12 Mạn kinh tử Vitex trifolia Verbenaceae Lá, quả, rễ Tinh dầu, flavonoid Trị cảm sốt, đau đầu, phong thấp tiêu chảy, lỵ.. 1 Nha đảm tử Brucea javanica Simaroubaceae Quả Quas[r]
Trang 1STT TÊN TIẾNG
BỘ PHẬN
1 Bách bộ Stemona tuberosa Stemonaceae Củ Alkaloid (stemonin) Long đờm, chữa ho, kháng
khuẩn, chữa giun
2 Bình vôi Stephania glabra Menispermaceae Củ Alkaloid (rotundin, stepharin) An thần, gây ngủ, kháng
viêm, trị đau lưng, nhức mỏi
3 Cà độc dược Datura metel Solanaceae Lá, hoa Alkaloid (scopolamin,
hyoscyamin)
Trị ho, hen suyễn, giảm đau
dạ dày, ruột, chống nôn
Coffea arabica Rubiaceae
Hạt phơi khô của quả chín
Alkaloid (cafein, theophyllin), acid cholrogenic
Kích thích thần kinh, lơi tiểu, tăng hoạt động của tim, trợ
tiêu hóa
5* Canh ki na Cinchona spp
Cinchona succirubra Rubiaceae Vỏ thân
Alkaloid (quinin, cinchonin, quinidin), tanin
Diệt đơn bào (amid, KST sốt
rét), hạ sốt
6 Cau Areca catechu Arecaceae Hạt, vỏ Alkaloid (arecolin, arecaidin,
guvacin), tanin, chất béo
Điều trị tăng nhãn áp, trị sán,
lơi tiểu
rhynchophylla Rubiaceae
Đoạn cành với 2 gai móc câu
Alkaloid (rhynchophyllin, iso-
rhynchophyllin)
Hạ huyết áp, chữa trẻ em kinh
giật
8 Diên hồ sách Corydalis
turtschanovii Berberidaceae Thân rễ Alkaloid (corydalin, glaucin) Giảm đau, an thần
9 Dừa cạn Catharanthus roseus Apocynaceae Rễ, lá Alkaloid (catharanthin, vincristin,
vinblastin)
Hạ huyết áp, chữa bệnh bạch huyết, đái tháo đường
10 Hồ tiêu Piper nigrum Piperaceae Quả Alkaloid (piperin, piperidin), tinh
dầu
Kháng khuẩn, kháng nấm, kích thích tiêu hóa
heterophyllus Lamiaceae
Phần trên mặt đất
Alkaloid (leonurin), tinh dầu,
flavonoid
Tăng co bóp cơ tim, điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng
kinh, lợi tiểu
12 Hoàng bá Phellodendron
amurense Rutaceae Vỏ thân Alkaloid (berberin, palmatin)
Kháng khuẩn, chữa kiết lỵ,
tiêu chảy
Trang 21 Hoàng liên
chân gà Coptis chinensis Ranunculaceae Thân rễ Alkaloid (berberin, palmatin)
Kháng khuẩn, kháng virus,
chữa lỵ
2 Khiên ngưu Ipomoea nil Convolvulaceae Hạt phơi khô Chất nhựa pharbitin, dầu béo Nhuận tràng, lợi tiểu, tiêu
sưng, trị giun
3 Khoản đông
hoa Tussilago farfara Asteraceae Nụ hoa Alkaloid pyrrolizidin, flavonoid
Trị hen suyễn, viêm phế quản, nhiễm trùng phổi
4 Lạc tiên Passiflora foetida Passifloraceae Toàn cây trên
mặt đất
Alkaloid (harman, harmin),
flavonoid
An thần, chữa mất ngủ, tim hồi
hộp
5 Long đởm Gentiana scabra Gentianaceae Thân rễ và rễ Alkaloid, glycosid đắng Thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu,
tiêu viêm, trợ tiêu hóa
6 Mã tiền Strychnos nux-vomica Loganiaceae Hạt Alkaloid (strychnin, brucin) Kích thích TKTW, chữa tê
thấp, bại liệt
7 Ô đầu Aconitum fortunei Ranunculaceae Rễ củ Alkaloid (aconin, aconitin) Thuốc trị ho, ra mồ hôi, tê
thấp, nhức mỏi
8 Lá trà Camellia sinensis Theaceae Lá Alkaloid (cafein, theophyllin),
polyphenol
Kích thích thần kinh và hô hấp, điều hòa nhịp tim, thanh nhiệt lợi tiểu, trị tiêu chảy
9 Ma hoàng Ephedra sinica Ephedraceae Toàn cây trên
mặt đất
