1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 7 Đề thi học kì II trắc nghiệm

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 263,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trong các trường hợp bằng nhau của hai tam giác trường hợp nào sau đây là không đúng:5. (c.g.c)A[r]

Trang 1

I- Phần Trắc nghiệm: (2 điểm)

1 Giá trị nào là nghiệm của đa thức 2x3 5x2  6x 2 

D.

2 Giá trị của biểu thức M = 2

2x 5x 1

   tại x = 2 là:

5x  2x  3x  5x 2x   3x là:

6 Cho tam giác ABC có A 60 ; B 40  0  0 so sánh nào sau đây là đúng:

A AC > BC B AB > AC C AB < BC D AB < AC

Câu 1: GTBT 2x2 – 5x +1 tại x = 1 là:A 9 B –9 C –1 D Kết quả khác

Câu 2: Bậc của đơn thức: ( -2x3y)2(xy2)(

2

1

y) là:A 12 B 11 C 16 D Kết quả khác

Câu 3: Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài như sau:

A 5cm, 3cm, 2cm B 11cm, 5cm, 6cm C 4cm, 2cm, 3cm D 3cm, 3cm, 6cm

Câu4 :  ABC có: Â =600; B = 500 Kết quả so sánh ba cạnh của  ABC là:

A AC > BC >AB B AB > BC > AC C BC > AB > AC D AB > AC > BC

Câu 1: Đa thức 6x3y2 – 10y4 có bậc là A 5 B 1 C 3 D 2

Câu 2: Cho ABC có AC2 = AB2 + BC2 thì tam giác đó :

A Vuông tại B B Vuông tại A C Không phải là tam giác vuông D Vuông tại C

Câu 3: Mốt của dấu hiệu là :

A Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng tần số B Tần số có giá trị lớn nhất trong bảng tần số

C Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số D Số trung bình cộng trong bảng tần số

Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 4 5 2

7x y z

A 4 7

7x z

7x y z

7

x y D - 9x y z 5 2

Câu 5: ABC cân tại A có B 500 Số đo của A là :

Câu 6: Hệ số tự do của đa thức 9x3 – 3x – 7+ 6x2 là :

Câu 7: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 5x + 25 ?

Câu 8: Bộ ba nào sau đây không phải là ba cạnh của tam giác ?

A 12 cm ; 14 cm ; 16 cm B 7 cm ; 8 cm ; 9 cm C 2 cm ; 3 cm ; 4 cm D 9 cm ; 12 cm ; 22 cm Câu 9: Đơn thức 1 3 2

4x y z

có bậc là :A 3 B 2 C 5 D 6 Câu 10: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

Trang 2

A 1

2

7

x 

C

2 3

3 5

x y

D 4x + 2y Câu 11: ABC có A60 ;0 B700 So sánh nào sau đây là đúng ?

A AB > BC > AC B AC > BC > AB C AC > AB > BC D BC > AC > AB Câu 12: ] Cho ABC có AB = 7 cm , AC = 5 cm , BC = 9 cm So sánh nào sao đây là đúng

Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng ghi vào giấy bài làm (ví dụ câu chọn đáp án A ,thì ghi: Câu1.A)

Câu 1 : Các nghiệm của đa thức x2 – 2x là :A 0 B 2 C 0 và 2 D 1

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 2x2 – x khi x = -2 là :

Câu 3Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là hai đơn thức đồng dạng ?

A 3 3 2

4x y

3 2 2

9x y z B

3x yz và 5xyz C 4xt2 và x t D 2 4x và 3 4x3

Câu 4 : Bậc của đa thức x6 – 2.x4y +8 xy4 + 9 là A 6 B 9 C 7 D 17

Câu 5: Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm thì cạnh huyền bằng :

Câu 6 : Tam giác PQR là tam giác vuông cân tại Q nếu:

A Góc Q = 90o và QP = QR ; B Góc P = góc R và góc P + góc R = 90o

C QP = QR và góc P + góc R = 90o D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7 : Cho tam giác RQS , biết rằng RQ = 6cm ; QS = 7 cm ; RS = 5 cmTa có :

A góc R < góc S < góc Q B góc R> góc S > góc Q

C góc S < góc R < góc Q D góc R> góc Q > góc S

Câu 8 : Cho tam giác MNP cân tại M, G là trọng tâm tam giác MNP

Ta có : A GN = GM B GN = GP C GM = GP D GN = GM = GP

Câu 9 : Cho tam giác DEF có góc D = 80o các đường phân giác EM và FN cắt nhau tại S ta có :

A Góc EDS = 40o B Góc EDS = 160o C SD = SE =SF D SE = 2

Câu 10: Cho SM và PN là hai đường cao của tam giác SPQ , SM cắt PN tại I Ta có :

A IS = IP=IQ B I cách đều 3 cạnh của tam giác C SI = 2

3 SM D Cả A, B , C đều sai

Câu 11: Cho tam giác SPQ biết góc S = 70o góc P =30oTa có :

A SQ < PQ < SP B SQ < SP < PQ C SQ > PQ > SP D PQ <SP < SQ

Câu 12 : Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 7cm và 3 cm thì chu vi của tam giác đó là :

A 17 cm B 13 cm C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 1 Các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?

