b. Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. Áp dụng: BN là đường trung tuyến xuất phát từ B của ABC, G là trọng tâm.. Lập bảng “tần số”. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đ[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Ma trận đề Môn: Toán 7
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Céng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đơn thức Biết cách xác
định bậc của một đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
Biết nhân hai đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 03
Số điểm: 1,5 Số điểm: 0,5 Số câu: 01 Số câu: 03 2,5 điểm
25%
2 Thống kê Biết các khái
niêm về thống kê
Biết lập bảng tần số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 03 2,5 điểm 25%
3 Đa thức - Biết các khái
niệm đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến, nghiệm của
đa thức một biến
Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến
Biết cộng (trừ)
đa thức một biến
Biết tìm nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 03
Số điểm: 1,5
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 1,0
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 03 2,5 điểm 25%
4 Tính chất các
đường của1 tam
giác
Biết tính chất ba đường trung tuyến, trung trực của tam giác
Biết áp dụng tính chất ba đường trung tuyến của 1 tam giác
Biết vận dụng tính chất đường trực của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 02
Số điểm: 1,5 Số điểm: 0,5 Số câu: 01 Số điểm: 0,5 Số câu: 01 Số câu: 03 2,5 điểm
25%
5 Tam giác
năng vẽ hình
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 01
Số điểm: 0,5
Số câu: 03 2,5 điểm 25%
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 08
Số điểm: 5
50%
Số câu: 04
Số điểm: 2 20%
Số câu:05
Số điểm:2,5
25%
Số câu:01
Số điểm:0,5
5%
Số câu: 18
10 điểm 100%
PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Kiểm tra học kì II năm học 2012 - 2013
Lớp: 7 Môn: Toán
Họ và tên: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)
Đề bài
Câu1: (2 điểm)
a Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? Thế nào được gọi là hai đơn thức đồng dạng ? Nêu cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ?
b Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3
Câu 2: (2 điểm)
a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: BN là đường trung tuyến xuất phát từ B của ABC, G là trọng tâm Tính BG biết BN = 12cm
Trang 3c Nêu định lý về tính chất ba đường trung trực của tam giác.
Câu 3 : (1,5 điểm) Đa thức một biến là gì ? Cách tìm bậc của đa thức một biến? Số a được gọi là
nghiệm của đa thức P(x) khi nào ?
Câu 4: (1 điểm)
Điểm kiểm tra học kì I môn toán của 30 học sinh trong một lớp được ghi lại như sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b Lập bảng “tần số”
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho hai đa thức:
M(x) = 2 x3 3 x5 x x2 6 ; N(x) =
2 5 4 1 3 1
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Câu 6: (0,5 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax3 + 4x2 – 1, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2
Câu 7: (1,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H
BC) Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Đáp án – biểu điểm Môn : Toán 7
Câu 1
a – Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
- Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số
và giữ nguyên phần biến
b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 2
a Định lý: (Sgk – 66)
b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)
c Định lý: (Sgk – 78)
(0,75đ)
(0,5đ)
(0,75đ)
Câu 3
- Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến
- Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó
- Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) nếu tại x = a, đa thức P(x)
có giá trị bằng 0
0,5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 4
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
Số các giá trị là 30
b Bảng “tần số”:
Số cân (x)
28 30 31 32 36 45 Tần số
(n)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 5
a) Sắp xếp đúng: P(x) = 5 4 3 2 1
4
Q(x) = 5 4 3 2 1
4
b) P(x) + Q(x) = 4 3 2 1 1
12 11 2
4 4
x x x x P(x) – Q(x) = 5 4 3 2 1 1
4 4
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Câu 6
Đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3 có một nghiệm là 1
2 nên
1 0 2
Do đó: a
2
= 0
Suy ra a 1 1
4 2
Vậy a = 2
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Trang 6Câu 7
Vẽ hình đúng (0,5 điểm)
a) Chứng minh được
ABE
= HBE (cạnh huyền - góc nhọn)
Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)