của A, B tên đường thẳng CI. Goïi E laø giao ñieåm cuûa cuûa hai ñöôøng thaúng AD vaø BC. AOB vaø DOC ñoàng daïng. AOD vaø BOC ñoàng daïng. Trung tuyeán AM. Veõ ñöôøng cao MH cuûa [r]
Trang 1I Giải ph-ơng trình và bất ph-ơng trình
Bài 1: Giải các ph-ơng trình:
a) x.(2x-9) = 3x.(x-5); b) (2x-1)2-(2x+1)2 = 4.(x-3)
2
2 3 3
3 2
x x
x
2003 2002
1 1 2001
e)
12
12 7 6
) 1 (
3 2 4
) 1 2 (
3 3
Bài 2: Giải các ph-ơng trình sau:
a) (x2
– 6x + 9)2
– 15(x2
– 6x + 10) = 1 b)(x2
+ 1)2 +3x(x2
+ 1) +2x2
= 0 c) (x2 – 9)2 = 12x + 1 d) x3 + 3x2 + 4x + 2 = 0
e) x4 + x2 + 6x – 8 = 0 g) (x2 – 4x )2 + (x – 2)2 = 10
h) (12x + 7)2
(3x + 2)(2x +1) = 3 i) (x2
+ 5x +4) (9x2
+30x + 16) = 4x2 k) (x2
+ x + 1)2
= 3(x4 + x2 + 1) l) 6x4
+ 25x3
+ 12x2
– 25x + 6 = 0 Bài 3: Giải các ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu:
11 3 2
1 1
2
x x
1 2
2 5 2 5 2 1 2
3
x x
x
c)
1 16
4 8 1 4
2 4
1
3
2
x x
3 2
4 3
5 2 1
1 3
x x x
x x
x
Bài 4: Giải các ph-ơng trình sau:
1) x2 3x1 x1 2) 2x3 5x 3) x2 2x3 7x
4) x2 4x5 3x5 5) 2x1 x3 6) x2 5x6 2x3
7) 2 x2 5 x 5 x2 6 x 5 8) x2 4 x 2 x 2 9) x2 4 x 3 x2 3 Bài 5: Giải bất ph-ơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2x – 7 0 b) (x-1)2 < x (x+3)
c)
8
5 1 2 4
2
1 x x
d) 4
2
4
x x
e) 3x2 – 10x – 8 > 0 g) 2
2
4 1
1 2
x x
x
x
h) x2 + (x + 2) ( 11 – 7x) > 4 i) x3 – 2x2 – 5x +6 > 0
II Rút gọn biểu thức
1) A= :1 21
1
1 1
1 2
2 2
3
2
x x
x x
x
x
a)Rỳt gọn biểu thức A =
3
x
x
b) Tính A biết x2 3
c)Tìm xZ để AZ d) Tìm GTNN của A với x Z e)Tìm x để A=-2
2 2
1
) 1
(
x
x
x
:
x
b)Tìm x để 4B=1/3
c)Tính B biết 2x – 5 = 11
x
x
1
2 3 : 3 2
5 3 5 2
2
x
2 3 1
Trang 2b)Tìm GTNN của C với x Z c)Tính C với 2x 3 1 8 d)Tìm x để C > 0
6
1
x
4) E= x x x x xx x x2x x
2
2
2
2 1
1 1 : 1
2
x
x
b)Tìm x để E>1
c)Tìm GTNN của E với x > 1 d)Tìm x Zđể E Z e)Tính E tại 2x1 5
1
1 1
1 : 1
1 1
1
2
x
x x
x x
x x
x x
x
x
x
4
1
2 2
1 3
x x
b)Tìm x để K<1
h) Tính K tại x23x 2 0
7) A= (
4
2
x
x
+
2
1
x – 2
2
x ) : (1 – x 2
x
)
a) Rút gọn A= 3
2
x
b) Tính giá trị của A khi x= - 4 .c) Tìm xZ để AZ
1
2 1
1
1 : 1
1 1
1
2
x x
x x
x
x x
x
a)Rút gọn M= 2 4
2 1
x
3
2 2
3 6
9 : 1 9
3
2 2
2
2
x
x x
x x
x
x x
x x
a)Rút gọn N=
2
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
2 2
x
x x
x x
x x
x
a)Rút gọn P=
3
3
1
1 1
1 1
2 2 3
2
x x
x
x x
x
1
2 1
1 : 1
a a a
a a
a
a
a)Rút gọn S=
1
1 2
a
a a
