[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN _ĐẠI SỐ LỚP 9
Thời gian 45 phút
Đề:I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
1) Căn bậc hai số học của 81 là:
A 9 B – 9 C ± 9 D 81
2) Kết quả của phép tính ( ) (2 )2
1 − 2 − 1 + 2 là:
A 0 B – 2 C − 2 D − 2 2
3)Kết quả của phép tính 0,4 0,81 1000 là:
A 180 B 18 C 0,18 D 1,8
4) Giá trị của biểu thức 1 1
2 + 3+ 2 - 3 bằng:
A 0,5 B 1 C – 4 D 4
5 ) 3
64
− bằng :
A 4 B 8 C – 4 D - 64 không có căn bậc ba
Trang 26)Giá trị của biểu thức 3 3
216 − − 27 bằng:
A 3 B 9 C – 4 D Không tính được
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:
Bài 2 ( 1 điểm ) Rút gọn M = 2 4
2
2 4
x y
y với y < 0
Bài 3 (3điểm) Cho biểu thức B =
a
a a a
a a
a
: 1 1
+
+
+
−
−
−
a/ Tìm a để biểu thức B xác định ?
b/ Rút gọn B ?
2 5 75
) 2 3 )(
50 3 5
−
− +
Đáp án: ĐẠI SỐ 9
Trang 3I)TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1 A, 2 B, 3 B , 4 D, 5 C, 6 B
II)TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a/ = 100 2 36 − + 196 = 10 – 12 + 14 = 12 (1 điểm) b/ = − 2 2 (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm) M =2y2 ( )
( )2
2 2
2 y
x
= 2y2 y
x
2
2
= - yx2 vì y < 0 ⇒ 2y < 0
Bài 3: (3 điểm) a/ Điều kiện A :
≠
>
⇔
>
+
≠
≠ +
≠
−
≥
1 0
0 1 0 0
0 1 0
a a
a a
a a a a
Vậy : A xác định ⇔ a > 0 và a ≠ 1 (1 điểm)
b/ A = ( )
: a
= a 1 . a
−
+
1 +
−
a
a a
a
=
1
) 1 )(
1 ( +
+
−
a
a a
a
= a - a (1,5 điểm)
Bài 4: (1 điểm) Biến đổi đựơc:
Trang 4VT = ( )( )
2
− = ( 3 + 2)( 3 − 2)= 1= VP (đpc/m)
* Lưu ý: Có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu đó