1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 7 Đề thi học kì I TO71_LTT

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 7 cuối học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạ[r]

Trang 1

Phòng GD ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Trường THCS Lý Tự Trọng NĂM HỌC 2012-2013

GV:Lê Thị Tuyết Môn :Toán 7

I Mục đích

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS

cuối học kì I

- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 7 cuối học kì I,

qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao

chất lượng dạy và học của bộ môn

II Xác định hình thức của đề kiểm tra:

- Hình thức: Tự luận

- Thời gian làm bài: 90 phút

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tập hợp Q

các số hữu tỉ

Số thực

Vận dụng được quy tắc cộng trù

số hữu tỉ

Vận dụng được quy tắc các phép tính trong

R để làm

BT

Vận dụng các quy tắc để giải toán tìm x biết

2 Luỹ thừa của

một số hữu tỉ

Vận dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa

3.Tỉ lệ thức -

Tính chất của

dãy tỉ số bằng

nhau

Tìm một thành phần

.Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia tỉ lệ

4 Đại lượng tỉ

lệ thuận –

nghịch

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

Trang 2

Tỉ lệ % 5% 5%

5 Hàm số

Biết xác định giá trị h/số

6 Tổng ba góc

của một tam

giác

Tính được số đo các góc trong của tam giác

Số câu 1/3 1/3

7Hai góc đối

đỉnh , trung

điểm đoạn

thẳng

Biết vậndụng tính chất của hai góc đối đỉnh

Biết chúng minh trung điểm đoạn thẳng

8 Hai tam giác

bằng nhau

Biếtvẽ hình Biết vậndụng các

trường hợp bằng nhaucủatamgiácđể chứng minh hai tam giác bằng nhau

9 Hai đường

thẳng song

song

Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song

Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Tổng số câu 1/2 1

1 12

5 2

12 1 1

12

5

Tổng số điểm 1,0 2,5 4,25 2,25 10

Tỉ lệ % 10% 25% 42,5% 22,5% 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 3

NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán - lớp 7 Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: (2,0 điểm )Thực hiện phép tính :

a) 2 3

5  4

b) 5 15:

6 12

c) 100  2 36

d) 12,9 24 + 76 12,9

Câu 2: (2,5 điểm )

a) Tìm x biết :

a.1) 2x - 5 3

4  4 a.2) 4 2

7

x

 

b)Tìm hai số x, y biết :

2 5

x y

 và x + y = 14 Câu 3: (1,5 điểm )

a) cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

b) Cho hàm số y = f(x) = 3x -2 Tính f(1) , f(-2)

c) So sánh : 329 và 1813

Câu 4: (1,5 điểm )

Cho hình vẽ :

a) Chứng minh : AB// CD

b) So sánh Cˆ và ˆB

c) Biết góc AMB bằng 400

Tìm số đo x của góc ˆC

Câu 6: (2,5 điểm )

Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC Trên tia đối của tia IA lấy điểm E sao cho I D = I A

a) Chứng minh: ABI  DCI

b) Từ I kẻ I M  AB (M  AB ) , I N  CD (N  CD)

Chứng minh :I là trung điểm của MN

- HẾT -

40

M

x

D

C

B

A

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn toán – lớp 7

Câu 1

a)

5 4 20 20 20

b)

5 12 2

6 15 3

c) =10 – 2 6 = - 2

d) = 12,3 (24 + 76) =12,3 100 =1230

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 2

a) 2x - 5 3

4  4  2x =3 5

4  4

 2x = 2

 x = 1

b) x = 4. 7

2

 

=14 c)Tìm hai số x, y biết :

2 5

x y

2 5 7

xy

x = 4

y = 10

0,25

0,25 0,25 0,5 0,5 0,75

Câu 3

a)

b) f(1) = 3.1 -2 = 1

f(-2) = 3 (-2) -2 = -8

c) 329 = 245 < 252 = 1613 < 1813

0,5

0,25 0,25 0,5

Câu 4

a) Ta có : AB  AD

CD  AD Nên AB // CD b) Vì AB // CD  Cˆ = ˆB (slt) c) Vì : CMB + ˆB = 900

ˆB = 900 - 400

ˆB = 500

Vậy x = Cˆ = 500

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

Câu 6

Vẽ hình đúng cả 2 câu

a) C/m được ABI  DCI

b) C/m được IM =IN

Lập luận được I nằm giữa M, N

 I là trung điểm của MN

0,5

1

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 11/01/2021, 06:40

w