- bieát ñöôïc lieân heä cuûa pheùp khai phöông vôùi quan heä thöù tö vaø duøng lieân heä naøy ñeå so saùnh caùc soá.. - Phöông phaùp: ñaët vaø giaûi quyeát vaán ñeà, thaûo luaän nhoùm.[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
- Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm
- biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tư và dùng liên hệ này để so sánh các số
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, Bảng con
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV nhắc lại các kiến thức cũ ở lớp 8
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (12’)
GV nhắc lại về khái
niệm căn bậc hai như SGK
Từ ?1, GV giới thiệu định
nghĩa căn bậc hai số học của
a
GV giới thiệu VD1
GV giới thiệu chú ý
GV giới thiệu sơ qua về thuật
ngữ phép khai phương
Hoạt động 2:(18’)
GV giới thiệu định lý như
SGK Sau đó cho VD minh họa
HD làm VD 2a:
So sánh 1 và 2
1 < 2 ta suy ra điều gì?
GV cho HS trả lời VD2b
HS làm ?1 trong SGK
HS nhắc lại định nghĩa
HS làm VD1
HS theo dõi và làm
?2
1< 2 Suy ra 1 < 2
HS làm tiếp VD2b,
?4
1 Căn bậc hai số học:
Định nghĩa:
Với số dương , số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng gọi là căn bậc hai số học của 0
VD1:
- Căn bậc hai số học của 16 là
16 = 4
- Căn bậc hai số học của 5 là 5
≥
=
2 So sánh các căn bậc hai số học:
Định lý:
Với a ≥ 0, b≥0, ta có:
a< ⇔b a< b VD2: So Sánh:
a) 1 và 2:
Ta có 1 < 2 <=> 1 < 2 <=> 1< 2 b) 2 và 5 :
Ta có 4 < 5 <=> 4 < 5 <=> 2 < 5
BA
§1 CĂN BẬC HAI
Ngày Soạn: 11 – 08 –
2008 Tuần: 1
Tiết: 1
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
GV làm VD 3
x >2 ta suy ra điều gì?
x > 4 ta suy ra ?
Tương tự cho câu b
HS chú ý theo dõi
Suy ra x > 4 Suy ra x > 4
HS làm tiếp câu b và ?5 có thể bằng hình thức thảo luận nhóm
VD3: Tìm số x không âm, biết: a) x >2
Ta có: x > 2 ⇔ x > 4
⇔x > 4 (vì x ≥ 0)
b) x < 1
Ta có : x < 1 ⇔ x < 1
⇔ x< 1 (vì x ≥ 0)
?5
4 Củng Cố: (8’)
- GV cho HS nhắc lại định nghĩa và định lý
- HS trả lời nhanh các bài tập 1 và 2
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Làm bài tập 4
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
?4:
Trang 3………
………
………