I – MUÏC TIEÂU: * Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa gtlg của một cung , quan hệ giữa chúng, quan hệ giữa gtlg của một số cung liên quan đặc biệt.. * Kyõ naêng: Học sinh biết giải bài t[r]
Trang 1Ngày soạn: 01 tháng 04 năm 2007
Tiết: 55 + 56
I – MỤC TIÊU:
* Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa gtlg của một cung , quan hệ giữa chúng,
quan hệ giữa gtlg của một số cung liên quan đặc biệt
* Kỹ năng: Học sinh biết giải bài toán áp dụng các kiến thức trên.
* Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy:
- Phương tiện: Sách giáo khoa
- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm
+ Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới,
đặc biệt là kiến thức về tỉ số lượng giác của một góc bất kì
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:1’
2 Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài giảng: 2’
- Tiến trình tiết dạy.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Tiết 55
HĐ 1: Hình thành các định nghĩa các gtlg của cung và một số tính chất cơ bant (28
phút)
* Ta có thể mở rộng định
nghĩa giá trị lg của cung
(00 < < 1800) thành
gtlg cho các cung lg
* Viết lại định nghĩa
* Giới thiệu trục sin, trục
cô sin
* Làm họat động 1/141 (SGK)
* Chú ý, ghi định nghĩa
I - Giá trị LG của cung :
1 Định nghĩa
s’ B t s
M yM
B’ xM O A x t’
+) sin = y M
+) cos = x M
+) tan = M ( xM 0)
M
y
+) cot = M ( yM 0)
M
x
Các giá trị trên được gọi là các giá trị lượng giác của cung
Trang 2* Suy ra hệ quả 1, 4, 5
(SGK)
* Suy ra các hệ quả 2, 3
* Cho lần lược thuộc
các góc phần tư
* Suy ra hệ quả 6
* Cho HS nhắc lại giá trị
lg của một số cung đặc
biệt đã biết Từ đó suy ra
bảng các giá trị lg của
một số cung đặc biệt
* Xét điều kiện để sin ,
cos , tan , cot xác
định
* Nhận xét về giá trị của các gtlg của cung
* Suy ra dấu của các GTLG tương ứng
(Viết các hệ quả vào vở)
2 Hệ quả (SGK)
3 Giá trị lg của một số cung đặc biệt.
(SGK)
HĐ 2: Xét ý nghĩa hình học của tang và côtang ( 15 phút)
* Từ định nghĩa của tang
và côtang suy ra cách
xác định trục tang,
côtang và cách lấy tang,
côtang trên các trục đó
* Chú ý, lắng nghe và trả lời một số câu hỏi gợi mở, dẫn dắt của giáo viên
II – Ý nghĩa hình học của tang và côtang.
- tan được biểu diễn là độ dài
đại số vectơ AT trên trục t’At Trục t’At được gọi là trục tang
- cot được biểu diễn là độ dài
đại số vectơ AS trên trục s’As Trục s’As được gọi là trục côtang
Tiết 56
HĐ1: Hình thành các công thức lượng giác cơ bản và áp dụng ( 20 phút)
* Chính xác lại các công
thức HS nêu, mở rộng
cho cả trường hợp cung
lg vẫn đúng Chú ý điều
kiện tồn tại của các công
thức
* Nêu các công thức về các gtlg của cung đã
biết
* Từ công thức 1 chứng minh các công thức 2, 3
dùng định nghĩa chứng minh công thức 4
* Tìm điều kiện tồn tại của các công thức
* Làm ví dụ 1 (SGK) Lên bảng trình bày bài giải
* Làm ví dụ 2 (SGK)
III- Quan hệ giữa các giá trị lg:
1 Công thức lg cơ bản.
+) sin2 + cos 2 = 1
2
1
+) 1 + cot2 = 12 ( )
+) tan cot = 1 ( )
2
k
(Chỉnh sửa bài làm của HS)
(Chỉnh sửa bài làm của HS)
Trang 3* Nhắc lại các bước giải
chính để giải ba ví dụ
trên
Lên bảng trình bày bài giải
* Làm ví dụ 3 (SGK)
HĐ 2: Thành lập mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt ( 22 phút)
* Vẽ hình hai cung đối
nhau
* Chính xác lại kết quả
? Thế nào là hai cung bù
nhau?
* Chính xác lại kết quả
? Thế nào là hai cung
phụ nhau?
* Chính xác lại kết quả
* Cho hai cung hơn kém
* Nhận xét vị trí điểm ngọn của hai cung đối nhau
* Suy ra quan hệ giữa các giá trị lg của hai cung đối nhau
* Trả lời
* Nhận xét vị trí điểm ngọn của hai cung bù nhau
* Suy ra quan hệ giữa các giá trị lg của hai cung bù nhau
Trả lời
* Nhận xét vị trí điểm ngọn của hai cung phụ nhau
* Suy ra quan hệ giữa các giá trị lg của hai cung phụ nhau
* Nhận xét vị trí điểm ngọn của hai này
* Suy ra quan hệ giữa các giá trị lg của hai cung hơn kém
* Làm hoạt động 6 SGK
3 Giá trị lg của các cung có liên quan đặc biệt.
a) Cung đối: và –
sin(– ) = - sin
cos(– ) = cos
tan(– ) = - tan
cot(– ) = - cot
b) Cung bù: và -
sin( – ) = sin
cos( – ) = - cos
tan( – ) = - tan
cot( – ) = - cot
c) Cung phụ: và ( – )
2
sin( – ) = cos
2
cos( – ) = sin
2
tan( – ) = cot
2
cot( – ) = tan
2
d) Cung hơn kém : và +
sin( + ) = - sin
cos( + ) = - cos
tan( + ) = tan
cot( + ) = cot
* Cũng cố, dặn dò: (3 phút) Nhắc lại các định nghĩa các công thức cơ bản.
- Bài tập về nhà: Trang 148 SGK
V – RÚT KINH NGHIỆM: