1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đại số 12: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG ppt

29 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 322,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Lai Vung 2 Giáo án đại số 12: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Tài liệu dùng cho học sinh ôn tập TN THPT đơn giản Nguyên hàm của những hàm số hợp... Trường THPT Lai Vung 2... Trường

Trang 1

Trường THPT Lai Vung 2

Giáo án đại số 12: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

(Tài liệu dùng cho học sinh ôn tập TN THPT)

đơn giản

Nguyên hàm của những hàm

số hợp

Trang 2

Trường THPT Lai Vung 2

 cos sin

C x xdx  

 sin cos

C x dx

ax a dx b ax

C e

a dx

e axbaxb

a dx b

 cos 1sin

a dx b

C e du

u u

C u udu 

 cos sin

C u udu  

 sin cos

C u du

sin 1

2

Trang 3

Trường THPT Lai Vung 2

Trang 4

Trường THPT Lai Vung 2

3) Các công thức lượng giác:

a) Công thức nhân đôi:

c) Công thức biến đổi tích thành tổng:

* cos cos 1 cos( ) cos( ) 

4) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n:

Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có :

Trang 5

Trường THPT Lai Vung 2

I) Tích phân cơ bản: Chúng tôi gọi tích phân cơ bản là các

tích phân mà việc tính không cần phải áp dụng phương pháp từng phần hay đổi biến Tuy vậy các em học sinh cần lưu ý

Trang 6

Trường THPT Lai Vung 2

rằng cơ bản không nghĩa là dễ làm Hãy nghiên cứu các ví dụ sau:

x

e 

= – ( e – 2+2 – e2) = e2 –1 Vậy: I2 = e2 –1

Trang 7

Trường THPT Lai Vung 2

4

Trang 8

Trường THPT Lai Vung 2

Trang 9

Trường THPT Lai Vung 2

1 0

1 0

) 2 3

5 6

2) I = 4 

6

2 3

sin

sin 1

dx x

2

2 2

Trang 10

Trường THPT Lai Vung 2

1) Loại 1: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: x = u(t) rồi suy ra dx = u’(t)dt

+ Tìm cận mới: lần lượt cho u(t) = a và u(t) = b để tìm hai cận mới

+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính

Trang 11

Trường THPT Lai Vung 2

Trang 12

Trường THPT Lai Vung 2

+ Các em học sinh xem thêm bài tập 3b) trang 113 (SGK

Giải tích 12 chuẩn) từ đó có thể ghi nhớ cần tính 2 2

t dt t

Trang 13

Trường THPT Lai Vung 2

Học sinh cần xem thêm ví dụ 5 trang 108 (SGK Giải tích

  dx = a(1 + tan2t)dt thực hiện các bước tiếp tương tự

2) Loại 2: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: u = u(x) rồi suy ra du = u’(x)dx

Trang 14

Trường THPT Lai Vung 2

cos (1 sin )

x dx x

Trang 15

Trường THPT Lai Vung 2

1

1 4

 = 14

0 6

Trang 16

Trường THPT Lai Vung 2

e) J5 =

/ 2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

x dx x

du u

2 4 1

KQ: I =

6

1 3

3 

b) J =  xx dx

1

) ln 3 (

8 13

Trang 17

Trường THPT Lai Vung 2

g) N = 

 1

0 2 x

x

e

dx e

e 

III) Phương pháp tích phân từng phần:

Trang 18

Trường THPT Lai Vung 2

 Công thức:

b a

hay coskx

P(x): Đa thức

P(x): Đa thức Q(x):ln(ax+b)

* u = ln(ax + b)

* dv = P(x)dx

* u = P(x)

* dv là Phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân

Trang 19

Trường THPT Lai Vung 2

x

0

1 2

Trang 20

Trường THPT Lai Vung 2

x 

 = 9ln2 – 0 – 3

2

1 ( 1 )

3 2

2

( ln 1) 2

Cơ sở: Từ dv = 2xdx ta suy ra v =…tức là tìm một nguyên hàm

2xdxxc

hợp của phương pháp từng phần ta chọn c = 0 Trong bài tích phân vừa tính, chọn c = -1 thích hợp hơn

Ví dụ 7: Tính các tích phân

a) J1 = 4

0 2

cos

x xdx

Trang 21

Trường THPT Lai Vung 2

b) J2 =

2

2 1

cos

x xdx

thì có thể biến đổi tanx = sin

Trang 22

Trường THPT Lai Vung 2

 nên có 1 nguyên hàm là 1

1 1

x x

e

xdx x

1

ln ) 2 1

Trang 23

Trường THPT Lai Vung 2

b) K2 = 2 3

1

ln x

dx x

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y

= f(x) (liên tục); x= a; x= b và y = 0 (trục hoành) được tính

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y

= f(x), y = g(x)(liên tục); x = a; x= b được tính bởi: S =

Trang 24

Trường THPT Lai Vung 2

 Gọi S là diện tích cần tính, áp dụng công thức S = ( )

0

( ) 3

x x

 +

2 3

1

( ) 3

x x

Trang 25

Trường THPT Lai Vung 2

Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường y = f(x); x = a; x = b; y = 0 khi xoay quanh trục Ox được tính

Giải:

 Phương trình – x2 = x3  x = 0 và x = –1

Trang 26

Trường THPT Lai Vung 2

 Gọi V1 là thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = – x2, x = 0, x = –1 và trục

Ox khi hình phẳng đó quay quanh Ox: V1 = 0 2 2

Trang 27

Trường THPT Lai Vung 2

4) Tính thể tích các hình tròn xoay sinh bởi các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh trục Ox:

2

x

1 x

12 x 10 x

Trang 28

Trường THPT Lai Vung 2

Bài 3: Cho hàm số y =

3

1

x3 – x2 (C) Tính thể tích vật thể

tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các

đường y = 0, x =0, x = 3 quay quanh trục Ox

2003 – 2004 )

2 /

0

2

cos ).

sin (

dx x x

(TNTHPT năm

2004 – 2005 )

Bài 5: a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

các hàm số :

y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1

b Tính tích phân: I =  

2 /

0

2 cos 4

2 sin

dx x

Trang 29

Trường THPT Lai Vung 2

Ngày đăng: 27/07/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Bảng các nguyên hàm: - Giáo án đại số 12: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG ppt
1 Bảng các nguyên hàm: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w