1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 7 Đề thi học kì I TO71_TS

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: Trường THCS Tây Sơn

KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012- 2013

Môn: Toán 7

Thời gian: 90 phút

Số báo danh: Phòng thi: Chữ kí của giám thị:

Bài 1 : ( 3đ)

a/ Tính : 9  81

b/ Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x= 12 thì y =8 Hãy tìm

hệ số tỉ lệ K của y đối với x

c/ Thực hiện phép tính : 6,3 + ( -3,7 ) +2,4 + ( -0,3)

d/ Tìm x ,biết

4

3 3

1 

x

Bài 2 : (1,5đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 180 m và tỉ số giữa hai cạnh

của nó bằng

3

2 .Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất c

A

Bài 3 : (1,5đ) a 3 2

a/ Cho hình vẽ , biết a// b ; 0

1  37

A

.Tính ˆB1 4 1 b/ So sánh Aˆ 1vaBˆ 4; tính ˆ ?

2 

B b 2 1

3 4 B Bài 4 : (3đ)

Cho tam giác nhọn ABC gọi K là trung điểm của BC Trên tia đối của tia KA lấy

điểm F sao cho KF =KA

a/ Chứng minh : ABK  FCK

b/ Chứng minhAB//CF

Bài 5 : ( 1đ)

So sánh 300

2 và 200

3

BÀI LÀM

Trang 2

Trường THCS Tây Sơn ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Người ra đề : Trần Đình Mạo NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian :90’ ( không kể thời gian giao đề )

I/MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề

Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Các phép tính về số

1 (1)

3 (2,5)

4 ( 3,5)

(1,5)

1 (1,5)

Hai góc đối đỉnh

Hai đường thẳng song

song

1 (1,5)

1 (1,5) Tổng ba góc của một

tam giác

Các trường hợp bằng

nhau của hai tam giác

1 (3,5)

1 (3,5)

(1,5)

2 (2,5)

4 (3,5)

6 (10)

Trang 3

ĐÁP ÁN – HD CHẤM

1 a

b

c

d

81

9  =3+9 =12 Tìm được hệ số tỉ lệ của y đối với x là :

3 2 6,3+ 2,4+(-3,7) + (-0,3) = 4,7

3

1 4

3 4

3 3

12

13

 x

0,75đ 0,5đ 0,75đ

0.5đ

2 Gọi chiều rộng và chiều dài của mảnh đất là x ;y

Theo đề bài ta có :

3 2

y

x  và (x+y).2= 180 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

18 5

90 3 2 3

x

) ( 36 18 2 18

x

18 3 18 54 ( )

0.25đ 0.25đ 0,5đ 0.25đ

0.25đ

3 Vì a//b (gt) nên A ˆ4 Bˆ1 (so le trong )

4 37

ˆ 

A  Bˆ 1 370

Ta lại có : 0

4

1 ˆ 180

ˆ  A

A Kề bù )

0 0

0

4 180 37 143

 A , A ˆ1 Bˆ4(đồng vị ) Tính được 0

2 143

ˆ 

B do B ˆ 2 Aˆ 1(soletrong)

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

4 Ghi được gt và kết luận và vẽ hình đung

a/ chứng minh : ABK  FCK

ta có KB=KC (gt); B Kˆ A C KˆF(đ đ); KA=KF (gt) nên ABK  FCK(c.g.c)

b/ ta có :ABK  FCK(cmt) nênB Aˆ F C FˆA (sole trong ) suy ra AB//CF (đpcm)

0,5đ 0,5đ 1đ

5 Ta có : 300 3 100  3 100 100

8 2

2

200 2 100  2 100 100

9 3

3

Vì 8<9 nên 100 100

9

8  suy ra 300 200

3

2 

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Ngày đăng: 11/01/2021, 06:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w