b)Tìm a để S=2a
Trang 313) Y=
1 1
1 2 2
1 2
3 3 3
2
2
x x
x x
x x
x
x x
a)Rút gọn Y=
2
2
x
x
b)Tìm x để Y=2
c)Tìm xZ để Y Z d)Tìm GTLN của Yvới E Z
14) P =
1
4 6 1
3
x x
x
x
a) Rút gọn P=
1
1
x x
c)Tìm x Zđể P Z d)Tìm GTNN của P với x Z e) Tính P tại x=3
15) P =
x x
x x x
x x
x
2 3
2
3 2
1 1
2 2
2
2 x 2 x 2
x
b) Tìm GTNN của P c) Tính P tại 2x 3 7
16) P =
2
2 2
1 1
1 1
1
x x
x x
x
x
x2
1
b)Tính P với 3x 2 1 5 c)Tìm
17) P =
1
1 1
2 1
1
2 3
2
x x
x x
x x
x
1
2
x x x
b)Tính P với 2 2x 3 1 9 c)Tìm x để P > 0 d)Tìm x Zđể P’=1
P Z
18) P =
1
) 1 ( 2 2
1
2 2
2
4
x
x x
x x x
x
x x
a)Rút gọn P =x2 x1
b)Tính P với 2x 3 1 13 c)Tìm x để P > 2x-1
1
1 1
1 : 1 2
2 3
2 2
2
2
a a
a
a a a
a
a a
a)Rút gọn P =
a
a
2 1
g)Tìm GTNN của C với a Z
1
2 1
1 : 1
x x x
x x
x
x
1
2 2
x
x
b)Tính P với 2x 3 1 8 c)Tìm x để P > 0 d)Tìm x Zđể P Z
P với 1
21) P =
1 2 1 2
1 1
1
2
2 2
2 2
3
2 3
x
x x
x
x x
x x x
x x x
a)Rút gọn P =
1 2
2
x x
x x
Trang 4
e)Tìm x để P= 6/7 g)Tìm GTNN của P h) So sánh P với 1
22) P =
1
1 1
1 1
2 2 3
2
x x
x
x x
x
1
x
x x
P Z
23) P =
1
1 : 2 2
1 1
1 2
3 3 3
2 2
2
x x
x x
x
x x
2
x x
b)Tính P với x2 – x – 6 =0 c)Tìm x để P > 0 d)Tìm x Zđể P Z
2 2
2
3
2 4 3
5 : 9
4 3
3 3
3
x x
x x x
x x
x x
x
2 4 2
x
x
b)Tính P với x24x 3 0 c)Tìm x để P > 0 d)Tìm x Zđể P Z
e)Tìm x để P= - 4 g)Tìm GTNN của P với x Z h) So sánh P với
c’) Tìm x để P = 3 d’)Tìm x để P > 4x
25) P = 1 : 25 3 10 2 5 5 2
25
5
2
2
2
2
a
a a
a a
a
a a
a a
a) Rút gọn P = 5
2
a
b) Tìm GTLN của P c) Tìm a để P = 2 d) Tính P tại a e ) Tìm a để P > 2
4 2
: 2
4
x x
x x x
x x
x
3
x x
b) Tìm GTNN của P
c) Tìm x để P = -1 d) Tính P tại e ) Tìm x để P > 1 g) So sánh P với 1
2 1
1 2 3 1 3
1
3 2
2
2
a a
a a
a
a
1
a
b) Tìm GTLN , GTNN của P c) Tìm x để P = 1 ) Tính P tại
1
8 1
1 1
1 : 1
1 1
3
2 2
2
x
x x
x x
x x
x
x x
a) Rút gọn P =
2 4
x x
b) Tìm GTLN , GTNN của P c) Tìm x để P = 8 h) Tìm x Zđể P Z
29) P = 1+
1 2 1
2 1
1
3
2 3
2
2
x
x x x
x x x x
x x
a) Rút gọn P= 2
1
x
x x
b Tìm GTLN , GTNN của P c) Tìm x để P = 3 d) Tính P tại x= 13- 4 10
2 1
1 :
2 2
3 2
x
x x
x
x x
x x
x
2
3
2 1
x x
b) Tìm GTLN , GTNN của P c) Tìm x để P = 3 d) Tính P tại x=
Trang 5e ) Tìm x để P >4 g) So sánh P với 2
2
3 1
: 3
1 3
2
4 2
2
x
x x
x x
x
x x
1
x x
b) Tìm GTNN của P với xZ c) Tìm x để P =1/2
2 1
1 : 1
2 2 1
1
2 2
3
x x
x x x
x
1 1
x x
