TPHH: tinh dầu (patchouli alcol) Công dụng: giải cảm, trị ăn không tiêu, đầy bụng, nôn, tiêu chảy.. Tinh dầu dùng làm chất định hương, chất thơm…..[r]
Trang 3Công dụng: thanh nhiệt, giải độc,
lợi tiểu, tiêu viêm.
Trang 4Ô ĐẦU
Tên KH: Aconitum fortunei
Họ: Hoàng liên (Ranunculaceae)
Bộ phận dùng: rễ củ
TPHH: alkaloid (aconin, aconitin) Công dụng: thuốc trị ho, ra mồ hôi
Trang 5HOÀNG LIÊN CHÂN GÀ
Tên KH: Coptis chinensis
Họ: Hoàng liên (Ranunculaceae)
Trang 6LÁ TRÀ
Tên KH: Camellia sinensis
Họ: Chè (Theaceae)
Bộ phận dùng: lá
TPHH: alkaloid (cafein), tanin,
flavonoid, vitamin, tinh dầu.
Công dụng: thanh nhiệt, lợi tiểu, trợ tiêu hóa, trị tiêu chảy.
Trang 7BÌNH VÔI
Tên KH: Stephania glabra
Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
Bộ phận dùng: củ
TPHH: alkaloid (rotundin,
cycleanin, stepharin, roemerin)
Công dụng: an thần, giảm đau, trị đau lưng, nhức mỏi
Trang 8PHÒNG KỶ
Tên KH: Stephania tetrandra
Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
Bộ phận dùng: rễ củ
TPHH: alkaloid (tetrandrin, fanchinolin)
Công dụng: trị tiểu tiện không thông, phong thấp, cao HA
Trang 9VÀNG ĐẮNG
Tên KH: Coscinium fenestratum
Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
Bộ phận dùng: thân và rễ
TPHH: alkaloid (berberin)
Công dụng: kháng khuẩn, giảm
đau, thông mật, lợi mật, tiêu chảy, kiết lỵ.
Trang 10THẦN THÔNG
Tên KH: Tinospora cordifolia
Họ: Tiết dê (Menispermaceae)
Trang 11MA HOÀNG
Tên KH: Ephedra sinica
Họ: Ma hoàng (Ephedraceae)
Bộ phận dùng: phần cây trên mặt đất
TPHH: alkaloid (L-ephedrin, L-norephedrin…)
Công dụng: trị cảm mạo, sốt không ra mồ hôi, viêm phổi, hen suyễn.
Trang 13Tên KH: Ziziphus mauritiana
Họ: Táo (Rhamnaceae)
Bộ phận dùng: nhân, quả
TPHH: saponin, dầu béo,
phytosterol, betulin, vit C
Công dụng: an thần, trị mất ngủ,
lỵ, cao huyết áp.
Trang 16ÍCH MẪU
Tên KH: Leonurus heterophyllus
Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
Bộ phận dùng: phần trên mặt đất
TPHH: tinh dầu, alkaloid
(leonurin), flavonoid (rutin),
saponin
Công dụng: điều hòa kinh nguyệt,
an thai, chữa đau bụng kinh
Trang 17BẠC HÀ
Tên KH: Mentha arvensis
Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
Bộ phận dùng: toàn cây trừ rễ
TPHH: tinh dầu (menthol),
flavonoid
Công dụng: trị cảm sốt, ngạt mũi, sát trùng, xoa bóp nơi sưng đau
Trang 18HOẮC HƯƠNG
Tên KH: Pogostemon cablin
Họ: Hoa môi (Lamiaceae)
Bộ phận dùng: lá, tinh dầu
TPHH: tinh dầu (patchouli alcol)
Công dụng: giải cảm, trị ăn không tiêu, đầy bụng, nôn, tiêu chảy
Tinh dầu dùng làm chất định
hương, chất thơm…
Trang 20piperidin), tinh dầu
Công dụng: trị phong thấp, tiêu chảy, ăn không tiêu
Trang 22Công dụng: hạ HA, chữa trẻ em co giật, chân tay co quắp
Trang 24Công dụng:
Lá: chữa bệnh bạch huyết
Rễ: trị tăng HA, ĐTĐ, sốt rét, lỵ, thông tiểu
Trang 26VỎ QUÝT
Tên KH: Citrus reticulata
Họ: Cam (Rutaceae)
Bộ phận dùng: vỏ quả
TPHH: tinh dầu (d-limonen)
Công dụng: chữa ho, tức ngực, nhiều đờm; đau bụng, ợ hơi, nôn mửa, tiêu chảy; lợi tiểu
Trang 28KHOẢN ĐÔNG HOA
Tên KH: Tussilago farfara
Trang 32HY THIÊM
Tên KH: Siegesbeckia orientalis
Họ: Cúc (Asteraceae)
Bộ phận dùng: toàn cây
TPHH: diterpen, chất đắng, tinh dầu
Công dụng: hạ HA, hạ đường huyết, kháng viêm Trị phong thấp, tê bại, sưng đau khớp.
