[r]
Trang 1PHÁP LU T V H P Đ NG Ậ Ề Ợ Ồ
Trang 2I KHÁI NI M V H P Đ NG Ệ Ề Ợ Ồ
1 Khái ni m h p đ ng ệ ợ ồ
Hình th c c a quan h phát sinh trong quá ứ ủ ệ trình kinh doanh c a doanh nghi p ch y u là ủ ệ ủ ế
h p đ ng V y H p đ ng là gì?ợ ồ ậ ợ ồ
H p đ ng là s tho thu n gi a các bên v ợ ồ ự ả ậ ữ ề
vi c xác l p, thay đ i ho c ch m d t quy n, ệ ậ ổ ặ ấ ứ ề nghĩa v dân s ụ ự (Đi u 388 BLDS)ề
Trang 3Nh v y, đ nh nghĩa trên, mu n có m t h p ư ậ ị ố ộ ợ
đ ng ngồ ười ta ph i xem xét ba y u t sau:ả ế ố
- Có t n t i m t s th a thu n hay không ồ ạ ộ ự ỏ ậ
- Gi a các bên là nh ng ai ữ ữ
- Nh m xác l p, thay đ i hay ch m d t ằ ậ ổ ấ ứ
nh ng quy n và nghĩa v c th nào ữ ề ụ ụ ể
Trang 4- Th a thu n: ỏ ậ được hi u là s th ng nh t ể ự ố ấ
c a các bên v vi c th c hi n hay không th c ủ ề ệ ự ệ ự
hi n m t vi c c th ệ ộ ệ ụ ể
Mu n th ng nh t, các bên ph i có c h i ố ố ấ ả ơ ộ
bày t ý chí ỏ Các ý chí ph i trùng kh p, th ng ả ớ ố
nh t v m t n i dung nh t đ nh, đấ ề ộ ộ ấ ị ược hi u rõ đó ể
là n i dung c a h p đ ng.ộ ủ ợ ồ
Trang 5- Các bên : được hi u là hai hay nhi u bên ể ề
M t bên có th là cá nhân ho c m t t ch c có ộ ể ặ ộ ổ ứ
t cách pháp nhân N u là cá nhân ph i có năng ư ế ả
l c hành vi ự
- Nghĩa vụ: được hi u là m t ho c nhi u ể ộ ặ ề bên ph i th c hi n ho c không đả ự ệ ặ ược th c hi nự ệ
m t ho c m t s hành vi vì l i ích c a m t ho c ộ ặ ộ ố ợ ủ ộ ặ nhi u bên có quy n.ề ề
Trang 62 Ch c năng c a h p đ ng ứ ủ ợ ồ
Nói đ n ch c năng c a h p đ ng là nói đ n ế ứ ủ ợ ồ ế
vai trò xã h i c a h p đ ng ộ ủ ợ ồ
S ra đ i c a n n KTTT đòi h i ch c năng ự ờ ủ ề ỏ ứ
đi u ti t, đi u ch nh c a h p đ ng gi vai trò ề ế ề ỉ ủ ợ ồ ữ
ch đ o.ủ ạ
Vì h p đ ng chính là hình th c pháp lý ợ ồ ứ thích h p nh t c a trao đ i hàng hóa – ti n t , là ợ ấ ủ ổ ề ệ
bi n pháp t đi u ch nh quan tr ng nh t đ i v i ệ ự ề ỉ ọ ấ ố ớ quan h hàng hòa – ti n t gi a các bên tham gia.ệ ề ệ ữ
Trang 7Ch c năng quan tr ng nh t c a h p đ ng là ứ ọ ấ ủ ợ ồ
đi u ti t, đi u ch nh ề ế ề ỉ quan h xã h i Bên c nh ệ ộ ạ
đó h p đ ng còn có nh ng ch c năng khác nh :ợ ồ ữ ứ ư
- Ch c năng nh m t ứ ư ộ công c pháp lý th ụ ể
hi n s sáng t o và quy n t đ nh đo t ệ ự ạ ề ự ị ạ c a ủ các bên ch th ủ ể
- Ch c năng ứ thông tin, th hi n ý chí ể ệ
th ng nh t c a các bên ố ấ ủ v nh ng đi u ki n ề ữ ề ệ
c a quan h h p đ ng.ủ ệ ợ ồ
Trang 8- Ch c năng ứ b o đ m, vì h p đ ng đ t ra ả ả ợ ồ ặ các bi n pháp b o đ m ệ ả ả nh m nâng cao trách ằ nhi m c a các bên, đ ng th i kh c ph c h u ệ ủ ồ ờ ắ ụ ậ
qu do không th c hi n đúng h p đ ng.ả ự ệ ợ ồ
- Ch c năng ứ b o v , vì h p đ ng có th t ả ệ ợ ồ ể ự qui đ nh v các hình th c trách nhi m ị ề ứ ệ c th ụ ể trong trường h p các bên không tuân th cam ợ ủ
k t: VD: ế nh ph t vi ph m, b i th ư ạ ạ ồ ườ ng thi t ệ
h i ạ
Trang 93 Khung pháp lý đi u ch nh quan h ề ỉ ệ
h p đ ng trong kinh doanh ợ ồ
Khung pháp lý đi u ch nh các quan h h p ề ỉ ệ ợ
đ ng chính là ồ ngu n c a pháp lu t h p đ ng ồ ủ ậ ợ ồ
Nghĩa là tìm th y các qui đ nh c a pháp lu t ấ ị ủ ậ
h p đ ng đâu, n i y đợ ồ ở ơ ấ ược g i là ngu n.ọ ồ
Trang 10Ngu n pháp lu t h p đ ng VN bao g m:ồ ậ ợ ồ ở ồ
- Văn b n pháp lu t v h p đ ng.ả ậ ề ợ ồ
G m: ồ B lu t dân s 2005; Lu t thộ ậ ự ậ ương
m i 2005ạ là hai văn b n c b n liên quan đ n ả ơ ả ế
h p đ ng kinh doanh.ợ ồ
Ngoài ra còn có các văn b n pháp lu t khác ả ậ liên quan đ n h p đ ng chuyên ngành nh : Lu t ế ợ ồ ư ậ xây d ng, Lu t kinh doanh b o hi m, Pháp lu t ự ậ ả ể ậ
v ngân hàng, Hàng h i…ề ả
Trang 11V m i quan h gi a ề ố ệ ữ lu t chung ậ và lu t ậ chuyên ngành.