b)Tìm x để P = 1 c)Tính P với x2 x 120 c)Tìm x để P > 1 d)Tìm x Zđể P Z
1 2
: 3
2 2
3 6
5
2
2
x
x x
x x
x x
x
x
3
x x
b)Tính P với x24x 3 0 c)Tìm x để P > 2 d)Tìm x Zđể P Z
34) P = x: 1111 312
2
2
x
x x x
x
x
Rút gọn P =x2 x 1
b)Tính P với x27x120 c)Tìm x để P > 3
1
2 2
3 2
3 3
2
2
x
x x
x x
x
x x
2
x x
b)Tính P với x2 5 x 6 0 c)Tìm x để P > 3 d)Tìm x Zđể P Z
3 1 2
x x
5 2
x x
b) Tính P biết 2x25x 3 0 c) Tìm GTNN của P với PZ d) Tìm xZ để PZ e) Tìm x để P = -2/5 g) Tìm x để P< 1
37) A= (
1 2
1 2
x
x
-
1 2
1 2
x
x
) :
2 4
4
x x
a/ Vụựi giaự trũ naứo cuỷa x thỡ giaự trũ cuỷa phaõn thửực ủửụùc xaực ủũnh
b/ Ruựt goùn phaõn thửực A c/ Tỡm giaự trũ cuỷa x ủeồ A = - 4
38) P =
2
:
2 4 3
x
x
b) Tìm xZ để PN c) Tìm x để P > -1 d)Tính P với 3x27x 4 0
39) P =
: 1
x
x
Trang 6b) Tìm x để P < 0 c) Tìm xZ để PZ
-40) P =
3
2
2 16 3
x x
b) Tính P tại 4 x2 3 x 1 0 c) Tìm GTNN của P
2 4
x x
.
a/ Tỡm ủieà u kieọn cuỷa x ủeồ giaự trũ cuỷa bieồu thửực Q ủửụùc xaực ủũnh
b/ Ruựt goùn Q
c/ Tỡm giaự trũ cuỷa phaõn thửực Q khi x = 1
2 43) P =
2
2 1
x
b)Tính P với 3x22x 1 0 c)Tìm x để P > 1 d)Tìm x Zđể P Z
1 1
x x
b) Tính P tại 3 x2 5 x 2 0 c) Tìm x để P < 1 d)Tìm x Zđể P Z
: 1
2 1
x x x
b) Tính P tại 4x23x 7 0 c)Tìm x để P > 0 d)Tìm x Zđể P Z
e)Tìm x để P= 7/2
Bài 46 P =
2
2
3 3
x
b) Tìm x khi P = 2 c) Tìm GTNN của P với x Z
b)Tính P vớix27x 8 0 c)Tìm x để P > 0
g)Tìm GTNN của P với x Z
47) A =
2
1 x : x 1
1 1 x 2 x
x 1
3
x
2 2
c*) Với giá trị nào của x thì A ở dạng rút gọn có giá trị lớn nhất ? Tìm giá trị lớn nhất đó ?
Trang 71 Rút gọn biểu thức P 2 Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x – 9x + 20 = 0
9 1
2 2 6
1 3 2 6
1 3
x x
x x
x A
2
1
2 1 2 1 10 5
a) Tìm giá trị của x để A có nghĩa b) Rút gọn A c) Tìm giá trị của x để A = 2
3
d) Tìm các giá trị của x để A < 0
4 9
12 4 3 2
1 3
2
2
x
x x
x
x
x x
a) Tìm giá trị của x để A có nghĩa b) Rút gọn A c) Tìm giá trị của x để A = 2
3
d) Tìm các giá trị của x để A < 0
52) Cho A =
7 7
4 : 1
1 1
1
x
x x
x x
x
2
1
, với x = -1 c) Tìm giá trị nguyên dương của x để biểu thức A cĩ giá trị nguyên
53) Cho phân thức A=
2
6 : 2
1 6 3
6 4
x
x
a ) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức A được xác định b)Rút gọn A
c) Tính giá trị của x để A x = 3
5
54) : Cho E =
2
2
a) Tính giá trị của x để E xác định b)Rút gọn E c)Tính giá trị của E khi x = 1005
1004
3
.