Trang 35BẠCH TRUẬT
Tên KH: Atractylodes macrocephala
Họ: Cúc (Asteraceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: tinh dầu (atractylon,
atractylenoid I, II, III…)
Công dụng: chữa loét dạ dày, kháng viêm, khó tiêu, nôn mửa…
Trang 36XUYÊN KHUNG
Tên KH: Ligusticum wallichii
Họ: Hoa tán (Apiaceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: tinh dầu và alkaloid bay hơi
Công dụng: chữa, nhức đầu, cảm
mạo, hoa mắt, HA cao, phong thấp, nhức mỏi.
Dùng cho phụ nữ rong huyết sau sinh.
Trang 38THẠCH HỘC
Tên KH: Dendrobium sp
Họ: Lan (Orchidaceae)
Bộ phận dùng: toàn cây trừ rễ con, lá
TPHH: alkaloid (dendrobin, nobilin), tinh dầu.
Công dụng: chữa sốt, khô cổ, bứt rứt khó chịu Trị suy nhược TK, hoa mắt chóng mặt, lao lực gầy yếu.
Trang 39DIÊN HỒ SÁCH
Tên KH: Corydalis turtschanovii
Họ: Hoàng liên gai (Berberidaceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: alkaloid (corydalin, glaucin) Công dụng: giảm đau, an thần
Trang 40vitamin, muối khoáng.
Công dụng: chữa ho, nôn, đau dạ dày.
Trang 42TRINH NỮ HOÀNG CUNG
Tên KH: Crinum latifolium
Họ: Thủy tiên (Amaryllidaceae)
Bộ phận dùng: hành và lá
TPHH: alkaloid (crinin, crinamidin)
Công dụng: trị thấp khớp, mụn
nhọt, abcès, viêm tai, đau tai.
Trị phì đại tuyến tiền liệt.
Trang 43MẠN KINH TỬ
Tên KH: Vitex trifolia
Họ: Cỏ roi ngựa (Verbenaceae)
Bộ phận dùng: quả
TPHH: tinh dầu, flavonoid
Công dụng: trị cảm sốt, đau đầu, phong thấp, tiêu chảy, lỵ Ghẻ ngứa
Trang 44bruceantarin), dầu béo
Công dụng: trị kiết lỵ amib, sốt rét, trùng roi, giun đũa
Trang 45THĂNG MA
Tên KH: Cimicifuga dahurica
Họ: Mao lương (Ranunculaceae)
Trang 46TỤC ĐOẠN
Tên KH: Dipsacus japonicus
Họ: Tục đoạn (Dipsacaceae)
Bộ phận dùng: rễ
TPHH: saponin, tanin, tinh dầu
Công dụng: làm tăng HA, nhịp tim nhanh, tăng hô hấp
Thuốc bổ toàn thân, dịu cơn đau, an thai, lợi sữa.
Trang 47THIÊN NIÊN KIỆU
Tên KH: Homalomena occulta
Họ: Ráy (Araceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: tinh dầu (L-linalol, limonen) Công dụng: trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi.
Trang 48Công dụng: chữa kinh nguyệt
không đều, đau bụng kinh Trị đau
dạ dày, đau bụng, lỵ, trợ tiêu hóa.
Trang 49Chữa liệt dương, di tinh.
