Phần thứ hai Các loại hình tai nạn th ơng tích và cách phòng tránh.. Phần thứ ba Các mô hình an toàn phòng chống tai nạn th ơng tích ở trẻ em... Định nghĩa tại nạn th ơng tích Tai nạ
Trang 1phòngưgiáoưdụcưvàưđàoưtạoư
thànhưphốưhảiưdương
tháng 11 năm 2008
Trang 2thươngưtíchưởưtrẻưem
Phần thứ nhất
Tai nạn th ơng tích và phòng chống TNTT.
Phần thứ hai
Các loại hình tai nạn th ơng tích và cách phòng tránh.
Phần thứ ba
Các mô hình an toàn phòng chống tai nạn th
ơng tích ở trẻ em.
Trang 3Phần 1: Tai nạn th ơng tích
và tình hình tai nạn th ơng tích
hiện nay
I Định nghĩa tại nạn th ơng tích
Tai nạn th ơng tích là những tổn th ơng thực thể trên cơ thể con ng ời do tác động của những năng l ơng (bao gồm cơ học, nhiệt, điện, hoá học, hoặc phóng xạ)
Trang 4- 40% tr ờng hợp tử vong ở trẻ từ 1 – 14 tuổi ở các n
ớc đang phát triển là do chấn th ơng và hàng năm có tới 20.000 trẻ em các n ớc này bị tử vong do tai nạn giao thông, chết đuối, ngã, bỏng và các loại chấn th ơng khác
- Kèm theo một tr ờng hợp tử vong thì có vài ngàn ng
ời bị th ơng tích có thể bị th ơng tật vĩnh viễn
- Mỗi ngày trên thế giới có khoảng 16.000 ng ời chết
do tai nạn th ơng tích (WHO)
II Tình hình tai nạn th ơng tích hiện nay
- Kết quả điều tra cộng đồng ở Việt Nam năm 2001,
tử vong do tai nạn th ơng tích ở trẻ em chiếm gần 75% (bệnh truyền nhiễm chiếm 12%, bệnh mãn tính chiếm 13%)
Trang 52 YÕu tè con ng êi
- Giíi - Tuæi
- NhËn thøc hµnh vi - T×nh tr¹ng søc khoÎ
- Sö dông r îu, c¸c chÊt kÝch thÝch.
3 YÕu tè m«i tr êng
- M«i tr êng vËt chÊt.
- M«i tr êng phi vËt chÊt.
1 YÕu tè x· héi
- Sù ph¸t triÓn cña x· héi.
- T×nh tr¹ng kinh tÕ, x· héi thÊp.
III C¸c yÕu tè nguy c¬ g©y tai n¹n th ¬ng tÝch
Trang 6thươngưtích
Sơ đồ phân loại tai nạn th ơng tích
Tai nạn th
ơng tích
giết ng ời
tự sát chiến tranh
đánh nhau hành hạ trẻ em
giao thông
chết đuối
ngã
ngộ độc
cháy, bỏng
Trang 73.ưCácưbiệnưphápưphòngưchốngưtaiưnạnư thươngưtích
a, Giáo dục:
- Cung cấp thông tin tới từng cá nhân:
+ Thông báo cho mọi ng ời về những nguy cơ tai
nạn
+ Thuyết phục mọi ng ời sử dụng những thiết bị an toàn
+ Động viên mọi ng ời thực hiện những biện pháp phòng ngừa th ơng tích
- H ớng dãn sử trí trong một số tai nạn th ơng tích.
Trang 8b, Cải tạo môi tr ờng
- Rào quanh ao hồ, hố vôi
- Cải tạo đ ờng xá: những đoạn đ ờng trơn tr
ợt, ghồ ghề
- Lắp đặt hệ thống đèn, biển báo, vạch sang đ ờng, bục giữa đ ờng, rào chắn, gờ giảm tốc.
- Lắp đặt hệ thống báo cháy, phun n ớc.
- Xây dựng ngôi nhà an toàn, tr ờng học, nhà trẻ, cộng đồng an toàn.
Trang 9d, Luật pháp
Nhằm vào hành vi của từng cá nhân: ban hành luật, quy định bắt buộc (Đeo dây bảo hiểm khi lái xe ).
Chính sách nhằm thực thi và cải tiến các sản phẩm và môi tr ờng (Phải lắp đặt hệ thống
báo cháy )
c, Khuyến khích về kinh tế
Trang 10phầnư3:ưCácưmôưhìnhưanưtoànưphòngư chốngưtaiưnạnưthươngưtíchưởưtrẻưem
1 Ba tiêu chuẩn ngôi nhà an toàn cho trẻ
phòng chống tai nạn th ơng tích cho trẻ em và tham gia cải tạo hoặc loại bỏ các nguy cơ gây TNTT trong gia đình.
- Giảm thiểu đ ợc các yếu tố nguy cơ gây th ơng tích cho trẻ trong nhà (nêu các nhóm nguy cơ): trên 80% nguy cơ đ ợc cải tạo/loại bỏ.
- Trong năm không có trẻ bị tai nạn th ơng tích tại nhà phải cần đến sự can thiệp y tế.
Bao gồm: Ngôi nhà an toàn, tr ờng học an toàn, nhà trẻ mẫu giáo an toàn và cộng đồng an toàn.
Trang 112 Bèn tiªu chuÈn tr êng häc an toµn
x©y dùng Tr êng häc an toµn.
- C¸c thÇy, c« gi¸o vµ häc sinh ® îc cung cÊp nh÷ng kiÕn thøc vÒ yÕu tè nguy c¬ vµ c¸ch phßng tr¸nh tai n¹n th ¬ng tÝch t¹i tr êng.
- Trªn 80% yÕu tè nguy c¬ g©y th ¬ng tÝch cho trÎ trong nhµ tr êng ® îc c¶i t¹o hoÆc lo¹i bá.
- Trong n¨m kh«ng cã häc sinh bÞ tai n¹n t¹i tr êng cÇn cã sù can thiÖp cña y tÕ.
Trang 123 Ba tiêu chuẩn nhà trẻ mẫu giáo an toàn
- Cô giáo và ng ời chăm sóc trẻ đ ợc h ớng dẫn về phòng chống tai nạn th ơng tích trẻ em.
- Trên 80% nguy cơ gây tai nạn th ơng
hoặc loại bỏ.
- Trong năm không có trẻ em bị tai nạn
đến can thiệp của cơ sở y tế.
Trang 134 Năm tiêu chuẩn cộng đồng an toàn cho trẻ em:
- Có Ban chỉ đạo/ ban Chăm sóc sức khoẻ ban đầu;
TNTTTE và kế hoạch giảm thiểu các loại tai nạn trẻ em
có nguy cơ cao ở địa ph ơng.
- Đạt trên 80% điểm theo bảng kiểm cộng đồng an toàn cho trẻ em.
- Giảm thiểu nguy cơ gây th ơng tích và cải thiện/loại
bỏ đ ợc trên 50% số nguy cơ cao gây TNTT cho trẻ em
trong cộng đồng.
- Tổ chức đ ợc hệ thống mạng l ới cộng tác viên để giám sát, ghi chép, phân tích đ ợc TNTT trẻ em và thực
hiện đ ợc hoạt động sơ cấp cứu ban đầu.