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức Q được xác định
Bài 56: Cho biểu thức:
2
2
1
2 2 2 2
A
a)Với giá trị nào của x thì biểu thức A cĩ nghĩa? b) Rút gọn biểu thức A c)Tìm giá trị của x để A = 1
2
?
Bài 57: Cho biểu thức A =
5 5
2 : ) 1
1 1
1 (
x
x x
x x
x
a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1 c) Tìm x để A = 2
Bài 58: Cho biểu thức B =
9 6
9 3 ).
3
3 2 9 3
2
x x x x
x x
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức xác định b) Rút gọn B
Bài 59: Cho biểu thức:
Trang 8P =
x x
x
1
4 1
1
1
2
a/ Tỡm cỏc giỏ trị của x để biểu thức P xỏc định b/ Rỳt gọn P
60) M =
x x
x x
x
2
1 6
5 3
2 2
a)Tỡm điều kiện xỏc định và rỳt gọn biểu thức b)Tỡm x nguyờn để M cú giỏ trị nguyờn
61) A=
2
2
x
a)Rỳt gọn biểu thức A
b)Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa món 2 x 2 , x -1 phõn thức luụn cú giỏ trị õm
:
a)Rỳt gọn biểu thức P b) Tớnh giỏ trị của biểu thức P tại x thỏa món x2
– 9x + 20 = 0 63) M =
2
2
a)Rỳt gọn M b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để M nhận giỏ trị nguyờn
64) P =
4
2
b)Tỡm cỏc giỏ trị của x để P cú giỏ trị bộ nhất Tỡm giỏ trị bộ nhất đú
III Giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình
Bài 1: Một ng-ời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km Khi từ BA ng-ời đó tăng v thêm 4km/h so với lúc đi Vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30’ Tính V của xe đạp khi đi từ A đến B
Tính V riêng của ca nô biết vận tốc dòng n-ớc là 4km/h
Bài 2Hai địa điểm A và B cách nhau 56 km Lúc 6 giờ 45', một ng-ời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 10km/h Sau đó
2 giờ một ng-ời đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14 km/h Hỏi đến mấy giờ họ gặp nhau và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km
Bài 3 Lúc 7 giờ 1 ng-ời đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 40km/h Sau đó lúc8h30’ 1 người khác cũng đi xe máy từ
A đuổi theo với vận tốc 60km/h.Hỏi 2ng-ời gặp nhau lúc ?h
Bài 4 Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đên tỉnh B với vận tốc trung bình 40km/h Lúc đầu ô tô đi với vận tốc đo , khi còn
60 km nữa thì đ-ợc một nửa quãng đ-ờng AB ng-ời lái xe tăng vận tốc lên thêm 10km/h trên quãng đ-ờng còn lại Do
đó ô tô đến tỉnh B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính SAB
Bài 5Một ng-ời đi xe máy từ A đến B với vận tốcc trung bình 30km/h Khi đến B ng-ời đó nghỉ 20ph rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25km/h Tính S AB biết rằng thời giana cả đi lẫn về là 5h50’
Bài 6 Một xe tải và 1 xe con cùng khởi hành đi từ tỉnh A đến tỉnh B Xe tải đi với vận tốc 40km/h, xe con đi với vận tốc 60km/h Sau khi mỗi xe đi đ-ợc nửa quãng đ-ờng AB thì xe con nghỉ 40ph rồi chạy tiếp đến B; xe tải trên quãng đ-ờng còn lại tăng vận tốc thêm 20km/h nh-ng vẫn đến chậm hơn xe con nửa giờ Tính quãng đ-ờng AB
Bài 7 Một ng-ời đi xe đạp từ A đên B trong một thời gian qui định và với vận tốc xác định Nếu ng-ời đó tăng vận tốc 3km/h thì sẽ đến sớm 1h Nếu ng-ời đó giảm vận tốc 2km/h thì đến B muộn 1h Tính khoảng cách AB, vận tốc và thời gian đi của ng-ời đó
Trang 9Bài8Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tính B Xe tải đi với vận tốc 30km/h, xe con với vận tốc 45km/h Sau khi đi đ-ợc 3/4 quãng đ-ờng AB xe con tăng vận tốc thêm5km/h trên quãng đ-ờng còn lại Tính quãng
đường AB, biết xe con đến tỉnh B sớm hơn xe tải 2h20’
