1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 2 Hình HH9T33

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cuûng coá, oân taäp caùc kieán thöùc veà ñöôøng troøn, lieân heä giöõa khoaûng caùch töø taâm ñeán daây, vò trí töông ñoái giöõa ñöôøng thaúng vôùi ñöôøng troøn, giöõa hai ñöôøng troø[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 9 GV:

I Mục Tiêu:

- Củng cố, ôn tập các kiến thức về đường tròn, liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đến dây, vị trí tương đối giữa đường thẳng với đường tròn, giữa hai đường tròn với nhau

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất đã học vào giải bài tập

- Rèn cho HS kĩ năng phân tích tìm lời giải và trình bày bài toán chứng minh

II Chuẩn Bị:

- HS: Ôn tập các câu hỏi trong SGK

- GV: Vẽ sẵn các vị trí tương đối giữa đường thẳng với đường tròn, giữa hai đường tròn

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc ôn tập, GV nhắc lại các kiến thức liên quan

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (40’)

GV hướng dẫn HS vẽ hình

Đường tròn ngoại

tiếp tam giác vuông HBE có

tâm ở đâu ?

Tương tự với đường

tròn ngoại tiếp tam giác

vuông HCF?

Hãy xác định vị trí

tương đối của (I) và (O);

của (K) và (O); của (I) và

(K)

GV lưu ý cho HS cơ sở để

xác định vị trí tương đối?

HS vẽ hình Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông HBE là trung điểm cạnh huyền BH

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông HCF là trung điểm cạnh huyền HC

HS tự chứng minh câu a

Có BI + IO = BO => IO =

BO – BI Nên (I) tiếp xúc trong với (O)

Có OK + KC = OC

⇒ OK = OC – KC Nên (K) tiếp xúc trong với (O)

Có IK = IH + HK ⇒ đường tròn (I) tiếp xúc ngoài với (K)

Bài 41:

2

1

1 2 G

F

E

H I

K O

D A

a) Ta có: BI + IO = BO

⇒ IO = BO – BI Nên (I) tiếp xúc trong với (O)

Ta có: OK + KC = OC

⇒ OK = OC – KC

Nên (K) tiếp xúc trong với (O)

Ta có: IK = IH + HK => đường tròn (I) tiếp xúc ngoài với (K)

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Tứ giác AEHF là

hình gì? Hãy chứng minh

Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì:

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Ngày Soạn: 01 – 01 –

2008 Tuần: 17

Tiết: 33

Trang 2

Giáo án Hình Học 9 GV:

GV lưu ý cho HS tính

chất đường trung tuyến ứng

với cạnh huyền trong tam

giác vuông

Chứng minh đẳng

thức AE.AB = AF AC

GV yêu cầu HS nêu

chứng minh

GV hướng dẫn HS

cách cm thứ 2 là áp dụng

tính chất đồng dạng của hai

tam giác AEF và ACB

So sánh các cặp góc

µ

1

E và ¶H ; ¶1 E và ¶2 H ! Vì 2

sao?

Cộng vế theo vế ta

được đẳng thức nào?

H +H = ?

Nghĩa là EF là gì của

(O)?

Tương tự GV cho HS tự

chứng minh như trên

Yêu cầu HS chứng minh được tứ giác AEHF có 3 góc vuông để suy ra tứ giác AEHF là hình chữ nhật

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AHB có HE ⊥ AB => AH2 = AE.AB

Tương tự với tam giác vuông AHC có HF ⊥ AC =>

AH2 = AF.AC Vậy AE.AB = AF.AC

µ ¶

E =H vì tứ giác AEHF là hình chữ nhật và

E =H vì tam giác EHI cân tại I

E +E =H +H

H +H =90

EF là tiếp tuyến của (I)

HS tự chứng minh

ABC

2 ABC

⇒ ∆ vuông vì có trung tuyến AO bằng BC

2 =>

µ

A = 900

Vậy µA = = = 90Eµ F$ 0

⇒ Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có ba góc vuông

c) Chứng minh : AE.AB = AF AC Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AHB ta có HE ⊥ AB

=> AH2 = AE.AB (1)

Tương tự với tam giác vuông AHC có

HF ⊥ AC (gt)

=> AH2 = AF.AC (2) Từ (1) và (2) ta suy ra AE.AB = AF.AC

d) Ta có: µ ¶E1=H1 vì tứ giác AEHF là hình chữ nhật và ¶ ¶

E =H vì tam giác EHI cân tại I

E +E =H +H

H +H =90 nên µ ¶E1+E2=900 Nghĩa là EF⊥ EI

Vậy: EF là tiếp tuyến của (I)

Tương tự như trên ta có EF là tiếp tuyến của (O) Suy ra: EF là tiếp tuyến chung của (I) và (O)

4 Củng Cố

Xen vào lúc ôn tập

5 Dặn Dò: (5’)

- Về nhà xem lại bài tập 41 Làm các bài tập 42 (GVHD)

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/01/2021, 17:45

w