Khi áp d ng thì lu t chuyên ngành luôn luôn ụ ậ
đượ ưc u tiên áp d ng trụ ước lu t chung N u các ậ ế qui đ nh trong lu t chuyên ngành không qui đ nh ị ậ ị thì lúc đó m i tìm hi u các qui đ nh c a lu t ớ ể ị ủ ậ chung đ gi i quy t Trong trể ả ế ường h p lu t ợ ậ chung và lu t chuyên ngành cùng qui đ nh v m t ậ ị ề ộ
v n đ thì u tiên áp d ng các qui đ nh c a lu t ấ ề ư ụ ị ủ ậ chuyên ngành
Trong các văn b n lu t v h p đ ng thì ả ậ ề ợ ồ
Lu t thậ ương m i là lu t chuyên ngành, còn ạ ậ BLDS là lu t chung.ậ
Trang 12- Thói quen, t p quán th ậ ươ ng m i ạ cũng
được coi là ngu n c a h p đ ng trong trồ ủ ợ ồ ường
h p pháp lu t không qui đ nh c th ợ ậ ị ụ ể
- N u h p đ ng đế ợ ồ ược ký k t v i thế ớ ương nhân nước ngoài thì các bên có th th a thu n ể ỏ ậ
ch n lu t áp d ng ọ ậ ụ cho h p đ ng là lu t nợ ồ ậ ước ngoài ho c các nguyên t c c a pháp lu t v h p ặ ắ ủ ậ ề ợ
đ ng.ồ
Khi áp d ng các văn b n này đòi h i đụ ả ỏ ược
đ t ra là không trái v i các nguyên t c c b n ặ ớ ắ ơ ả
c a pháp lu t Vi t Nam.ủ ậ ệ
Trang 134 Phân lo i h p đ ng ạ ợ ồ
● Căn c vào ứ đ c đi m, n i dung c a ặ ể ộ ủ quan h pháp lu t v quy n và nghĩa v ch ệ ậ ề ề ụ ủ
th ể, có th chia thành:ể
- H p đ ng song v ợ ồ ụ: là h p đ ng mà m i ợ ồ ỗ bên đ u có nghĩa v đ i v i nhau, hay nói cách ề ụ ố ớ khác, m i bên v a có quy n l i v a có nghĩa v ỗ ừ ề ạ ừ ụ
Trong h p đ ng song v , quy n c a bên ợ ồ ụ ề ủ này đ i l p tố ậ ương ng v i nghĩa v c a bên kia ứ ớ ụ ủ
và ngượ ạc l i
Theo đi u 406 BLDS 2005 thì: “ề H p đ ng ợ ồ song v là h p đ ng mà m i bên đ u có nghĩa v ụ ợ ồ ỗ ề ụ
đ i v i nhau ố ớ ”
Trang 14- H p đ ng đ n v ợ ồ ơ ụ: Theo đi u 406 BLDS ề
2005 thì: “H p đ ng đ n v là h p đ ng mà ch ợ ồ ơ ụ ợ ồ ỉ
m t bên có nghĩa v ộ ụ ” Ví d : h p đ ng t ng cho ụ ợ ồ ặ tài s n…ả
● Căn c vào tính ch t ứ ấ có đi có l i v l i ạ ề ợ ích c a các ch th , có th chia thành: ủ ủ ể ể
- H p đ ng có đ n bù ợ ồ ề : là lo i h p đ ng ạ ợ ồ
mà trong đó m i bên ch th sau khi th c hi n ỗ ủ ể ự ệ cho bên kia m t l i ích s nh n l i độ ợ ẽ ậ ạ ược m t l i ộ ợ ích tương ng Thông thứ ường là nh ng h p đ ng ữ ợ ồ song v ụ Ví d : h p đ ng thuê nhà, h p đ ng ụ ợ ồ ợ ồ mua bán hàng hóa… (có đi có l i)ạ
Trang 15- H p đ ng không có đ n bù ợ ồ ề : là h p đ ng ợ ồ
mà trong đó m t bên nh n độ ậ ượ ừc t bên kia m t ộ
l i ích nh ng không ph i giao l i m t l i ích ợ ư ả ạ ộ ợ nào