Bài9 Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 120 km trong một thời gian qui định Sau khi đi đ-ợc 1 giờ ô tô bị chắn đ-ờng bởi xe hoả 10'.Do đó để đến tỉnh B đúng hạn xe phải tăng vận tốc thêm 6km/h.Tính vận tốc ô tô lúc
đầu
Bài10: 1 ca nô xuôi dòng trên một khúc sôngtừ bến A đến bến B dài 80km, sau đó lại ng-ợc dòng đén địa điểm C cách bến B 72km.Thời gian ca nô xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 15’
Bài11: Hai ca nô khởi hành cùng một lúc và chạy từ bến A đến bến B Ca nô thứ nhất chạy với vận tốc 20km/h, ca nô thứ hai chạy với vận tốc 24km/h.Trên đ-ờng đi ca nô thứ hai dừng lại 40' ,sau đó tiếp tục chạy Tính chiều dài của quãng đ-ờng sông AB, biết rằng 2 ca nô đến B cùng một lúc
Bài 12: Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc trung bình 30km/h, sau đó lại ng-ợc từ B trở về
A.Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ng-ợc là 40' Tính khoảng cách giữa hai bến A và biết rằng
vận tốc dòng n-ớc là 3km/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi
Bài 13 Một tàu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về mất 8h20' Tính vận tốc của tàu khi n-ớc yên lặng, biết vận tốc dòng n-ớc là là 4km/h
Bài 14 Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A và B cách nhau 85km đi ng-ợc chiều nhau Sau 1h40' thì gặp nhau.tính vận tốc riêng của ca nô, biết rằng vận tốc của ca nô đi xuôi lớn hơn vận tốc của ca nô đi ng-ợc 9km/h và vận tốc của dòng n-ớc 3km/h
Bài 15 1 ca nô chạy trên sông trong 7h, xuôi dòng 108km và ng-ợc dòng 63km.1lần khác ca nô đó cũng chạy trong 7h xuôi dòng 81km và ng-ợc dòng 84km Tính V dòng n-ớc và V riêng của ca nô
Toán năng suất, công việc làm chung, riêng
Bài16:Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác 50 tấn than Khi thực hiện mỗi ngày khai thác đ-ợc 57 tấn than Do đó đội đã hoàn thành kế hoạch tr-ớc1 ngày và còn v-ợt mức13 tấn than Hỏi theo
kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?
Bài 17 Nếu hai vòi n-ớc cùng chảy vào một bể chứa không có n-ớc thì sau 1h30' bể sẽ đầy Nếu mở vòi thứ nhất trong
15 phút rồi khoá lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 20 phút thì sẽ đ-ợc 1/5 bể Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu thì đầy bể ?
Bài18: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi giờ phải làm 30 sản phẩm Nh-ng thực tế mỗi giờ làm thêm đ-ợc 10 SP nên
đã hoàn thành công việc trớc 30 phút và cònv-ợt mức 20 sản phẩm so với kế hoạch Tính số sản phẩm tổ đó phải làm theo kế hoạch
Bài 19: Một nhóm thợ đặt kế hoạch sản xuất 3000 sản phẩm Trong 8 ngày đầu họ thực hiện đúng mức đề ra, những ngày còn lại họ đã làm v-ợt mức mỗi ngày 10 sản phẩm nên đã hoàn thành sớm 2 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày cần sản xuất bao nhiêu SP?
Bài 20:Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong thời gian đã định nhng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm Vì vậy mặc dù ng-ời đó đã làm thêm mỗi giờ thêm 1 sản phẩm, song thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm so với dự
định 12 phút Tính năng suất dự kiến biết mỗi giờ ng-ời đó làm không quá 20 sản phẩm
Trang 10Bài 21 Một công nhân dự kiến hoàn thành một công việc trong thời gian dự định với năng suất 12sp/h sau khi làm xong một nửa công việc ng-ời đó tăng năng suất 15sp/h nhờ vậy công việc hoàn thành sớm hơn 1h so với dự định Tính số
sp mà ng-ời công nhân đó dự định làm ?