Alkaloid (ephedrin, L-norephedrin)
Chữa cảm mạo, viêm phổi, hen
suyễn, lợi tiểu
10 Phòng kỷ Stephania tetrandra Menispermaceae Rễ củ
Alkalloid nhóm bisbenzylquinolein: tetandrin,
fanchinolin
Trị thủy thũng, tiểu tiện không
tự chủ, phong thấp, cao huyết
áp
11 Tâm sen Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Tâm sen Alkaloid (nuciferin,
demethylcolaurin)
Chữa sốt khát nước, huyết áp
cao, mất ngủ
12 Táo Ziziphus mauritiana Rhamnaceae Nhân Flavonoid (rutin, quercetin),
saponin, dầu béo
An thần, trị mất ngủ, suy nhược thần kinh
Trang 3STT
TÊN
TIẾNG
VIỆT
1 Thạch hộc Dendrobium sp
Dendrobium nobile Orchidaceae
Thạch hộc đã cắt bỏ rễ con,
lá và phơi khô
Alkaloid (dendrobin, nobilin),
tinh dầu
Chữa sốt nóng, khô cổ, khát nước, suy nhược thần kinh
2 Thần thông Tinospora cordifolia Menispermaceae Thân và rễ Alkaloid (berberin), chất đắng
tinosporin
Chữa sốt rét, viêm họng, táo bón, kinh nguyệt không đều
3 Thuốc phiện Papaver somniferum Papaveraceae
Nhựa, hạt, quả đã lấy nhựa
Alkaloid (morphin, codein,
narcotin)
Tác dụng lên TKTW, giảm đau, gây mê, trị tiêu chảy, trị
ho
4 Trinh nữ
hoàng cung Crinum latifolium Amaryllidaceae Hành và lá Alkaloid (crinin, augustamin)
Trị thấp khớp, phì đại tuyến tiền liệt, viêm tai, đau tai
5 Vàng đắng Coscinium
fenestratum Menispermaceae Thân và rễ Alkaloid (berberin, palmatin)
Kháng khuẩn, giảm đau, chữa
sốt rét, đau mắt
6 Bán hạ Việt
Nam
Typhonium divaricatum Araceae Thân rễ Alkaloid, β-sitosterol
Chữa ho, chống nôn, chữa đau
dạ dày
7 Bán hạ
Trung Quốc Pinellia ternata Araceae Thân rễ Alkaloid, tinh dầu, phytosterol
Chữa ho, chống nôn, hen suyễn, đau dạ dày
8 Cỏ ngọt Stevia rebaudiana Asteraceae Lá Diterpen glycosid có vị ngọt:
steviosid, dulcosid
Chất ngọt dành cho người tiểu đường, béo phì, làm chất điều
vị
9 Cúc hoa Chrysanthemum
indicum Asteraceae Hoa
Tinh dầu (camphor, chrysanthenon), sesquiterpen
Hạ huyết áp, kháng viêm, kháng khuẩn, chữa sốt
10 Hy thiêm Siegesbeckia
orientalis Asteraceae Toàn cây Diterpen, chất đắng, tinh dầu
Hạ huyết áp, hạ đường huyết,
kháng viêm
11 Ké đầu ngựa Xanthium
inaequilaterum Asteraceae
Quả, phần cây trên mặt đất
Sesquiterpen lacton (xanthinin, xanthanol), iod hữu cơ
Chữa tê thấp, mề đay, đau răng, bướu cổ
12 Mạn kinh tử Vitex trifolia Verbenaceae Lá, quả, rễ Tinh dầu, flavonoid Trị cảm sốt, đau đầu, phong
thấp tiêu chảy, lỵ
Trang 4VIỆT
1 Nha đảm tử Brucea javanica Simaroubaceae Quả Quassinoid (bruceantin,
brusatol), dầu béo Tri lỵ amid, sốt rét, giun đũa
2 Nhãn Dimocarpus longan Sapindaceae Áo hạt, hạt,
lá
Glucose, saponin, tanin,
flavonoid
Tri suy giảm trí nhớ, thần kinh suy nhược, cảm sốt, đau dạ dày
3 Thỏ ty tử Cuscuta hygrophilae Cuscutaceae Hạt Chất nhựa (cuscutin), alkaloid
(cuscutacin)
Tri xơ cứng động mạch vành, suy nhược thần kinh, lợi tiểu
4 Thăng ma Cimicifuga dahurica Ranunculaceae Thân rễ Chất đắng (cimitin), alkaloid,
triterpen (cimigenol)
Giải độc, chữa sốt rét, kháng viêm, trị rong kinh, trĩ
5 Tục đoạn Dipsacus japonicus Dipsacaceae Rễ Saponin, tinh dầu, tanin Làm tăng huyết áp, nhịp tim