A 2x - y B 6x3y2 C 1

2 x + 1 D 1

2 

x

Câu 2 Cho đa thức 2xy2 + xy - 2xy2 - 4x Bậc của đa thức là:

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

A = 15 xyz3 ; B = 1

xyz b a

2

; D =  2 3

5xy z

(Với x, y, z là các biến; a, b là hằng sô)

Trang 3

D C

B

A

Câu 4 Cho đa thức A = -2x3y + 3x2y + 5x2 + 2x3y + x đa thức thu gọn là:

A 3x2y + 5x2 + x B 4x3y + 3x2y + 5x2 + x

Câu 5 Đa thức bậc 3 với hai biến x,y và cĩ ba hạng tử là?

A x3 + 4x2y2 + 2 B 3x2y + 23x + 111 C 2x3 z+ 5xy + 3x3 D 2x2 + 7y3 + 6z

Câu 6: Hai gĩc đối đỉnh thì:

a) bằng nhau b) bù nhau c) kề bù d) khác nhau

Câu 7: Đường thẳng a gọi là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:

a) a đi qua trung điểm của CD b) a  CD tại C

c) a  CD tại D d) a  CD tại trung điểm của CD

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Khoanh trịn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:

A –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy

Câu 2: Đơn thức –1

2x

2y5z3 cĩ bậc:

A 2 B 10 C 5 D 3

Câu 3: Biểu thức : x2 +2x, tại x = -1 cĩ giá trị là :

A 3 B –3 C –1 D 0

Câu 4: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:

A 5x6y3 B 15x2y C x2y D 5x2y

Câu 5: Cho hai đa thức:A = 2x2 + x –1; B = x –1 Kết quả A – B là:

A 2x2 + 2x B 2x2 C.2x2+2x+2 D 2x2 – 2

Câu 6: A(x) = 2x2 + x –1 ; B(x) = x –1 Tại x =1, đa thức A(x) – B(x) cĩ giá trị là :

A 0 B 1 C 2 D –1

Câu 7: x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

A x2 + 1 B x + 1 C 2x + 1

2 D x –1

Câu 8: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :

A 2cm, 4cm, 6cm B 1cm, 3cm, 5cm

C 2cm, 3cm, 4cm D 2cm, 3cm, 5cm

Câu 9: ABC cĩ A =900 , B =300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là:

A BC > AC > AB B AC > AB > BC

C AB > AC > BC D BC > AB > AC

Câu 10: Cho hình vẽ bên ( hình 1 )

So sánh AB, BC, BD ta được:

( hình 1 )

A AB < BC < BD B AB > BC > BD

C BC > BD > AB D BD <BC < AB

Câu 11: Tam giác ABC cĩ G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta cĩ:

A AG =1

3AM B AG =

2

3AM C AG =

1

2AM D AG =

3 2

AM

Câu 12: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC AM gọi là đường gì của

tam giác ABC ?

Trang 4

A Đường cao B.Đường phân giác C Đường trung tuyến D Đường trung trực

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :

A 3

1

1

1

x2 - y2

D 1 - 9

5

x3 Câu 2: Bậc của đa thức Q = x6 - y5z2 + x4y4 + 1 bằng :

Câu 3: Nghiệm của đa thức: - 3x - 2

1

là:

A x = 3

1

1

1

D x = 6

1

Câu 4: Giá trị của đa thức x2y2 + x4y4 + x6y6 tại x = 1 ; y = - 1 bằng:

Câu 5: Trong các trường hợp bằng nhau của hai tam giác trường hợp nào sau đây là không đúng:

D (c.g.c) Câu 6: Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó gọi là:

A Trực tâm B Trọng tâm C Đồng tâm D A, B,C đều đúng

Câu 7: Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường:

D Cao Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 9cm ; AC= 12cm Độ dài cạnh BC là:

D 15cm

Ngày đăng: 11/01/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w