Bài 22 Hai địa điểm cách nhau 56km Lúc 6h45’một ngưòi đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 10km/h Sau đó 2h một ng-ời đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14km/h Hỏi đến mấy giờ hai ng-ời gặp nhau và điểm gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 23 Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B Xe tải đi với vận tốc 30km/h , xe con đi với vận tốc
45km/h Sau khi đi đ-ợc 0,75 quãng đ-ờng xe con tăng thêm 5km/h nữa nên đến B sớm hơn xe tải 2h20’ Tính SAB Bài 24 Một máy bơm muốn bơm đầy n-ớc vào một bể chứa với công suất 10m3 Khi bơm đ-ợc 1/3 bể ng-ời công nhân vận hành tăng công suất máy là 15m3/h nên bể chứa được bơm đầy trước 48’ Tính thể tích bể chứa ?
Bài 25 Một tập đoàn đánh cá dự định trung bình mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá , nh-ng khi thực hiện đã v-ợt mức 6 tấn một tuần nên hoàn thành kế hoạch sớm hơn so với dự định 1 tuần và v-ợt mức kế hoạch 10 tấn Tính mức kế hoạch đã
định?
Bài 26 Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc đầu đi với vận tốc đó , khi còn 60 km nữa thì đ-ợc nửa quãng đ-ờng thì ng-ời lái xe tăng tốc thêm 10km/h nên đã đến B sớm hơn dự định 1h Tính SAB ?
Bài 27 Trong tháng đầu hai tổ sản xuất làm đ-ợc 800sp Sang tháng thứ hai tổ một tăng năng suất 15% , tổ hai tăng năng suất 20% nên đã làm đ-ợc 945sp Tính số sp của mỗi tổ trong tháng đầu?
Bài 28 Hai ca nô cùng khởi hành từ A đến B Ca nô một chạy với vận tốc 20km/h , ca nô hai chạy với vận tốc 24km/h Trên đường đi ca nô hai dừng 40’ sau đó tiếp tục chạy Tính chiều dài AB biết hai ca nô đến B cùng một lúc ?
Bài28 Một ô tô chạy trên quãng đ-ờng AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h , lúc về ô tô chạy với vận tốc 42km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ tính AB ?
Bài 29 An đi từ A đến B Đoạn đ-ờng AB gồm đoạn đ-ờng đá và đoạn đ-ờng nhựa, đoạn đ-ờng đá bằng 2/3 đoạn
đ-ờng nhựa Đoạn đ-ờng nhựa An đi với vận tốc 12km/h , đoạn đ-ờng đá An đi với vận tốc 8 km/h Biết An đi cả quãng đ-ờng AB hết 6 giờ Tính quãng đ-ờng AB ?
Bài 30 Hai lớp 9A và 9B có tổng số 80 bạn quyên góp đ-ợc tổng số 198 cuốn vở Một bạn lớp 9A góp 2 cuốn , một bạn lớp 9B góp 3 cuốn Tìm số học sinh mỗi lớp ?
Bài 31 Một ng-ời dự định đi từ A đến B trong một thời gian quy định với vận tốc 10km/h Sau khi đi đ-ợc nửa quãng
đường người đó nghỉ 30’ nên để đến B đúng dự định người đó tăng vận tốc lên 15km/h Tính SAB
Bài 32 Một xí nghiệp dệt thảm đ-ợc giao dệt một số thảm trong 20 ngày Khi thực hiện xí nghiệp đã tăng năng suất 20% nên sau 18 ngày đã dệt xong và v-ợt mức 24 tấm Tính số thảm thực tế ?
Bài 33 Theo kế hoạch hai tổ phải làm 110sp Khi thực hiện tổ 1 tăng năng suất 14% , tổ 2 tăng 10% nên đã làm đ-ợc 123sp Tính số sp theo kế hoạch của mỗi tổ ?
Bài 34 Một mảnh v-ờn có chu vi là 34m Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 45m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh v-ờn ?
35 ) : Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h , sau đó lại ngựơc từ B trở về A Thời gian xuôi ít hơn thời gian đi ng-ợc 1 giờ 20 phút Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng n-ớc là 5 km/h