1   ) vì xyz = 1

theo giả thiết x+y +z >

z y x

1 1

1  

nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0

Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số d-ơng

Thật vậy nếu cả ba số d-ơng thì x,y,z > 1  xyz > 1 (trái giả thiết)

Còn nếu 2 trong 3 số đó d-ơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)

Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1

37) Cho abc = 1 và a3  36 Chứng minh rằng 

3

2

a

b2+c2> ab+bc+ac Giải

Trang 16

H0 ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh

y x y x

Trang 17

17

Giải :

Ta có x2y2xy2 2xyxy2 2 (vì xy = 1)  x2y22 xy4 4 xy2 4

Do đó BĐT cần chứng minh t-ơng đ-ơng với

 4  2  2

8 4

2 1

1 1

1

2 2

Giải :

Ta có

xy y

2 1

1 1

1

2 2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2

.

2 2

y xy xy

x

x xy

         0

1 1

) ( 1

1

) (

y x y xy

x

x y x

1  1 .1  0

1

2 2

x

xy x y

BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh 41) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1

Chứng minh rằng

3

1 2 2

1abc    abc

  2  2 2 2

.

3 a b c c

b

Trang 18

18

3

1 2 2

2 bc

a (v× a+b+c =1 ) (®pcm) 42) Cho a,b,c lµ c¸c sè d-¬ng

c c

b a

b c

a b a

b a

c c

a a

b b a

¸p dông B§T phô   2

x

y y

a

c b c

b

2 3

3

2 3

44) So s¸nh 3111

vµ 1714 Gi¶i :

Ta thÊy 11

31 <  11

11 5 55 56

32  2  2  2

Trang 19

19

MÆt kh¸c 56 4.14  4 14 14 14

2  2  2  16  17 VËy 3111

< 1714

(®pcm) 45) Cho a ,b ,c ,d > 0 Chøng minh r»ng :

Trang 20

Ta cã tõ (1)  DÊu b»ng x¶y ra khi 1  x 4

(2)  DÊu b»ng x¶y ra khi 2  x 3

VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2  x 3

49) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1

Gi¶i :

V× x,y,z > 0 ,¸p dông B§T C«si ta cã

Trang 21

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña 4 4 4

Gäi c¹nh huyÒn cña tam gi¸c lµ 2a

§-êng cao thuéc c¹nh huyÒn lµ h

Trang 22

VËy S lín nhÊt khi x.y lín nhÊt  x y

VËy trong c¸c tam gi¸c cã cïng c¹nh huyÒn th× tam gi¸c vu«ng c©n cã diÖn tÝch lín nhÊt 52) Gi¶i ph-¬ng tr×nh sau

x y

Trang 23

2 2

4 8 2

x x x

   NÕu x = 2 th× y = 2 2

NÕu x = - 2 th× y = -2 2

Trang 24

24

VËy hÖ ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm 2

2

x y

x y

y z z

x y z

Trang 25

Víi y = 1 kh«ng thÝch hîp

Víi y = 2 ta cã x = 2

VËy (2 ,2,1) lµ mét nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh

Ho¸n vÞ c¸c sè trªn ta ®-îc c¸c nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh

 

Trang 27

27

2 2

Giải :

Xét hiệu : H =

2 2

=

4

) 2

( ) (

2 a2 b2  a2  abb2

4

1 ) 2 2

2 ( 4

1 a2  b2 a2 b2  abab 2  Với mọi a, b Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

62) : Cho a, b là hai số d-ơng có tổng bằng 1 Chứng minh rằng :

3

4 1

1 1

 9  4ab + 8  1  4ab  (a + b)2  4ab

Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh

; trong đó a > 0 ; b > 0

Trang 28

 3a2 - 6ab + 3b2  3(a2 - 2ab + b2)  0

Bất đẳng thức cuối cùng đúng ; suy ra :

3 3

65) Cho 2 số a, b thoả mãn a + b = 1 CMR a3 + b3 + ab 

2 1

Giải :

Ta có : a3 + b3 + ab 

2

1 <=> a3 + b3 + ab -

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b =

2 1

66) Chứng minh bất đẳng thức :

3 3

Trong đó : a > 0 , b > 0

Giải :

Trang 29

29

Với a > 0 , b > 0 => a + b > 0

Ta có :

3 3

2 2

2 2

<=>

2 2

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

67) Với a > 0 , b > 0 Chứng minh bất đẳng thức :

Trang 30

1 1 1 (x y z)( ) 9.

     Khi nào xảy ra đẳng thức ?

Giải Vì x, y, z là ba số dương nên

Trang 31

813

Trang 36

Ta có biến đổi sau, (1) tương đương:

3

3 3

Trang 38

3 3

3

3

3 3

9 4

9 4

9 4

Trang 40

Dấu “ = ” xảy ra cho cả a) và b) khi và chỉ khi  đều : a = b = c

( p là nữa chu vi của ABC:

222

Trang 43

Đặt :

000

Trang 44

1 2

1 1 1

z y x

z y

x

Vậy phương trình có nghiệm (x, y, z) = (1; 2; 3)

109) Giải phương trình : x2  x 1 x x     2 1 x2 x 2 (1) Giải

Trang 45

2

   Tương tự : xi  1 với mọi i

Cộng n phương trình của hệ theo từng vế ta được: 1 2

212121

x y z y z x z

Trang 46

Vậy hệ có hai họ nghiệm (x, y, z) = {(0; 0; 0) ; (1; 1; 1)}

113) Tìm số nguyên dương n và các số nguyên dương a1 = a2 = = an thoả các điều kiện :

  víi i = 1, 2, , n Suy ra 4  2n hay n  2:

Với n = 1: hệ 1

1

212

DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c

115) Cho a>b>c>0 vµ a2 b2c2  1chøng minh r»ng

Trang 47

47

1 2

c c a

b c b a

c b

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2 2

=2

3 3

1

=2 1

Vậy

2

1 3 3

b c b

a

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=

3 1

116) Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2

ab c

ac ab

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

tacó ac+bd 2 2 2 2

. c d b

2ac bd c d b

a d b c

 2 2 2 2 2 2 2 2

.

2 a b c d c d b

) ( ) (acbdabcd

Trang 48

1 1

1   abcabc

 3 2 2 2 2 2 2  

a +b +c ³a +b +c +2 ab+bc+ac  2 2 2

a +b +c ³ab+bc+ac §iÒu ph¶i chøng minh DÊu b»ng x¶y ra khi a=b=c

119) Cho a, b, c ,d >0 tháa m·n a> c+d , b>c+d

d c a

d c a

 (a-c)(b-d) > cd

 ab-ad-bc+cd >cd

 ab> ad+bc (®iÒu ph¶i chøng minh)

120) Cho a,b,c>0 tháa m·n

3

5

2 2

2 bc

a

Chøng minh

abc c b a

1 1 1

1    Gi¶i:

Ta cã :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc)  0

 ac+bc-ab 

2

1( a2+b2+c2)

1 1 1

Trang 49

49

(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c

 (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d)

=1-a-b-c-d+ad+bd+cd  (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d

(§iÒu ph¶i chøng minh) 122) 1- Cho 0 <a,b,c <1 Chøng minh r»ng

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

Gi¶i :

Theo tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc ta cã

Trang 50

50

d c b a

d a c

b a

a c

a c

b a

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

c b a

d c

c d

c b a

c d b

a d

d d

c b

d a

d c

c d

c b

b c

cd ab

 2 2

cd d b

cd ab b

cd ab

 2

2 ®iÒu ph¶i chøng minh

126) Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d-¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000

t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a 

gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :

c

a d

b

 Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

b, NÕu: b=998 th× a=1 

d

b c

d c

999

1  §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a  =999+

999 1khi a=d=1; c=b=999

Trang 51

1 1

1 2

n

Giải:

Ta có

n n n k

1 1

1

2

1 2

1

2

1 1

n n

1

n Với n là số nguyên Giải :

k k k

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có:

1 1

1 1

Trang 52

52

1

1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

c a b

c b a

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b) Ta có a > b-c   2 2 2

) (b c a

a    > 0

b > a-c   2 2 2

) (c a b

b a c a c b c b a c b a

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

131) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

b c b

a

(1) Giải :

Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

; b =

2

y x

; c =

2

z y

Trang 53

53

ta có (1) 

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

x y

z y

x x

z x y

(  )  (  )  (  )  6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì (   2 ;

y

x x

y

  2

z

x x

z

;   2

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

132) Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có

1 1 1

Mà x+y+z < 1

Vậy 111  9

z y

Trang 54

2 2

2 2

1 2

1

2

1 1

1

2 2

2      nN; n 1 (1) Giải :

Với n =2 ta có

2

1 2 4

1

1    (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2

Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh

1 1

2

1 1

1

2 2

2

2   kk  k Theo giả thiết quy nạp

1 2 1

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

2   kk  kk  k

Trang 55

55

11

11

1)

1(

1

1

1

2 2

1 (

1 1

k k k

b a

2

2

b a b

1

1 

  k k

b a

(2)

Vế trái (2) 

2 4

2

2

1 1 1

b a b a

4 2

1 1

1 1

a    a kb k.ab 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b  k k k k

b a b

a     a kb k.ab 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)

138) Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0

Giải :

Giả sử a  0 thì từ abc > 0  a 0 do đó a < 0

Ngày đăng: 12/01/2021, 07:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w