MỐI QUAN HỆ GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GD PHỔ THÔNG, HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KT, KN VÀ SÁCH GIÁO KHOA Câu hỏi : Anh/chị hiểu quan hệ giữa chương trình, hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ
Trang 1T CH C D Y H C THEO Ổ Ứ Ạ Ọ CHU N KI N TH C, K Ẩ Ế Ứ Ĩ
PH ƯƠ NG PHÁP VÀ K Ĩ
THU T D Y H C TÍCH C C Ậ Ạ Ọ Ự
Trang 2I GI I THI U M T S Ớ Ệ Ộ Ố
PH ƯƠ NG PHÁP VÀ K Ĩ THU T D Y H C TÍCH Ậ Ạ Ọ
C C Ự
Trang 31 M t s PPDH tích c c ộ ố ự
- Ph ươ ng pháp th o lu n nhóm ả ậ
- Ph ươ ng pháp gi i quy t v n đ ả ế ấ ề (x lí tình hu ng) ử ố
- Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
tr ườ ng h p đi n hình ợ ể
- Ph ươ ng pháp đóng vai
- Ph ươ ng pháp trò ch i ơ
- Ph ươ ng pháp d án ự
Trang 42 M t s k thu t d y h c ộ ố ĩ ậ ạ ọ
tích c c ự
• K thu t đ ng não (công não) ĩ ậ ộ
• K thu t kh n tr i bàn ĩ ậ ă ả
• K thu t phòng tranh ĩ ậ
• K thu t h i và tr l i ĩ ậ ỏ ả ờ
• K thu t công đo n ĩ ậ ạ
• K thu t “H i chuyên gia” ĩ ậ ỏ
• K thu t “ Trình bày m t phút” ĩ ậ ộ
• K thu t l ĩ ậ ượ c đ t ồ ư duy
• K thu t XYZ ỹ ậ
• K thu t “b cá” ĩ ậ ể
• K thu t ”đ c h p tác” (còn g i là đ c tích ĩ ậ ọ ợ ọ ọ
c c) ự
Trang 5II T CH C D Y H C Ổ Ứ Ạ Ọ
THEO CHU N KI N TH C, Ẩ Ế Ứ
K N NG M Ĩ Ă ÔN GDCD
THCS
Trang 61 MỐI QUAN HỆ GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GD
PHỔ THÔNG, HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
CHUẨN KT, KN VÀ SÁCH GIÁO KHOA
Câu hỏi :
Anh/chị hiểu quan hệ giữa chương trình, hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng và sách giáo khoa như thế nào ?
Trang 7Mối quan hệ giữa chương trình, hướng dẫn thực
hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng và sách giáo khoa.
Chương
trình Chuẩn KT, KN Hướng dẫn thực hiện chuẩn SGK
Lớp 7
Bài 8
Khoan
dung
1 Về kiến thức
- Hiểu được thế nào là khoan dung
- Khoan dung có nghĩa là rộng lòng tha thứ Người có lòng khoan dung luôn tôn trọng và thông cảm với người khác, biết tha thứ cho người khác khi
họ hối hận và sửa chữa lỗi lầm
- Tôn trọng người khác là tôn trọng cá tính, sở thích, thói quen, mọi sự khác biệt ở họ ; là thái độ công bằng, vô
tư , không định kiến hẹp hòi ; không đối xử nghiệt ngã, gay gắt
- Khoan dung không có nghĩa là bỏ qua những việc sai trái và những người
cố tình làm điều sai trái, cũng không phải là sự nhẫn nhục
Khoan dung
có ngh a là ĩ
r ng lòng ộ tha th ứ
Người có lòng khoan dung luôn tôn tr ng và ọ thông c m ả
v i ngớ ười khác, bi t ế tha th cho ứ
người khác khi h h i ọ ố
h n và s a ậ ử
ch a l i l m.ữ ỗ ầ
Trang 82 Nh ng nguyên t c đ nh ữ ắ ị
h ướ ng d y h c theo chu n ạ ọ ẩ
ki n th c, k n ng c a ch ế ứ ỹ ă ủ ươ ng trình giáo d c ph thông ụ ổ
thông qua các ph ươ ng pháp
và k thu t d y h c tích c c ỹ ậ ạ ọ ự
Trang 9a/ Ph i c n c vào chu n ả ă ứ ẩ