Ví d : h p đ ng t ng cho ch có hi u l c ụ ợ ồ ặ ỉ ệ ự khi các bên đã trao cho nhau đ i tố ượng đượ ặc t ng cho ho c đã hoàn thành th t c chuy n quy n s ặ ủ ụ ể ề ở
h u.ữ
Trang 16● Căn c vào s ph thu c l n nhau v ứ ự ụ ộ ẫ ề
hi u l c gi a các h p đ ng, có th chia ệ ự ữ ợ ồ ể thành:
- H p đ ng chính ợ ồ : Theo đi u 406 BLDS ề
2005 thì: “H p đ ng chính là h p đ ng mà hi u ợ ồ ợ ồ ệ
l c không ph thu c vào h p đ ng ph ự ụ ộ ợ ồ ụ ”
- H p đ ng ph ợ ồ ụ: Theo đi u 406 BLDS ề
2005 thì: “H p đ ng ph là h p đ ng mà hi u ợ ồ ụ ợ ồ ệ
l c ph thu c vào h p đ ng chính.ự ụ ộ ợ ồ ”
VD: A mua c a B 100 máy vi tính và thuê ủ
B b o trì s máy đó trong th i gian s d ng.ả ố ờ ử ụ
C n phân bi t v i Ph l c h p đ ng: là văn ầ ệ ớ ụ ụ ợ ồ
b n hả ướng d n m t s n i dung c a h p đ ng.ẫ ộ ố ộ ủ ợ ồ
Trang 17- H p đ ng có đi u ki n ợ ồ ề ệ : H p đ ng có ợ ồ
đi u ki n là h p đ ng mà vi c th c hi n ph ề ệ ợ ồ ệ ự ệ ụ thu c vào vi c phát sinh, thay đ i ho c ch m d t ộ ệ ổ ặ ấ ứ
m t s ki n nh t đ nh.ộ ự ệ ấ ị
H p đ ng có đi u ki n là nh ng h p đ ng ợ ồ ề ệ ữ ợ ồ
mà khi giao k t, bên c nh bi c th a thu n v n i ế ạ ệ ỏ ậ ề ộ dung, các bên còn th a thu n đ xác đ nh m t s ỏ ậ ể ị ộ ự
ki n mà khi s ki n này x y ra thì h p đ ng này ệ ự ệ ả ợ ồ
m i có hi u l c ho c m i ch n d t.ớ ệ ự ặ ớ ấ ứ
Trang 18S ki n mà các bên th a thu n ph i đáp ự ệ ỏ ậ ả
ng các yêu c u sau:
+ S ki n đó ph i mang tính khách quan; ự ệ ả + N u là đi u ki n đó là công vi c ph i ế ề ệ ệ ả làm thì ph i là nh ng công vi c có th th c hi n ả ữ ệ ể ự ệ
đ ượ c;
+ S ki n mà các bên th a thu n ph i là s ự ệ ỏ ậ ả ự
ki n phù h p v i pháp lu t và không trái đ o đ c ệ ợ ớ ậ ạ ứ
xã h i ộ
VD: H p đ ng làm đ i lý bán xăng d u, vé ợ ồ ạ ầ máy bay, bán thu c tân dố ược… thì ph i đáp ng ả ứ
được các đi u kiên do PL qui đ nh ho c nhà cung ề ị ặ
c p qui đ nh.ấ ị
Trang 19- H p đ ng vì l i ích c a ng ợ ồ ợ ủ ườ i th ba ứ :
H p đ ng vì l i ích c a ngợ ồ ợ ủ ười th ba là h p ứ ợ
đ ng mà các bên giao k t h p đ ng đ u ph i ồ ế ợ ồ ề ả
th c hi n nghĩa v và ngự ệ ụ ười th ba đứ ược hưởng
l i ích t vi c th c hi n nghĩa v đó.ợ ừ ệ ự ệ ụ
Ví d : Cha, m mua b o hi m cho con.ụ ẹ ả ể
Trang 20- HĐ mua bán tài s n ả
- HĐ mua bán nhà;
- H p đ ng d ch v ;ợ ồ ị ụ
- H p đ ng v n ợ ồ ậ chuy n;ể
- H p đ ng gia công;ợ ồ
- H p đ ng g i gi ;ợ ồ ử ữ
- H p đ ng b o hi m;ợ ồ ả ể
- H p đ ng y quy n;ợ ồ ủ ề
- H a thứ ưởng và thi có
gi i.ả