nhanh, tăng hô hấp
6 Bạch truật Atractylodes
macrocephala Asteraceae Thân rễ
Tinh dầu (atractylon, atractylenoid), sesquiterpen
Chống loét dạ dày, kháng viêm, khó tiêu, buồn nôn
7 Đương quy Angelica sinensis Apiaceae Rễ củ Tinh dầu, acid ferulic,
coumarin
Làm hạ huyết áp, chống loạn nhịp tim, trị bệnh phụ nữ, bổ
huyết
8 Hương phụ Cyperus rotundus Cyperaceae Thân rễ Tinh dầu (cyperen, cyperol),
flavonoid, tanin
Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, trị đau dạ dày,
lỵ
sesquiterpenlacton
Trị đau bụng, khó tiêu, nôn mữa, bí tiểu, lỵ
10 Ngải cứu Artemisia vulgaris Asteraceae Toàn cây Tinh dầu (cineol, borneol,
thuyol)
Thuốc điều kinh, chữa băng huyết, đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều
11 Xuyên
khung Ligusticum wallichii Apiaceae Thân rễ Tinh dầu, alkaloid bay hơi
Trị nhức đầu, cảm mạo, huyết
áp cao, nhức mỏi
12 Bạc hà Mentha arvensis Lamiaceae Toàn cây trừ
rễ Tinh dầu (menthol), flavonoid
Trị cảm sốt, ngạt mũi, sát trùng, chữa nôn
Trang 5STT
TÊN
TIẾNG
VIỆT
1 Đinh hương
Syzygium aromaticum hoặc Eugenia caryophyllata
Myrtaceae Nụ hoa khô Tinh dầu (eugenol,
acetyleugenol), sesquiterpen
Kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng, đầy hơi, trị phong thấp
2 Hoắc hương Pogostemon cablin Lamiaceae Lá, tinh dầu Tinh dầu (patchouli alcol),
sesquiterpen
Giải cảm, trị ăn không tiêu, đầy
bụng, tiêu chảy
3 Vỏ quýt Citrus reticulata Rutaceae Vỏ (trần bì) Tinh dầu (d-limonen, citral),
flavonoid
Chữa ho, tức ngực, nhiều đờm, đau bụng, ọ hơi, nôn mửa
4 Sả Cymbopogon citratus Poaceae Toàn cây Tinh dầu (citral) Giúp tiêu hóa, thông tiểu, chữa
cảm sốt
5 Thiên niên
kiện Homalomena occulta Araceae Thân rễ
Tinh dầu (l-linalol, limonen,
sapinen)
Trị phong thấp, đau khớp, nhức
mỏi
6 Đại hồi Illicium verum Illiciaceae Quả Tinh dầu (trans-anethol) Giúp tiêu hóa, giảm đau, trị đau
dạ dày, đau ruột
7 Địa liền Kaempferia galanga Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu (camphen, borneol,
p-methoxylethylcinamat
Tri tiêu chảy, ăn không tiêu, lạnh
bụng, tê thấp
8 Gừng Zingiber officinale Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu (d-camphor,
zingiberen, borneol), chất cay
Trị lạnh bụng, đầy hơi, ăn không tiêu, đau bụng tiêu chảy, chống
nôn
9 Nga truật Curcuma zedoaria Zingiberaceae Thân rễ, rễ củ Tinh dầu (sesquiterpen,
zingiberen, cineol)
Kích thích tiêu hóa, trị đau bụng, kinh nguyệt không đều
10 Nghệ Curcuma longa Zingiberaceae Thân rễ, rễ củ Curcumin, tinh dầu
(zingiberen, turmeron)
Trị đau dạ dày, thông mật, trị kinh nguyệt không đều
11 Nhân trần
bắc Artemisia capillaris Asteraceae Toàn cây Tinh dầu, polyphenol
Giải nhiệt, trị viêm gan vàng da,
mụn nhọt
12 Nhân trần tía Adenosma
bracteosum Scrophulariaceae
Toàn cây trừ
rễ
Tinh dầu (thymol, cineol),
polyphenol Lợi mật, giải độc gan
Trang 6VIỆT
1 Quế Cinnamomum cassia Lauraceae Vỏ quế Tinh dầu ( aldehyd
cinnamic), diterpenoid
Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, tăng nhu động ruột
2 Riềng Alpinia officinarum Zingiberaceae Thân rễ