Trang 52TPHH: tinh dầu (thymol, cineol)
Công dụng: lợi mật, phục hồi tế bào gan, giải độc gan, trị viêm gan vàng
da, tiểu tiện khó.
Trang 54Tên KH: Zingiber officinale
Họ: Gừng (Zingiberaceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: tinh dầu (d-camphor,
zingiberen, citral,…), chất cay
Công dụng: trị lạnh bụng, đầy hơi,
ăn không tiêu, chống nôn, say tàu xe Trị cảm cúm, nhức đầu, ho mất tiếng.
Trang 55Tên KH: Alpinia officinarum
Họ: Gừng (Zingiberaceae)
Bộ phận dùng: thân rễ
TPHH: tinh dầu (cineol), flavonoid
Công dụng: kích thích tiêu hóa,
chữa đầy bụng, đau bụng, nôn mửa Chữa loét dạ dày, tá tràng.
Trang 57Công dụng: trị đau dạ dày; lợi mật,
thông mật; mau lên da non vết thương Trị kinh nguyệt không đều; ứ huyết, đau bụng ở phụ nữ sau sinh.
Trang 59THẢO QUẢ
Tên KH: Amomum aromaticum
Họ: Gừng (Zingiberaceae)
Bộ phận dùng: quả
TPHH: tinh dầu (cineol)
Công dụng: chữa đau bụng đầy
trướng, nôn, tiêu chảy, ngực đau ho
có đờm loãng, sốt rét, lách to.
Chữa hôi miệng, đau răng, viêm lợi
Trang 60SA NHÂN
Tên KH: Amomum xanthioides
Họ: Gừng (Zingiberaceae)
Bộ phận dùng: quả
TPHH: tinh dầu (borneol,
d-camphor, bornyl acetat…)
Công dụng: kích thích tiêu hóa,
dùng trong đau bụng, đầy bụng, ăn không tiêu; làm gia vị
Trang 62ĐẠI HỒI
Tên KH: Illicium verum
Họ: Hồi (Illiciaceae)
Bộ phận dùng: quả
TPHH: tinh dầu (trans-anethol)
Công dụng: trợ tiêu hóa, lợi sữa Làm giảm đau, giảm co thắt cơ, chữa đau dạ dày, ruột
Làm rượu khai vị, gia vị.
Trang 63TIỂU HỒI
Tên KH: Foeniculum vulgare
Họ: Hoa tán (Apiaceae)
Bộ phận dùng: quả, tinh dầu
TPHH: tinh dầu (anethol)
Công dụng: giúp tiêu hóa; lợi sữa; chữa đau dạ dày – ruột; làm gia vị
Trang 65Tên KH: Cinnamomum cassia
Họ: Long não (Lauraceae)
Bộ phận dùng: vỏ quế
TPHH: tinh dầu (aldehyd cinnamic)
Công dụng: kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, tuần hoàn, tăng sự bài tiết, co mạch, tăng nhu động ruột và co bóp tử cung,
chống khối u, chống sơ vữa động mạch
vành, chống oxy hóa.
Trang 69NHỤC ĐẬU KHẤU
Tên KH: Myristica fragrans
Họ: Nhục đậu khấu (Myristicaceae)
Trang 70BẠCH CƯƠNG TÀM
Tên KH: Bombyx mori
Họ: Tằm (Bombycidae)
Bộ phận dùng: xác con tằm ăn lá dâu đã hóa vôi
TPHH: protid, chất béo, sterol,
Trang 76Công dụng: làm thực phẩm, bồi bổ cơ thể lao lực quá sức.
Làm tá dược thuốc tiêm, cao xoa ngoài
Trang 77THẦU DẦU
Tên KH: Ricinus communis
Họ: Thầu dầu (Euphorbiaceae)
Bộ phận dùng: hạt
TPHH: dầu (ricinolein), protein độc (ricin), alkaloid (ricinin)
Công dụng: nhuận tràng, tẩy
Chữa đau dạ con, sót nhau.
Trang 78Công dụng: chế thuốc tiêm.
Thuốc bổ, nhuận tràng, lợi sữa, hạ huyết áp.