ki n th c, k n ng và đ nh ế ứ ĩ ă ị
h ướ ng thái đ đ xác đ nh ộ ể ị
m c tiêu bài h c ụ ọ
M c tiêu m i bài h c th ụ ỗ ọ ể
hi n trong chu n là b t ệ ẩ ắ
bu c, v n đ là GV ph i ộ ấ ề ả
nghiên c u k và hi u rõ các ứ ĩ ể yêu c u v ki n th c, k ầ ề ế ứ ĩ
n ng, thái đ c a chu n đ ă ộ ủ ẩ ể
th c hi n ự ệ
Trang 10b/ Bám sát Chu n ki n th c, k n ng đ ẩ ế ứ ĩ ă ể
thi t k bài gi ng nh m đ t đ ế ế ả ằ ạ ượ c các yêu
c u v ki n th c, k n ng, đ nh h ầ ề ế ứ ĩ ă ị ướ ng thái
đ ộ
- Khi thi t k bài d y, GV c n c n c vào ế ế ạ ầ ă ứ
H ướ ng d n th c hi n chu n và so sánh, đ i ẫ ự ệ ẩ ố chi u v i sách giáo khoa đ xác đ nh các ế ớ ể ị
ki n th c c b n, tr ng tâm, các k n ng và ế ứ ơ ả ọ ĩ ă thái đ c n hình thành HS ộ ầ ở
- C n tránh các khuynh h ầ ướ ng sau :
+ Khuynh h ướ ng ôm đ m, l thu c vào sách ồ ệ ộ giáo khoa
+ Làm gi m nh nh ng yêu c u v ki n ả ẹ ữ ầ ề ế
th c, k n ng, thái đ ứ ĩ ă ộ
+ Khuynh h ướ ng đ a thêm n i dung ki n ư ộ ế
th c, k n ng vào bài ho c khai thác quá ứ ĩ ă ặ
sâu n i dung bài, gây quá t i đ i v i HS ộ ả ố ớ
Trang 11c/ Khi thi t k và th c hi n bài ế ế ự ệ
gi ng, GV ph i bi t v n d ng k t ả ả ế ậ ụ ế
h p m t cách h p lí, linh ho t ợ ộ ợ ạ
các ph ươ ng pháp và k thu t d y ĩ ậ ạ
h c tích c c đ thi t k thành ọ ự ể ế ế
các ho t đ ng d y h c c th ạ ộ ạ ọ ụ ể
Trang 12d/ C n chú tr ng vi c hình thành ầ ọ ệ
và rèn luy n các k n ng cho HS ệ ĩ ă
Do đ c tr ng c a môn GDCD là ặ ư ủ
môn h c có tính giáo d c cao và ọ ụ
yêu c u HS ph i bi t th c hi n các ầ ả ế ự ệ chu n m c đã h c trong cu c ẩ ự ọ ộ
s ng, nên vi c hình thành và rèn ố ệ luy n các k n ng là r t quan ệ ĩ ă ấ
tr ng ọ
Trang 13e/ Tích c c s u t m, ch t o và ự ư ầ ế ạ
s d ng h p lí, có hi u qu các ử ụ ợ ệ ả
ph ươ ng ti n, đ dùng, thi t b ệ ồ ế ị
d y h c ạ ọ
- Đồ dùng d y h c có th do ạ ọ ể
nhà tr ườ ng cung c p, nh ng ấ ư
ph n quan tr ng là do GV s u ầ ọ ư
t m, t làm và h ầ ự ướ ng d n HS ẫ
làm.
- C n tích c c ng d ng công ầ ự ứ ụ
ngh thông tin trong thi t k và ệ ế ế
th c hi n gi h c ự ệ ờ ọ
Trang 143 Tổ chức dạy học theo chuẩn KT, KN
Các b ướ c th c hi n : ự ệ
1 S d ng Chu n ki n th c, k n ng đ ử ụ ẩ ế ứ ĩ ă ể xác đ nh m c tiêu ti t d y ị ụ ế ạ
2 Nghiên c u Sgk và các tài li u tham ứ ệ
kh o ph c v cho vi c th c hi n ả ụ ụ ệ ự ệ
chu n ki n th c, k n ng ẩ ế ứ ĩ ă
3 V n d ng chu n ki n th c, k n ng ậ ụ ẩ ế ứ ĩ ă
và ph ươ ng pháp, KTDH tích c c đ ự ể
xây d ng các ho t đ ng lên l p bài ự ạ ộ ớ
h c GDCD ọ
Trang 15Thực hành Nhiệm vụ nhóm:
Nhóm 1 : Thiết kế 1 bài học trong chương trình
GDCD lớp 6 theo chuẩn KT, KN
Nhóm 2 : Thiết kế 1 bài học trong chương trình
GDCD lớp 7 theo chuẩn KT, KN
Nhóm 3 : Thiết kế 1 bài học trong chương trình
GDCD lớp 8 theo chuẩn KT, KN
Nhóm 4 : Thiết kế 1 bài học trong chương trình
GDCD lớp 9 theo chuẩn KT, KN