Tinh dầu (cineol, methyl cinnamat), chất cay galangol,
flavonoid
Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, nôn mửa, chữa loét dạ dày, viêm ruột
xanthioides Zingiberaceae Quả
Tinh dầu (borneol, d-camphor, d-limonen)
Kích thích tiêu hóa,trị đau bụng,
ăn không tiêu
aromaticum Zingiberaceae Quả
Tinh dầu (cineol, pinen,
camphen)
Chữa đau bụng, nôn ọe, tiêu chảy, chữa đau răng, viêm lợi
5 Tiểu hồi Foeniculum vulgare Apiaceae Quả Tinh dầu (anethol), glucid,
protid
Giúp tiêu hóa, chữa đau dạ dày, ruột, giảm co thắt cơ
6 Tỏi Allium sativum Aliaceae Thân hành Allicin, tinh dầu, saponin
Kháng khuẩn, kháng nấm, hạ cholesterol máu, chống xơ vữa
động mạch
7 Bạch giới tử Sinapis alba hoặc
Brassia alba Brassicaceae Hạt
Sinalpin, chất nhầy, enzym
myrosinase
Chữa ngực bụng đầy trướng, chữa ho, hen suyễn
8 Nhục đậu
khấu Myristica fragrans Myristicaceae Nhân hạt
Tinh dầu, chất nhựa, tinh bột,
chất béo
Kích thích bài tiết dịch vị, tăng
nhu động ruột
9 Trầu không Piper betle Piperaceae Thân, lá, quả Tinh dầu (chavibetol,
chavicol)
Kháng khuẩn, kháng viêm mạnh, chữa mẫn ngứa, mụn nhọt
10 xương bồ Thạch
Acorus tatarinowii
Araceae Thân rễ Tinh dầu (asaron, asaryl
aldehyd), tanin
Trị động kinh, phong thấp, mụn
nhọt, lợi tiểu
11 Thủy xương
bồ Acorus calamus Araceae Thân rễ
Tinh dầu (asaron, eugenol, camphen), chất đắng acorin,
tanin
Trợ tiêu hóa, lợi tiểu, trị viêm phổi, viêm khí quản
12 Đại phong tử Hydnocarpus
anthelmintica Flacourtiaceae Hạt
Dầu béo có acid chaulmoogric, hydnocarpic,
gorlic
Diệt khuẩn lao, hủi
Trang 7STT
TÊN
TIẾNG
VIỆT
1 Đậu phộng Arachis hypogea Fabaceae Hạt Leucoanthocyan, resveratrol,
catechol, chất béo
Bồi bổ cơ thể, lao lực quá sức, làm tá dược, cao xoa
2 Mè Sesamum indicum Pedaliaceae Hạt
Acid béo (acid oleic, linoleic), protein, sesamin,
sesamol
Thuốc bổ, nhuận tràng, lợi sữa,
hạ huyết áp
3 Mơ Armeniaca vulgaris Rosaceae Quả, hạt Acid hữu cơ, dầu béo,
flavonoid
Chữa ho, trừ đờm, nhuận tràng, lích thích tiêu hóa
4 Thầu dầu Ricinus communis Euphorbiaceae Hạt Dầu (ricinolein), alkaloid
(ricinin)
Nhuận tràng, tẩy, chữa đau dạ
con
5 Bạch cương
tàm Bombyx mori Bombycidae
Xác con tằm
đã hóa vôi
Protid, chất béo, sterol,
corticoid
Chữa co giật ở trẻ em, băng
huyết, khí hư
6 Gấc Momordica
cochinchinensis Curcubitaceae Hạt
Triterpen (acid momordic, acid oleanolic), β-caroten, lycopen, chất béo
Chữa khô mắt, quáng gà, trị mụn nhọt, sứng tấy, tắc sữa, ứ huyết
7 Mai mực Sepia esculenta Sepiidae Mai mực Canxi carbonat, canxi
phosphat, natri clorid Chữa đau dạ dày, tai chảy mủ
8 Thuyền
thoái
Cryptotympana pustulata Cicadidae
Xác lột của ve sầu
Hoạt chất chưa rõ, xác ve chứa chitin, nitơ
Dùng làm thuốc trấn kinh, chữa cảm mạo, ho mất tiếng, nhọt
độc, uốn ván
9 Cá ngựa Hippocampus sp Syngnathidae Toàn con cá
chữa đau bụng, đẻ khó
10 Quy bản Chinemys reevesii Testudinidae Yếm rùa Chất béo, gelatin, amino acid,
muối canxi Bổ thận, chữa ho, nhức mỏi
11 Xuyên sơn
giáp Manis pentadactyla Manidae Vẩy sừng Chưa rõ Trị phong thấp, tê cứng, đau
nhức, trị mụn nhọt, tắc sữa